thong bao
Trang chủ Tiếng Việt English

 

VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN
Phụ lục số 01
TỐI CAO
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN KSV
 
 
DANH SÁCH ĐIỂM THI KIỂM SÁT VIÊN CAO CẤP, TRUNG CẤP, SƠ CẤP
CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ PHÍA BẮC NĂM 2016
 
 
Số TT
Số báo danh
Họ và tên
Năm sinh
Chức danh-Chức vụ
Đơn vị công tác
Đơn vị           cử dự thi
Điểm thi
Ghi chú
Nam
Nữ
Thi viết
Thi trắc nghiệm
Tổng điểm
III
 
Dự thi KSV sơ cấp
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
01
Đặng Việt
An
1977
 
KTV
TX. Cửa Lò
Nghệ An
52
68
120
 
2
02
Đoàn Tuấn
Anh
1984
 
KTV
H. Thanh Thủy
Phú Thọ
71
90
161
 
3
03
Trần Tuấn
Anh
1983
 
KTV
H. Phú Bình
Thái Nguyên
68
80
148
 
4
04
Nguyễn Thị Mai
Anh
 
1989
KTV
TP. Bắc Ninh
Bắc Ninh
81
90
171
 
5
05
Lưu Thị Vân
Anh
 
1988
KTV
H. Yên Phong
Bắc Ninh
78
84
162
 
6
06
Phùng Lan
Anh
 
1985
KTV
H. Lương Tài
Bắc Ninh
72
84
156
 
7
07
Đinh Thị
Anh
 
1987
KTV
H. Chợ Mới
Bắc Kạn
64
92
156
 
8
08
Đỗ Thị Thùy
Anh
 
1989
KTV
H. Mê Linh
TP. Hà Nội
62
80
142
 
9
09
Nguyễn Thị Ngọc
Anh
 
1987
KTV
Phòng 8
Hưng Yên
76
88
164
 
10
10
Lê Đức
Anh
1987
 
KTV
 KV41 QK4
Quân sự
46
88
134
 
11
11
Tống Thị Ngọc
Ánh
 
1987
KTV
H. Cẩm Giàng
Hải Dương
76
76
152
 
12
12
Nguyễn Hải
Bằng
1984
 
CV
H. Bắc Hà
Lào Cai
78
80
158
 
13
13
Hoàng Đức
Biên
1988
 
KTV
H. Na Rì
Bắc Kạn
77
84
161
 
14
14
Ngô Thanh
Bình
1986
 
KTV
Q. Hà Đông
TP. Hà Nội
80
86
166
 
15
15
Hà Văn
Cảnh
1984
 
KTV
 H. Mường Lát
Thanh Hóa
79
84
163
 
16
16
Phạm Thị
Châm
 
1988
KTV
TP. Bắc Ninh
Bắc Ninh
71
80
151
 
17
17
Nguyễn Đức
Chiến
1985
 
KTV
TP. Sông Công
Thái Nguyên
73
80
153
 
18
18
Lê Xuân
Chiến
1984
 
KTV
H. Mường Nhé
Điện Biên
56
92
148
 
19
19
Đỗ Văn
Chung
1989
 
KTV
Phòng 8
Thanh Hóa
72
88
160
 
20
20
Trần Đức
Chung
1988
 
KTV
Phòng 1
Bắc Kạn
67
86
153
 
21
21
Nguyễn Tuấn
Chung
1990
 
KTV
H. Kim Động
Hưng Yên
61
92
153
 
22
22
Nguyễn Thành
Chung
1987
 
CV
Phòng 15
Quảng Bình
75
90
165
 
23
23
Nguyễn Bá
Công
1984
 
KTV
TP. Bắc Ninh
Bắc Ninh
62
82
144
 
24
24
Lê Thành
Công
1986
 
KTV
H. Nậm Pồ
Điện Biên
59
86
145
 
25
25
Nguyễn Thị
Cúc
 
1973
KTV
H. Quốc Oai
TP. Hà Nội
70
94
164
 
26
26
Nguyễn Mạnh
Cường
1989
 
KTV
Phòng 15
Thanh Hóa
70
88
158
 
27
27
Trịnh Bá
Cường
1988
 
KTV
H. Kim Bôi
Hòa Bình
58
96
154
 
28
28
Dương Mạnh
Cường
1983
 
CV
H. Sông Lô
Vĩnh Phúc
75
88
163
 
29
29
Trần Văn
Đại
1982
 
KTV
H. Cam Lộ
Quảng Trị
71
78
149
 
30
30
Đỗ Thành
Đại
1984
 
KTV
VKSND tỉnh
Điện Biên
53
88
141
 
31
31
Nguyễn Văn
Dân
1989
 
KTV
H. Tân Kỳ
Nghệ An
69
88
157
 
32
32
`Đào Xuân
Đạt
1986
 
KTV
H. Sóc Sơn
TP. Hà Nội
61
86
147
 
33
33
Nguyễn Thị
Diên
 
1988
KTV
H. Thanh Miện
Hải Dương
69
84
153
 
34
34
Hoàng Thị Thúy
Diệp
 
1986
KTV
H. Kinh Môn
Hải Dương
77
82
159
 
35
35
Đào Đức
Độ
1988
 
KTV
Phòng 3
Hưng Yên
57
80
137
 
36
36
Lê Kim
Đức
1988
 
KTV
Q. Hải An
TP Hải Phòng
62
76
138
 
37
37
Nguyễn Huy
Đức
1985
 
CV
Phòng 12
Yên Bái
54
84
138
 
38
38
Đinh Thị
Đức
 
1974
KTV
Phòng 12
Quảng Bình
68
86
154
 
39
39
Hoàng Thị Kim
Dung
 
1987
KTV
TX. Quảng Yên
Quảng Ninh
62
82
144
 
40
40
Phạm Thanh
Dung
 
1989
KTV
Phòng 1
TP. Hà Nội
81
88
169
 
41
41
Nguyễn Thu
Dung
 
1989
KTV
Văn phòng
TP. Hà Nội
71
82
153
 
42
42
Đỗ Hường
Dung
 
1988
CV
TP. Vĩnh Yên
Vĩnh Phúc
68
90
158
 
43
43
Nguyễn Thị Thu
Dung
 
1989
CV
TX. Phúc Yên
Vĩnh Phúc
64
90
154
 
44
44
Lường Văn
Dũng
1983
 
KTV
H. Thuận Châu
Sơn La
55
76
131
 
45
45
Bùi Tiến
Dũng
1984
 
KTV
TP Cẩm Phả
Quảng Ninh
65
84
149
 
46
46
Khuất Thị Mỹ
Dũng
 
1988
KTV
H. Phúc Thọ
TP. Hà Nội
54
76
130
 
47
47
Hoàng Thùy
Dương
 
1988
KTV
VKSND tỉnh
Điện Biên
65
88
153
 
48
48
Đặng Gia
Duy
1985
 
KTV
H. Bạch Long Vỹ
TP Hải Phòng
63
76
139
 
49
49
Nguyễn Xuân
Duy
1987
 
KTV
H. Nho Quan
Ninh Bình
70
92
162
 
50
50
Nguyễn Thị
Duyên
 
1983
KTV
H. Yên Phong
Bắc Ninh
64
84
148
 
51
51
Trịnh Thị
Duyên
 
1985
KTV
VKSND tỉnh
Điện Biên
77
90
167
 
52
52
Trần Hà
Giang
1988
 
KTV
H. Yên Sơn
Tuyên Quang
69
90
159
 
53
53
Lại Thị
Giang
 
1987
KTV
H. Đông hưng
Thái Bình
80
84
164
 
54
54
Trịnh Minh
 
1989
CV
TP. Hà Tĩnh
Hà Tĩnh
80
88
168
 
55
55
Vũ Phương
 
1987
KTV
H. Hàm Yên
Tuyên Quang
82
82
164
 
56
56
Nguyễn Thị
 
1988
KTV
Văn phòng
Hưng Yên
82
82
164
 
57
57
Nguyễn Thanh
Hải
1984
 
KTV
H. Cẩm Khê
Phú Thọ
72
78
150
 
58
58
Nguyễn Tiến
Hải
1986
 
KTV
H. Hạ Hòa
Phú Thọ
78
76
154
 
59
59
Dương Thu
Hải
 
1989
KTV
Phòng 1
Lạng Sơn
80
82
162
 
60
60
Phạm Trung
Hải
1988
 
KTV
H. Lâm Bình
Tuyên Quang
71
88
159
 
61
61
Nông Hồng
Hải
1987
 
KTV
H. Bảo Lâm
Cao Bằng
72
80
152
 
62
62
Ngô Thanh
Hải
1979
 
KTV
Q. Hai Bà Trưng
TP. Hà Nội
61
94
155
 
63
63
Nguyễn Ngọc
Hải
1987
 
KTV
Q. Long Biên
TP. Hà Nội
72
80
152
 
64
64
Nguyễn Thị
Hải
 
1987
KTV
Phòng 15
Hải Dương
70
90
160
 
65
65
Vũ Đình
Hải
1985
 
KTV
TP. Điện Biên Phủ
Điện Biên
70
82
152
 
66
66
Bùi Văn
Hải
1988
 
KTV
H. Cao Phong
Hòa Bình
67
76
143
 
67
67
Võ Thu
Hằng
 
1990
CV
H. Vị Xuyên
Hà Giang
62
74
136
 
68
68
Tạ Thị
Hằng
 
1988
KTV
 H. Thạch Thành
Thanh Hóa
73
84
157
 
69
69
Nguyễn Thị
Hằng
 
1978
KTV
Phòng 9
Thái Bình
67
86
153
 
70
70
Hoàng Thúy
Hằng
 
1988
KTV
H. Thường Tín
TP. Hà Nội
72
88
160
 
71
71
Nguyễn Thị
Hằng
 
1982
KTV
Phòng TKTP
Hòa Bình
66
86
152
 
72
72
Hoàng Thị
Hạnh
 
1988
CV
H. Bảo Yên
Lào Cai
70
76
146
 
73
73
Nguyễn Như
Hảo
 
1982
KTV
H. Đại Từ
Thái Nguyên
65
74
139
 
74
74
Hà Thị
Hiên
 
1989
KTV
H. Lạng Giang
Bắc Giang
68
68
136
 
75
75
Trần Thị
Hiền
 
1988
CV
H. Nghi Xuân
Hà Tĩnh
76
78
154
 
76
76
Nguyễn Thị
Hiền
 
1983
KTV
Phòng 12
Thanh Hóa
66
72
138
 
77
77
Dương Thị
Hiệp
 
1989
KTV
H. Đông Anh
TP. Hà Nội
69
82
151
 
78
78
Nguyễn Thanh
Hiếu
 
1980
KTV
Phòng 11
Thái Nguyên
75
74
149
 
79
79
Nguyễn Trọng
Hiếu
1985
 
KTV
TP. Thái Nguyên
Thái Nguyên
68
88
156
 
80
80
Trần Thanh
Hiếu
 
1988
KTV
Phòng 10
TP. Hà Nội
69
84
153
 
81
81
Khổng Duy
Hiếu
1983
 
KTV
TP. Điện Biên Phủ
Điện Biên
82
88
170
 
82
82
Trần Thị
Hoa
 
1988
KTV
Phòng 12
TP. Hà Nội
62
74
136
 
83
83
Nguyễn Thị Thanh
Hoa
 
1988
KTV
Q. Cầu Giấy
TP. Hà Nội
62
74
136
 
84
84
Nguyễn Thu
Hòa
 
1988
KTV
H. Nho Quan
Ninh Bình
70
92
162
 
85
85
Dương Thị
Hòa
 
1988
KTV
Q. Thanh Xuân
TP. Hà Nội
64
72
136
 
86
86
Tạ Thị Thuý
Hòa
 
1984
Cán bộ KS
 TĐ Hà Nội
Quân sự
51
82
133
 
87
87
Phạm Khắc
Hoan
1989
 
KTV
 KV43 QK4
Quân sự
70
84
154
 
88
88
Nông Quốc
Hoàn
1983
 
KTV
H. Điện Biên
Điện Biên
69
66
135
 
89
89
Đặng Văn
Hoàng
1987
 
KTV
H. Võ Nhai
Thái Nguyên
58
86
144
 
90
90
Triệu Đức
Hoàng
1972
 
KTV
H. Đại Từ
Thái Nguyên
43
72
115
 
91
91
Trần Thị
Hòe
 
1989
KTV
H. Tân Kỳ
Nghệ An
51
86
137
 
92
92
Nguyễn Phương
Hồng
 
1984
KTV
Q. Kiến An
TP Hải Phòng
65
90
155
 
93
93
Vũ Thị
Hồng
 
1988
KTV
H. Kiến Thụy
TP Hải Phòng
70
88
158
 
94
94
Nguyễn Thu
Hồng
 
1990
KTV
H. Văn Lãng
Lạng Sơn
72
90
162
 
95
95
Nguyễn Thị
Huân
 
1986
Cán bộ KS
 KV32 QK3
Quân sự
82
90
172
 
96
96
Lê Trọng
Hùng
1976
 
CV
H. Lộc Hà
Hà Tĩnh
66
80
146
 
97
97
Hoàng Quốc
Hùng
1989
 
KTV
H. Tân Sơn
Phú Thọ
50
80
130
 
98
98
Nguyễn Mạnh
Hùng
1982
 
KTV
H. Tủa Chùa
Điện Biên
50
78
128
 
99
99
Lỳ Lý
Hùng
1986
 
KTV
H. Mường Nhé
Điện Biên
41
66
107
 
100
100
Phùng Việt
Hùng
1986
 
KTV
H. Nậm Pồ
Điện Biên
50
90
140
 
101
101
Nguyễn Mạnh
Hùng
1987
 
Cán bộ KS
 BĐ BP
Quân sự
71
78
149
 
102
102
Ngô Quốc
Hưng
1987
 
KTV
TX. Phổ Yên
Thái Nguyên
78
88
166
 
103
103
Phạm Văn
Hưng
1990
 
KTV
TP. Lạng Sơn
Lạng Sơn
73
76
149
 
104
104
Đỗ Xuân
Hưng
1987
 
KTV
H. Ba Vì
TP. Hà Nội
55
72
127
 
105
105
Nguyễn Thị Lan
Hương
 
1988
KTV
H. Tương Dương
Nghệ An
58
88
146
 
106
106
Phan Thanh
Hương
 
1988
KTV
Phòng 8
Ninh Bình
71
90
161
 
107
107
Ngô Thị Lan
Hương
 
1986
KTV
TX. Từ Sơn
Bắc Ninh
70
94
164
 
108
108
Nguyễn thị Quỳnh
Hương
 
1988
KTV
H. Quế  Võ
Bắc Ninh
68
80
148
 
109
109
Nguyễn Thu
Hương
 
1988
KTV
Q. Hai Bà Trưng
TP. Hà Nội
70
86
156
 
110
110
Trần Thị
Hương
 
1989
KTV
H. Hoài Đức
TP. Hà Nội
57
90
147
 
111
111
Vũ Thị
Hương
 
1989
KTV
H. Tứ Kỳ
Hải Dương
71
94
165
 
112
112
Nguyễn Thị
Hương
 
1988
KTV
H. Kinh Môn
Hải Dương
70
92
162
 
113
113
Nguyễn Thị
Hương
 
1988
KTV
H. Lương Sơn
Hòa Bình
64
86
150
 
114
114
Văn Thị Thu
Hường
 
1988
KTV
H. Nghĩa Đàn
Nghệ An
 
 
 
Không dự thi
115
115
Hà Thị
Hường
 
1986
KTV
 H. Tĩnh Gia
Thanh Hóa
63
88
151
 
116
116
Nhữ Thị
Hường
 
1979
KTV
 H. Bá Thước
Thanh Hóa
61
86
147
 
117
117
Vũ Ngọc
Huy
1987
 
KTV
Phòng 9
TP. Hà Nội
60
82
142
 
118
118
Vũ Thị
Huyền
 
1989
KTV
TX. Phú Thọ
Phú Thọ
65
80
145
 
119
119
Luân Thị Thanh
Huyền
 
1974
KTV
TX. Phổ Yên
Thái Nguyên
50
64
114
 
120
120
Trần Thị Thanh
Huyền
 
1980
KTV
Q. Ba Đình
TP. Hà Nội
66
86
152
 
121
121
Lê Thị Thu
Huyền
 
1989
KTV
Q. Hà Đông
TP. Hà Nội
81
86
167
 
122
122
Đào Thanh
Huyền
 
1986
KTV
H. Ba Vì
TP. Hà Nội
58
94
152
 
      Ngày 23/01/2017











Liên kết

Số lần truy nhập 26521690

Trang chủ Liên hệ Góp ý Về đầu trang

Trang thông tin điện tử của Viện kiểm sát nhân dân tối cao

Trụ sở : số 44 - Lý Thường Kiệt - Hà Nội; Điện thoại : 04.8255058-332; Fax : 04.8255400

Giấy phép số 294/GP-BC ngày 09/07/2007 của Cục Báo chí Bộ Văn hoá thông tin

Người chịu trách nhiệm : Nguyễn Hải Trâm, Chánh Văn phòng VKSNDTC

© Viện kiểm sát nhân dân tối cao thiết kế và giữ bản quyền.

Mong bạn đọc góp ý kiến, phê bình. Thư điện tử liên hệ: