thong bao
Trang chủ Tiếng Việt English

 

VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN
Phụ lục số 01
TỐI CAO
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN KSV
 
 
 
DANH SÁCH ĐIỂM THI KIỂM SÁT VIÊN CAO CẤP, TRUNG CẤP, SƠ CẤP
CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ PHÍA BẮC NĂM 2016
 
Số TT
Số báo danh
Họ và tên
Năm sinh
Chức danh-Chức vụ
Đơn vị công tác
Đơn vị           cử dự thi
Điểm thi
Ghi chú
Nam
Nữ
Thi viết
Thi trắc nghiệm
Tổng điểm
I
 
Dự thi KSV cao cấp
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
01
01
Phạm Văn
An
1966
 
KTVC-TP
Vụ 3
VKSNDTC
53
88
141
 
02
02
Cao Thị Tân
Anh
 
1975
KSVTC
Vụ 2
VKSNDTC
70
80
150
 
03
03
Lã Thị Tú
Anh
 
1975
KTVC
Viện nghiệp vụ
Cấp cao 1
59
74
133
 
04
04
Khuất Hữu
Ánh
1972
 
KTVC-TP
Vụ 1
VKSNDTC
60
60
120
 
05
05
Phạm Huy
Cường
1974
 
KSVTC-PP
Vụ 6
VKSNDTC
56
48
104
 
06
06
Lê Minh
Cường
1973
 
KTVC
Viện nghiệp vụ
Cấp cao 1
72
92
164
 
07
07
Phan Hải
Đăng
1973
 
KTVC-PP
Vụ 7
VKSNDTC
73
80
153
 
08
08
Nguyễn Thị Kiều
Diễm
 
1974
KTVC-TP
Văn phòng
VKSNDTC
74
80
154
 
09
09
Nguyễn Tiến
Đông
1970
 
KSVTC
VKSQS TW
VKSQS TW
53
72
125
 
10
10
Nguyễn Minh 
Đồng
1963
 
KSVTC-PP
Vụ 5
VKSNDTC
56
86
142
 
11
11
Lê Thị Ngọc
Dung
 
1969
KSVTC-PP
Vụ 2
VKSNDTC
64
74
138
 
12
12
Phạm Văn
Dũng
1972
 
KTVC-PP
Vụ 3
VKSNDTC
77
84
161
 
13
13
Nguyễn Đức
Giang
1975
 
KSVTC
Vụ 4
VKSNDTC
65
72
137
 
14
14
Trần Thị Hương
Giang
 
1970
KTVC-PP
Vụ 10
VKSNDTC
78
78
156
 
15
15
Đặng Việt 
1972
 
KTVC
Vụ 2
VKSNDTC
60
82
142
 
16
16
Lê Thị Thu
 
1971
KSVTC
Viện nghiệp vụ
Cấp cao 1
80
78
158
 
17
17
Phạm Duy
Hải
1962
 
KTVC-PCTT
Thanh tra
VKSNDTC
71
64
135
 
18
18
Nguyễn Văn
Hải
1963
 
KSVTC-PP
VKSQS TW
VKSQS TW
56
60
116
 
19
19
Vũ Thị Thu
Hằng
 
1970
KTVC-TP
Vụ 12
VKSNDTC
51
80
131
 
20
20
Nguyễn Thị Thu
Hằng
 
1974
KSVTC
Phòng 2
TP Hà Nội
52
66
118
 
21
21
Hoàng Thị 
Hiền
 
1975
KTVC
Vụ 1
VKSNDTC
70
76
146
 
22
22
Văn Thanh
Hòa
1968
 
KSVTC-VT
 KV23 QK2
VKSQS TW
56
72
128
 
23
23
Nguyễn Đức
Hoàng
1966
 
KTVC-TP
Vụ 2
VKSNDTC
60
76
136
 
24
24
Vũ Công
Hoành
1965
 
KSVTC-PVT
 QK3
VKSQS TW
62
74
136
 
25
25
Bùi Minh
Học
1972
 
KTVC
Vụ 11
VKSNDTC
25
74
99
 
26
26
Nguyễn Văn
Học
1963
 
KSVTC-PVT
 QK3
VKSQS TW
63
74
137
 
27
27
Văn Thị Bích
Huệ
 
1974
KSTVC-PP
Vụ 2
VKSNDTC
59
84
143
 
28
28
Trương Văn
Hùng
1969
 
KTVC
Vụ 8
VKSNDTC
52
82
134
 
29
29
Nguyễn Anh
Hùng
1972
 
KSVTC-VT
 KV21 QK2
VKSQS TW
52
76
128
 
30
30
Nguyễn Việt
Hùng
1965
 
KSVTC-PVT
QK7
VKSQS TW
 
 
 
Chuyển phía Nam
31
31
Nguyễn Quang
Hưng
1974
 
KSVTC
Vụ 6
VKSNDTC
60
76
136
 
32
32
Trần Thị Lan
Hương
 
1975
KTVC-TP
Vụ 1
VKSNDTC
73
76
149
 
33
33
Đặng Thị Mai
Hương
 
1964
KTVCC-TP
Vụ 8
VKSNDTC
67
76
143
 
34
34
Phạm Quốc
Huy
1975
 
KTVC-TP
Vụ 12
VKSNDTC
53
82
135
 
35
35
Nguyễn Thị Thu
Huyền
 
1973
KSVTC
Vụ 4
VKSNDTC
51
74
125
 
36
36
Phùng Đức
Khiêm
1972
 
KSVTC
Vụ 2
VKSNDTC
72
94
166
 
37
37
Hoàng Chí
Kiên
1972
 
KTVC-TP
Vụ 13
VKSNDTC
70
76
146
 
38
38
Trần Mai
Lâm
1974
 
KSVTC-PP
Vụ 2
VKSNDTC
54
82
136
 
39
39
Giáp Văn
Liên
1967
 
KSVTC
VKSQS TW
VKSQS TW
73
84
157
 
40
40
Phạm Đức
Long
1972
 
KSVTC-PP
Vụ 3
VKSNDTC
50
58
108
 
41
41
Nguyễn Phúc
Long
1969
 
KTVC-TP
Văn phòng
VKSNDTC
75
76
151
 
42
42
Trương Thị Hương
Mai
 
1974
KTVC-PP
Vụ 2
VKSNDTC
60
88
148
 
43
43
Vũ Đức
Minh
1969
 
KSVTC
Phòng 3
TP Hà Nội
64
82
146
 
44
44
Trần Văn
Nhiễm
1963
 
KSVTC
Viện nghiệp vụ
Cấp cao 1
50
78
128
 
45
45
Lê Hữu
Ngọc
1974
 
KSVTC-PP
Vụ 5
VKSNDTC
62
78
140
 
46
46
Trần Thị Minh
Ngọc
 
1975
KSVTC
Viện nghiệp vụ
Cấp cao 1
65
72
137
 
47
47
Trần Thị
Ngọc
 
1975
KSVTC
Viện nghiệp vụ
Cấp cao 1
70
78
148
 
48
48
Nguyễn Như
Niên
1969
 
KTVC
Vụ 1
VKSNDTC
52
64
116
 
49
49
Trần Trọng
Phú
1968
 
KSVTC
Viện nghiệp vụ
Cấp cao 1
45
68
113
 
50
50
Hoàng Anh
Phương
 
1972
KTVCC-TP
Vụ 4
VKSNDTC
57
78
135
 
51
51
Nguyễn Thị Thanh
Phương
 
1976
KSVTC
Viện nghiệp vụ
Cấp cao 1
55
64
119
 
52
52
Vương Hồng
Quảng
1966
 
KSVTC
Vụ 9
VKSNDTC
53
78
131
 
53
53
Đinh Trung
Quy
1961
 
KSVTC
Vụ 3
VKSNDTC
53
68
121
 
54
54
Lê Đỗ
Quyên
1968
 
KSVTC-CVP
VPTH
Phú Thọ
57
86
143
 
55
55
Trần Minh
Sơn
1971
 
KTVC
Vụ 9
VKSNDTC
63
62
125
 
56
56
Hoàng Văn
Sơn
1971
 
KSVTC-PVT
Vụ 16
VKSNDTC
66
62
128
 
57
57
Hà Kim
Sơn
1973
 
KSVTC-PTP
Phòng 2
Yên Bái
 
 
 
Không dự thi
58
58
Đinh Văn
Sơn
1971
 
KTVC-TP
Vụ 12
VKSNDTC
62
84
146
 
59
59
Bùi Quý
Sửu
1973
 
KTVC
Vụ 9
VKSNDTC
37
74
111
 
60
60
Đinh Thị Thanh
Tâm
 
1974
KTVC-PP
Văn phòng
VKSNDTC
68
66
134
 
61
61
Nghiêm Trọng
Tân
1968
 
KSVTC-TP
Thanh tra
VKSNDTC
53
76
129
 
62
62
Bùi Ngọc
Tân
1971
 
KTVC-PP
Vụ 4
VKSNDTC
56
82
138
 
63
63
Hoàng Thị 
Thắm
 
1971
KSVTC-TP
Vụ 5
VKSNDTC
70
82
152
 
64
64
Vũ Quang
Thắng
1964
 
KTVC-PP
Vụ 8
VKSNDTC
31
80
111
 
65
65
Nguyễn Xuân
Thanh
1963
 
KSVTC-VT
 QC Hải quân
VKSQS TW
53
72
125
 
66
66
Nguyễn Văn
Thảo
1968
 
KTVC-PP
Vụ 3
VKSNDTC
71
70
141
 
67
67
Hoàng Vĩnh
Thảo
 
1968
KSVTC
Phòng 9
TP Hà Nội
35
80
115
 
68
68
Phạm Kim
Thêm
1965
 
KTVC-PP
Vụ 9
VKSNDTC
65
66
131
 
69
69
Phạm Thị
Thìn
 
1966
KSVTC-PP
Vụ 12
VKSNDTC
50
68
118
 
70
70
Đoàn Thị
Thu
 
1971
KSVTC-PP
Vụ 9
VKSNDTC
67
72
139
 
71
71
Nguyễn Văn
Thuận
1964
 
KTVC
Vụ 4
VKSNDTC
66
88
154
 
72
72
Trần Đức
Thuận
1968
 
KSVTC-VT
 QK4
VKSQS TW
60
78
138
 
73
73
Vũ Thị
Thúy
 
1973
KTVC
Viện nghiệp vụ
Cấp cao 1
58
82
140
 
74
74
Nguyễn Thị
Thủy
 
1973
KTVC-PP
Vụ 6
VKSNDTC
75
96
171
 
75
75
Trần Thị Bích
Thủy
 
1969
KSVTC-TP
Vụ 8
VKSNDTC
60
72
132
 
76
76
Đào Trọng
Thuyết
1964
 
KSVTC
Viện nghiệp vụ
Cấp cao 1
40
72
112
 
77
77
Nguyễn Văn
Trường
1972
 
KTVC-PP
Vụ 9
VKSNDTC
61
74
135
 
78
78
Trần Đức
Trường
1968
 
KSVTC-PVT
 QK1
VKSQS TW
50
84
134
 
79
79
Nguyễn Hồng
Tuấn
1969
 
KSVTC-PVT
 TĐ Hà Nội
VKSQS TW
60
80
140
 
80
80
Hoàng Đăng
Tuyên
1967
 
KSVTC-PVT
QC Hải quân
VKSQS TW
60
78
138
 
81
81
Quàng Thị
Tuyết
 
1968
KSVTC-PP
Vụ 8
VKSNDTC
50
56
106
 
82
82
Lại Ngọc
Văn
1968
 
KSVTC-TP
Thanh tra
VKSNDTC
53
72
125
 
83
83
Bùi Văn
Xuê
1966
 
KSVTC-VT
 QK3
VKSQS TW
42
48
90
 
84
84
Nguyễn Thị Hồng
Yến
 
1974
KTVC
Vụ 9
VKSNDTC
58
70
128
 
      Ngày 23/01/2017











Liên kết

Số lần truy nhập 27914423

Trang chủ Liên hệ Góp ý Về đầu trang

Trang thông tin điện tử của Viện kiểm sát nhân dân tối cao

Trụ sở : số 44 - Lý Thường Kiệt - Hà Nội; Điện thoại : 04.8255058-332; Fax : 04.8255400

Giấy phép số 294/GP-BC ngày 09/07/2007 của Cục Báo chí Bộ Văn hoá thông tin

Người chịu trách nhiệm : Nguyễn Hải Trâm, Chánh Văn phòng VKSNDTC

© Viện kiểm sát nhân dân tối cao thiết kế và giữ bản quyền.

Mong bạn đọc góp ý kiến, phê bình. Thư điện tử liên hệ: