thong bao
Trang chủ Tiếng Việt English

 

VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN
Phụ lục số 01
TỐI CAO
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN KSV
 
 
DANH SÁCH ĐIỂM THI KIỂM SÁT VIÊN CAO CẤP, TRUNG CẤP, SƠ CẤP
CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ PHÍA BẮC NĂM 2016
 
 
Số TT
Số báo danh
Họ và tên
Năm sinh
Chức danh-Chức vụ
Đơn vị công tác
Đơn vị           cử dự thi
Điểm thi
Ghi chú
Nam
Nữ
Thi viết
Thi trắc nghiệm
Tổng điểm
III
 
Dự thi KSV sơ cấp
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
201
201
Nguyễn Hồng
Oanh
 
1985
KTV
Phòng 7
Thanh Hóa
65
92
157
 
202
202
Nguyễn T. Lê
Oanh
 
1987
CV
TP. Yên Bái
Yên Bái
53
92
145
 
203
203
Hoàng Thị
Oanh
 
1984
KTV
VKSND tỉnh
Điện Biên
50
80
130
 
204
204
Mai Thị Kim
Oanh
 
1983
KTV
H. Điện Biên
Điện Biên
61
80
141
 
205
205
Nguyễn Kiều
Oanh
 
1988
KTV
 QC Hải quân
Quân sự
40
80
120
 
206
206
Đào Thế
Phong
1987
 
KTV
TP Cẩm Phả
Quảng Ninh
65
74
139
 
207
207
Bùi Văn
Phúc
1985
 
KTV
H. Vũ Thư
Thái Bình
59
84
143
 
208
208
Đặng Thị Kim
Phụng
 
1989
KTV
H. Quế  Võ
Bắc Ninh
63
82
145
 
209
209
Hà Lập
Phương
1985
 
KTV
H. Văn Chấn
Yên Bái
52
78
130
 
210
210
Quách Thị
Phương
 
1979
KTV
TP. Thái Bình
Thái Bình
 
 
 
Không dự thi
211
211
Nguyễn Thị Hà
Phương
 
1988
KTV
Văn phòng
TP. Hà Nội
73
80
153
 
212
212
Phùng Thế
Phương
1984
 
KTV
H. Phú Xuyên
TP. Hà Nội
82
80
162
 
213
213
Vũ Đình
Phương
1986
 
KTV
H. Ninh Giang
Hải Dương
71
78
149
 
214
214
Nguyễn Thị
Phượng
 
1989
KTV
H. Hải Hà
Quảng Ninh
81
84
165
 
215
215
Nguyễn Thị Thu
Phượng
 
1989
Cán bộ KS
KV31 QK3
Quân sự
81
84
165
 
216
216
Nguyễn Thị
Phương
 
1987
KTV
H. Nam Sách
Hải Dương
60
86
146
 
217
217
Vũ Hồng
Quang
1988
 
KTV
H. Văn Lâm
Hưng Yên
50
86
136
 
218
218
Vũ Hữu
Quảng
1988
 
KTV
H. Đầm Hà
Quảng Ninh
56
84
140
 
219
219
Hoàng Minh
Quốc
1988
 
CV
H. Thuận Châu
Sơn La
62
76
138
 
220
220
Đỗ Thị
Quyên
 
1988
KTV
 KV1 QC HQ
Quân sự
57
86
143
 
221
221
Nguyễn Thị Tố
Quỳnh
 
1989
KVT
H. Hướng Hóa
Quảng Trị
71
82
153
 
222
222
Vũ Đức
Sam
1988
 
KTV
H. Ân Thi
Hưng Yên
54
84
138
 
223
223
Dương Thị
Sen
 
1984
KTV
H. Kim Bảng
Hà Nam
61
82
143
 
224
224
Nguyễn Thị
Soa
 
1987
KTV
Phòng 9
Nghệ An
 
 
 
Không dự thi
225
225
Hà Xuân
Sơn
 
 
KTV
H. Thủy Nguyên
TP Hải Phòng
60
80
140
 
226
226
Phạm Văn
Sơn
1989
 
KTV
H. Bình Gia
Lạng Sơn
68
86
154
 
227
227
Nguyễn Ngọc
Sơn
1987
 
KTV
H. Yên Phong
Bắc Ninh
65
90
155
 
228
228
Nguyễn Hoài
Sơn
1986
 
KTV
TX. Ba Đồn
Quảng Bình
54
88
142
 
229
229
Lò Văn
Sơn
1980
 
KTV
H. Điện Biên Đông
Điện Biên
50
76
126
 
230
230
Phan Anh
Tài
1990
 
KTV
H. Nghĩa Đàn
Nghệ An
60
86
146
 
231
231
Phan Quốc
Tài
1984
 
CV
H. Can Lộc
Hà Tĩnh
71
88
159
 
232
232
Nguyễn Thị
Tâm
 
1989
CV
H. Mai Sơn
Sơn La
56
82
138
 
233
233
Nguyễn Viết
Tâm
1988
 
KTV
H. Hoành Bồ
Quảng Ninh
58
80
138
 
234
234
Tô Thị
Tấm
 
1988
KTV
H. Ngân Sơn
Bắc Kạn
64
82
146
 
235
235
Nguyễn Văn
Tập
1987
 
KTV
H. Thuận Thành
Bắc Ninh
62
82
144
 
236
236
Hoàng Mạnh
Thái
1974
 
KTV
TP. Thái Nguyên
Thái Nguyên
50
78
128
 
237
237
Hoàng Đức
Thái
1988
 
KTV
VKSND tỉnh
Điện Biên
78
82
160
 
238
238
Nguyễn T Ngọc
Thắm
 
1988
KTV
TP. Điện Biên Phủ
Điện Biên
68
84
152
 
239
239
Thân Mạnh
Thắng
1985
 
KTV
H. Lục Nam
Bắc Giang
71
88
159
 
240
240
Nguyễn Việt
Thắng
1986
 
KTV
H. Yên Minh
Hà Giang
50
78
128
 
241
241
Nguyễn Đình
Thắng
1989
 
KTV
 H. Quan Hóa
Thanh Hóa
63
84
147
 
242
242
Đoàn Đình
Thắng
1988
 
KTV
H. Thuận Thành
Bắc Ninh
71
78
149
 
243
243
Bùi Trọng
Thắng
1990
 
KTV
H. Điện Biên
Điện Biên
60
78
138
 
244
244
Hoàng Thị
Thanh
 
1987
KTV
TX. Cửa Lò
Nghệ An
62
78
140
 
245
245
Ngô Diệu
Thanh
 
1987
KTV
H. Phú Bình
Thái Nguyên
59
78
137
 
246
246
Đỗ Thị Kim
Thanh
 
1977
KTV
H. Đông Anh
TP. Hà Nội
62
76
138
 
247
247
Lê Thị Thu
Thanh
 
1988
KTV
 TP. Hải Dương
Hải Dương
64
74
138
 
248
248
Phạm Duy
Thanh
1988
 
KTV
H. Mường Ảng
Điện Biên
52
72
124
 
249
249
Trần Phương
Thanh
 
1988
Cán bộ KS
 KV33 QK3
Quân sự
56
72
128
 
250
250
Nguyễn Quang
Thành
1988
 
KTV
H. Thanh Chương
Nghệ An
70
82
152
 
251
251
Bùi Thị Bích
Thảo
 
1984
KTV
H. Phú Bình
Thái Nguyên
65
78
143
 
252
252
Hoàng Phương
Thảo
 
1983
KTV
H. Lộc Bình
Lạng Sơn
60
76
136
 
253
253
Nguyễn Văn
Thạo
1989
 
KTV
TP. Bắc Ninh
Bắc Ninh
55
74
129
 
254
254
Nguyễn Công
Thi
1987
 
CV
H. Văn Yên
Yên Bái
57
78
135
 
255
255
Nguyễn Tuấn
Thiện
1989
 
KTV
Q. Bắc Từ Liêm
TP. Hà Nội
60
82
142
 
256
256
Hà Văn
Thiều
1987
 
KTV
H. Bắc Yên
Sơn La
66
82
148
 
257
257
Nông Quang
Thịnh
1984
 
KTV
H. Đình Lập
Lạng Sơn
54
84
138
 
258
258
Đặng Thị
Thơ
 
1988
KTV
H. An Dương
TP Hải Phòng
71
80
151
 
259
259
Nguyễn Thị
Thoa
 
1982
KTV
H. Gia Bình
Bắc Ninh
58
78
136
 
260
260
Bạc Thị
Thoản
 
1984
KTV
VKSND tỉnh
Điện Biên
68
80
148
 
261
261
Lưu Thượng
Thống
1979
 
KTV
TX. Nghĩ Lộ
Yên Bái
36
74
110
 
262
262
Lê Xuân
Thu
1981
 
KTV
 H. Đông Sơn
Thanh Hóa
50
78
128
 
263
263
Phạm Thị Minh
Thu
 
1988
CV
Phòng 7
Sơn La
78
76
154
 
264
264
Nguyễn Quỳnh Anh
Thư
 
1988
KTV
Q. Lê Chân
TP Hải Phòng
77
92
169
 
265
265
Trần Thị
Thư
 
1984
KTV
Q. Kiến An
TP Hải Phòng
80
84
164
 
266
266
Ngô Thị
Thư
 
1985
KTV
H. Giao Thủy
Nam Định
57
76
133
 
267
267
Đỗ Thị
Thúy
 
1983
KTV
TP. Hạ Long
Quảng Ninh
80
82
162
 
268
268
Lê Thị
Thúy
 
1988
KTV
H. Sóc Sơn
TP. Hà Nội
74
70
144
 
269
269
Đỗ Thịnh
Thùy
 
1989
CV
Phòng 9
Vĩnh Phúc
73
80
153
 
270
270
Phạm Hương
Thủy
 
1982
KTV
Phòng 10
Lạng Sơn
71
76
147
 
271
271
Hoàng Thanh
Thủy
 
1989
KTV
Phòng 12
Lạng Sơn
75
86
161
 
272
272
Đoàn Thị
Thủy
 
1988
KTV
H. Lương Tài
Bắc Ninh
78
88
166
 
273
273
Hoàng Thị
Thủy
 
1985
KTV
Phòng 7
Sơn La
76
88
164
 
274
274
Tường Thị
Thủy
 
1985
CV
H. Yên Châu
Sơn La
73
92
165
 
275
275
Nguyễn Phương
Thủy
 
1986
KTV
H. Yên Châu
Sơn La
70
82
152
 
276
276
Thái Thị Thu
Thủy
 
1988
KTV
H. Vĩnh Linh
Quảng Trị
69
90
159
 
277
277
Trương Văn
Thủy
1972
 
KTV
TKTP
Lai Châu
66
82
148
 
278
278
Lê Huy
Tiến
1988
 
KTV
H. Tiền Hải
Thái Bình
74
90
164
 
279
279
Nguyễn Thị
Tình
 
1987
KTV
H. Tân Kỳ
Nghệ An
60
90
150
 
280
280
Toàn
1984
 
KTV
Phòng 2
Thanh Hóa
57
76
133
 
281
281
Nguyễn Mạnh
Toàn
1985
 
CV
Phòng 1
Yên Bái
61
78
139
 
282
282
Nguyến Hữu
Toàn
1988
 
KTV
 H. Tam Đường
Lai Châu
80
78
158
 
283
283
Đặng Quốc
Toản
1981
 
KTV
H. Tân Lạc
Hòa Bình
60
82
142
 
284
284
Nguyễn Thị
Trà
 
1988
KTV
H. Thanh Chương
Nghệ An
59
84
143
 
285
285
Tôn Nữ Ngọc
Trâm
 
1989
KTV
Phòng 1
TP. Hà Nội
82
88
170
 
286
286
Nguyễn Thị Huyền
Trang
 
1988
KTV
Phòng 11
Nghệ An
69
84
153
 
287
287
Nguyễn Thị Huyền
Trang
 
1989
KTV
H. Sơn Dương
Tuyên Quang
79
86
165
 
288
288
Nguyễn Thị Huyền
Trang
 
1988
KTV
H. Thường Tín
TP. Hà Nội
85
84
169
 
289
289
Vũ Thùy
Trang
 
1983
KTV
Phòng 7
Hưng Yên
66
72
138
 
290
290
Nguyễn Xuân
Trường
1984
 
KTV
TP. Bắc Ninh
Bắc Ninh
67
78
145
 
291
291
Hoàng Văn
Trưởng
1989
 
KTV
H. Than Uyên
Lai Châu
70
88
158
 
292
292
Nguyễn Thị Thanh
 
1982
KTV
TP. Điện Biên Phủ
Điện Biên
80
84
164
 
293
293
Nguyễn Bá
Tuân
1984
 
KTV
H. Sơn Động
Bắc Giang
61
86
147
 
294
294
Nguyễn Viết
Tuân
1985
 
KTV
H. Than Uyên
Lai Châu
70
86
156
 
295
295
Vũ Văn
Tuân
1985
 
KTV
H. Mường Ảng
Điện Biên
54
84
138
 
296
296
Hoàng Anh
Tuấn
1988
 
KTV
H. Kỳ Sơn
Nghệ An
80
82
162
 
297
297
Đỗ Tá
Tuấn
1985
 
KTV
TX. Từ Sơn
Bắc Ninh
72
78
150
 
298
298
Lê Mạnh
Tuấn
1984
 
KTV
H. Tiên Du
Bắc Ninh
60
84
144
 
299
299
Lê Anh
Tuấn
1983
 
KTV
TP. Đồng Hới
Quảng Bình
58
84
142
 
300
300
Trần Anh
Tuấn
1987
 
KTV
H. Tuyên Hóa
Quảng Bình
57
84
141
 
301
301
Nguyễn Thanh
Tuấn
1978
 
KTV
VKSND tỉnh
Điện Biên
68
86
154
 
302
302
Đặng Anh
Tuấn
1990
 
CV
H. Vĩnh Tường
Vĩnh Phúc
70
82
152
 
303
303
Dư Văn
Tuệ
1982
 
KTV
H. Bắc Mê
Hà Giang
61
78
139
 
304
304
Lê Thanh
Tùng
1989
 
KTV
Q. Lê Chân
TP Hải Phòng
71
80
151
 
305
305
Phạm Anh
Tùng
1988
 
CV
TP. Yên Bái
Yên Bái
68
82
150
 
306
306
Nguyễn Văn
Tuyển
1988
 
KTV
Phòng 2
Bắc Giang
58
88
146
 
307
307
Trần Thị Hồng
Vân
 
1988
KTV
Q. Hải An
TP Hải Phòng
68
80
148
 
308
308
Hoàng Thị Hải
Vân
 
1989
KTV
H. Hàm Yên
Tuyên Quang
75
84
159
 
309
309
Hoàng Đắc
Văn
1988
 
KTV
H. Tiên Du
Bắc Ninh
64
88
152
 
310
310
Nguyễn Lương
Việt
1989
 
CV
H. Bố Trạch
Quảng Bình
66
88
154
 
311
311
Lê Quang
Vinh
1987
 
KTV
H. Gia Lộc
Hải Dương
64
78
142
 
312
312
Trịnh Ngọc
Vinh
1982
 
KTV
 BĐ BP
Quân sự
61
86
147
 
313
313
Lưu Nguyên
1982
 
KTV
H. Phú Bình
Thái Nguyên
68
82
150
 
314
314
Hoàng Thị Lệ
Xuân
 
1977
KTV
Phòng 8
Thái Nguyên
62
80
142
 
315
315
Đồng Thị
Xuân
 
1990
KTV
Phòng 7
Lai Châu
66
88
154
 
316
316
Lê Anh
Xuân
1985
 
KTV
H. Điện Biên
Điện Biên
45
78
123
 
317
317
Nguyễn Hải
Yến
 
1989
KTV
TP. Hà Giang
Hà Giang
71
86
157
 
318
318
Đồng Thị
Yến
 
1985
KTV
H. Thủy Nguyên
TP Hải Phòng
65
86
151
 
319
319
Bùi Thị
Yến
 
1988
KTV
H. Thủy Nguyên
TP Hải Phòng
68
88
156
 
320
320
Thái Thị Hải
Yến
 
1988
KTV
Phòng 2
Thái Nguyên
69
78
147
 
321
321
Lê Thị
Yến
 
1988
KTV
 H. Quảng Xương
Thanh Hóa
66
78
144
 
322
322
Nguyễn Thị Ngọc
Yến
 
1988
KTV
VKSND tỉnh
Điện Biên
59
74
133
 
      Ngày 23/01/2017











Liên kết

Số lần truy nhập 25170658

Trang chủ Liên hệ Góp ý Về đầu trang

Trang thông tin điện tử của Viện kiểm sát nhân dân tối cao

Trụ sở : số 44 - Lý Thường Kiệt - Hà Nội; Điện thoại : 04.8255058-332; Fax : 04.8255400

Giấy phép số 294/GP-BC ngày 09/07/2007 của Cục Báo chí Bộ Văn hoá thông tin

Người chịu trách nhiệm : Nguyễn Hải Trâm, Chánh Văn phòng VKSNDTC

© Viện kiểm sát nhân dân tối cao thiết kế và giữ bản quyền.

Mong bạn đọc góp ý kiến, phê bình. Thư điện tử liên hệ: