thong bao
Trang chủ Tiếng Việt English

 

VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN
Phụ lục số 02
TỐI CAO
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN KSV
 
 
DANH SÁCH ĐIỂM THI KIỂM SÁT VIÊN CAO CẤP, TRUNG CẤP, SƠ CẤP
CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ PHÍA NAM NĂM 2016
 
 
Số TT
Số báo danh
Họ và tên
Năm sinh
Chức danh-Chức vụ
Đơn vị công tác
Đơn vị           cử dự thi
Điểm thi
Ghi chú
Nam
Nữ
Thi viết
Thi trắc nghiệm
Tổng điểm
II
 
Dự thi KSV trung cấp
 
 
 
 
 
 
 
 
 
123
123
Lương Thị Thu
 
1966
KSVSC-PVT
TP. Tân An
Long An
68
84
152
 
124
124
Tô Mạnh
1974
 
KSVSC
Quận 8
TP. HCM
73
82
155
 
125
125
Hoàng Thị Thanh
 
1974
KSVSC
TX. Thuận An
Bình Dương
62
72
134
 
126
126
Lưu Thu
 
1975
KSVSC-PVT
Q. Sơn Trà
TP. Đà Nẵng
62
74
136
 
127
127
Nguyễn Văn
1964
 
KSVSC-PVT
TX. Long Khánh
Đồng Nai
62
80
142
 
128
128
Phạm Thế
1976
 
KSVSC-PVT
H. CưM'Gar
Đăk Lăk
66
80
146
 
129
129
Nguyễn Văn
1962
 
KSVSC-PVT
H. Bắc Bình
Bình Thuận
68
74
142
 
130
130
Huỳnh Thu
 
1968
KSVSC-PVT
TP. Cà Mau
Cà Mau
68
70
138
 
131
131
Nguyễn Đình
Hải
1976
 
KSVSC-PVT
TP. Cam Ranh
Khánh Hòa
65
90
155
 
132
132
Trần Quốc
Hải
1973
 
KSVSC-PVT
H. Tịnh Biên
An Giang
61
80
141
 
133
133
Huỳnh Thanh
Hải
1968
 
KSVSC
Phòng 10
TP. HCM
60
74
134
 
134
134
Nguyễn Việt
Hải
1967
 
KSVSC-PVT
Quận 8
TP. HCM
56
70
126
 
135
135
Phạm Ngọc
Hải
1976
 
KSVSC-PVT
TX. Bình Long
Bình Phước
56
74
130
 
136
136
Nguyễn Thanh
Hải
1976
 
KSVSC-PVT
H. Tân Phú
Đồng Nai
65
68
133
 
137
137
Võ Hồng
Hải
1975
 
KSVSC
Phòng 12
Đồng Nai
61
72
133
 
138
138
Trần Đình
Hải
1979
 
KSVSC
Văn Phòng
Quảng Nam
64
68
132
 
139
139
Hồ Thuận
Hải
1979
 
KSVSC
H. Hòa Thành
Tây Ninh
67
78
145
 
140
140
Nguyễn Trường
Hận
 
1968
KSVSC-VT
TP. Vị Thanh
Hậu Giang
58
74
132
 
141
141
Ngô Thị
Hằng
 
1970
KSVSC-PVT
Quận 1
TP. HCM
67
74
141
 
142
142
Phạm Thị Thu
Hằng
 
1974
KSVSC-PVT
Quận 8
TP. HCM
60
82
142
 
143
143
Hoàng Thị
Hằng
 
1983
KSVSC
Phòng 11
Đăk Nông
59
72
131
 
144
144
Lâm Dạ
Hằng
 
1983
KSVSC
Phòng 1
Sóc Trăng
69
80
149
 
145
145
Nguyễn Quang
Hạnh
1973
 
KSVSC-PVT
H. Châu Thành
Đồng Tháp
62
72
134
 
146
146
Lê Thị Mỹ
Hạnh
 
1981
KSVSC
Phòng 10
Kon Tum
56
76
132
 
147
147
Lê Thị Việt
Hạnh
 
1977
KSVSC
Phòng 11
Kon Tum
57
84
141
 
148
148
Đặng Văn
Hào
1971
 
KSVSC-VT
H. Lăk
Đăk Lăk
56
76
132
 
149
149
Phan Văn
Hát
1966
 
KSVSC-VT
H. Tuy An
Phú Yên
55
72
127
 
150
150
Phan Văn
Hậu
1983
 
KSVSC-PVP
Văn phòng
Đồng Nai
54
76
130
 
151
151
Trương Thị Minh
Hậu
 
1980
KSVSC
Phòng 7
Quảng Nam
61
86
147
 
152
152
Hoàng
Hiến
1978
 
KSVSC
TP. Long Xuyên
An Giang
66
76
142
 
153
153
Nguyễn Thị
Hiền
 
1983
KSVSC-PVT
H. Thới Bình
Cà Mau
68
78
146
 
154
154
Lương Hữu 
Hiệp
1981
 
KSVSC-PVT
H. Bến Cầu
Tây Ninh
69
78
147
 
155
155
Nguyễn Hồng
Hiệp
1981
 
KSVSC
Phòng 2
Bình Thuận
68
76
144
 
156
156
Huỳnh Thị Ngọc
Hiệp
 
1975
KSVSC-PVT
H. Hàm Thuận Bắc
Bình Thuận
71
74
145
 
157
157
Hồ Minh
Hiếu
1969
 
KSVSC
TX. Cai Lậy
Tiền Giang
50
56
106
 
158
158
Đỗ Lâm
Hiếu
1979
 
KSVSC-PVT
H. Bù Đốp
Bình Phước
55
76
131
 
159
159
Lý Văn
Hiếu
1974
 
KSVSC
TX. Ngã Năm
Sóc Trăng
50
64
114
 
160
160
Phạm Thị Thu
Hồ
 
1983
KSVSC
Phòng 2
Kiên Giang
61
72
133
 
161
161
Phạm Thị Thanh
Hoa
 
1981
KSVSC-PVT
 H. Đắk R'lấp
Đăk Nông
62
70
132
 
162
162
Vũ Thị liên
Hoa
 
1981
KSVSC
Phòng 11
Thừa Thiên Huế
70
72
142
 
163
163
Huỳnh Xuân
Hòa
1972
 
KSVSC-PVT
H. Vạn Ninh
Khánh Hòa
63
76
139
 
164
164
Lê Thị Thuận
Hòa
 
1977
KSVSC
Phòng 11
TP. HCM
55
78
133
 
165
165
Nguyễn Thị Như
Hòa
 
1968
KSVSC-PVT
Quận 4
TP. HCM
59
66
125
 
166
166
Hồ Văn
Hòa
1974
 
KSVSC-PVT
Quận 12
TP. HCM
67
72
139
 
167
167
Nguyễn Văn
Hòa
1967
 
KSVSC
Phòng 12
Đăk Nông
58
76
134
 
168
168
Đinh Tiến
Hòa
1983
 
KSVSC-PVT
H. Tuy Đức
Đăk Nông
70
76
146
 
169
169
Trần Minh
Hoàng
1975
 
KSVSC
H. Châu Thành
Tiền Giang
59
76
135
 
170
170
Dương Minh
Hoàng
1976
 
KSVSC
H. Châu Thành
Tiền Giang
68
74
142
 
171
171
Đặng Quốc
Hoàng
1982
 
KSVSC
Viện nghiệp vụ
Cấp cao 3
63
86
149
 
172
172
Lâm
Hol
1980
 
KSVSC
TP. Sóc Trăng
Sóc Trăng
63
82
145
 
173
173
Bùi Ngọc
Hồng
1963
 
KSVSC-PVT
H. Cần Giuộc
Long An
58
66
124
 
174
174
Trương Thái
Hồng
1965
 
KSVSC-PVT
H. Dương Minh Châu
Tây Ninh
62
54
116
 
175
175
Nguyễn Thị Thúy
Hồng
 
1974
KSVSC
TP. Cà Mau
Cà Mau
60
72
132
 
176
176
Trần Thị
Huệ
 
1980
KSVSC
H. Chơn Thành
Bình Phước
62
80
142
 
177
177
Hoàng Ngọc
Huệ
1961
 
KSVSC-PVT
TP. Bảo Lộc
Lâm Đồng
51
82
133
 
178
178
Nguyễn Thị Minh
Huệ
 
1970
KSVSC
Phòng 8
Thừa Thiên Huế
58
70
128
 
179
179
Nguyễn Thị Thanh
Huệ
 
1977
KSVSC
Viện nghiệp vụ
Cấp cao 2
53
74
127
 
180
180
Trần Văn
Hùng
1972
 
KSVSC-VT
TX. Cai Lậy
Tiền Giang
53
70
123
 
181
181
Nguyễn Đức
Hùng
1966
 
KSVSC-PVT
H. Cai Lậy
Tiền Giang
50
72
122
 
182
182
Tôn Mạnh
Hùng
1974
 
KSVSC
Quận 10
TP. HCM
55
76
131
 
183
183
Vũ Minh
Hùng
1980
 
KSVSC
Q. Bình Thạnh
TP. HCM
52
78
130
 
184
184
Nguyễn Văn
Hùng
1968
 
KSVSC-PVT
TP. Sa Đéc
Đồng Tháp
70
86
156
 
185
185
Lê Minh
Hùng
1979
 
KSVSC-VT
H. Phú Riềng
Bình Phước
50
70
120
 
186
186
Phan Mạnh
Hùng
1968
 
KSVSC-PVT
H. Vĩnh Cửu
Đồng Nai
60
84
144
 
187
187
Hoàng Thị
Hương
 
1974
KSVSC
TP. Vũng Tàu
Bà Rịa-Vũng Tàu
52
64
116
 
188
188
Lê Thị Ngọc
Hương
 
1971
KSVSC-PVT
H. Đức Trọng
Lâm Đồng
70
74
144
 
189
189
Trần Thị Thanh
Hương
 
1969
KSVSC-PVT
TP. Tây Ninh
Tây Ninh
60
84
144
 
190
190
Nguyễn Thị Kim
Hường
 
1979
KSVSC-PVT
TP. Long Xuyên
An Giang
66
82
148
 
191
191
Nguyễn Thị
Hường
 
1975
KSVSC
Phòng 7
Bình Thuận
52
78
130
 
192
192
Nguyễn Thu
Hường
 
1974
KTV-CVP
Viện nghiệp vụ
Cấp cao 3
56
78
134
 
193
193
Lâm Phước
Hưởng
1967
 
KSVSC
Viện nghiệp vụ
Cấp cao 3
52
62
114
 
194
194
Nguyễn Quốc
Huy
1970
 
KSVSC-PVT
H. Xuân Lộc
Đồng Nai
60
76
136
 
195
195
Hoàng Tuấn Lê
Huy
1975
 
KSVSC-PVT
H. Đức Trọng
Lâm Đồng
78
60
138
 
196
196
Đỗ Quốc
Huy
1982
 
KSVSC
Viện nghiệp vụ
Cấp cao 2
50
70
120
 
197
197
Đặng Thị Thanh
Huyền
 
1982
KTV
Phòng 8
Đồng Nai
63
80
143
 
198
198
Nguyễn Văn
Huyện
1980
 
KSVSC-PVT
 H. Củ Chi
TP. HCM
56
80
136
 
199
199
Nay
Jar
1971
 
KSVSC-PVT
H.Chư Sê
Gia Lai
35
68
103
 
200
200
Y Dim
KBuôr
1962
 
KSVSC-PVT
H. Krông Păk
Đăk Lăk
30
48
78
 
201
201
Đặng Thị Phương
Kha
 
1982
KSVSC
H. Châu Thành
Bến Tre
65
82
147
 
202
202
Phan Văn
Khải
1980
 
KSVSC
H. Bù Đăng
Bình Phước
54
80
134
 
203
203
Nguyễn Thị Diễm
Khanh
 
1977
KSVSC
Phòng 7
TP. HCM
76
88
164
 
204
204
Nguyễn Huệ
Khanh
1974
 
KSVSC
Phòng 3
Ninh Thuận
61
88
149
 
205
205
Phan Thị Diên
Khanh
 
1973
KSVSC
Phòng 15
Ninh Thuận
52
70
122
 
206
206
Nguyễn Thị
Khánh
 
1968
KSVSC-PVT
TP. Tuy Hòa
Phú Yên
54
72
126
 
207
207
La Quốc
Khánh
1979
 
KSVSC
Q. Bình Thuỷ
TP Cần Thơ
50
74
124
 
208
208
Phan Đình
Khoa
1981
 
KSVSC
H. Năm Căn
Cà Mau
64
70
134
 
209
209
Nguyễn Văn
Khoanh
1966
 
KSVSC-PVT
H. Hòa Thành
Tây Ninh
53
66
119
 
210
210
Trần Minh
Khôi
1969
 
KSVSC-PVT
TX. Giá Rai
Bạc Liêu
51
62
113
 
211
211
Nguyễn Hạ Vĩ
Khôi
1978
 
KSVSC-PVT
TP.Phan Thiết
Bình Thuận
59
74
133
 
212
212
Huỳnh Minh
Khởi
1979
 
KSVSC-PVT
TP. Rạch Giá
Kiên Giang
59
80
139
 
213
213
Nguyễn Minh
Khuê
1973
 
KSVSC
H. Đất Đỏ
Bà Rịa-Vũng Tàu
56
76
132
 
214
214
Lê Văn
Khương
1968
 
KSVSC-PVT
Q. Hải Châu
TP. Đà Nẵng
56
74
130
 
215
215
Lê Trung
Kiên
1964
 
KSVSC-PVT
 H. Bình Chánh
TP. HCM
50
66
116
 
216
216
Phan Thành
Kiệt
1974
 
KSVSC-PVT
H. Phú Giáo
Bình Dương
58
66
124
 
217
217
Ngô Văn
Kim
1963
 
KSVSC-PVT
H.Đăk Đoa
Gia Lai
75
76
151
 
218
218
Bùi Như
Lạc
1977
 
KSVSC-PVT
TX. Thuận An
Bình Dương
66
78
144
 
219
219
Trần Văn
Lai
1983
 
KSVSC
Phòng 7
Đăk Lăk
52
78
130
 
220
220
Trần Hà
Lâm
1972
 
KSVSC-PVT
TP Đà Lạt
Lâm Đồng
50
80
130
 
221
221
Phùng Thị
Lan
 
1982
KSVSC
Phòng 10
TP. HCM
65
72
137
 
222
222
Lại Thị
Lan
 
1965
KSVSC-PVT
Quận 10
TP. HCM
58
70
128
 
223
223
Hồ Thị Hương
Lan
 
1978
KSVSC
TX. Gia Nghĩa
Đăk Nông
69
70
139
 
224
224
Nguyễn Thị
Lan
 
1976
KSVSC-PVT
H. Định Quán
Đồng Nai
67
80
147
 
225
225
Nguyễn Ngọc
Lan
 
1982
KSVSC
Phòng 7
Cà Mau
52
74
126
 
226
226
Nguyễn Xuân
Lan
 
1980
KSVSC
Q. Ninh Kiều
TP Cần Thơ
59
68
127
 
227
227
Nguyễn Hữu
Lân
1970
 
KSVSC-PVT
H. Hoài Nhơn
Bình Định
66
74
140
 
228
228
Dương Thị Hồng
Lánh
 
1982
KSVSC
H. Châu Thành
Trà Vinh
40
70
110
 
229
229
Nguyễn An
Lập
1964
 
KSVSC-PVT
Quận 8
TP. HCM
70
72
142
 
230
230
Trần Tấn
Lập
1981
 
KSVSC
TP.Thủ Dầu Một
Bình Dương
60
72
132
 
231
231
Ngô Văn
Lập
1971
 
KSVSC-PVT
H. Tân Biên
Tây Ninh
60
78
138
 
232
232
Phạm Minh
Lập
1977
 
KSVSC
H. Càng Long
Trà Vinh
60
72
132
 
233
233
Trần Văn
Lèo
1967
 
KSVSC-TP
Phòng 8
Kiên Giang
59
68
127
 
234
234
Trần Thanh
Lịch
1979
 
KSVSC
Viện nghiệp vụ
Cấp cao 3
50
76
126
 
235
235
Nguyễn Văn
Liệt
1979
 
KSVSC-PVT
TP. Sa Đéc
Đồng Tháp
60
82
142
 
236
236
Nguyễn Hữu
Liệt
1966
 
KSVSC
H. Mỹ Tú
Sóc Trăng
 
 
 
Không dự thi
237
237
Nguyễn Thị
Liễu
 
1966
KSVSC-PVT
TX. Dĩ An
Bình Dương
37
74
111
 
238
238
Lê Thị Thu
Liễu
 
1980
KSVSC-PVP
VPTH
Lâm Đồng
78
98
176
 
239
239
Bùi Thị Cẩm
Linh
 
1981
KSVSC-PVP
Văn phòng
Vĩnh Long
63
98
161
 
240
240
Nguyễn Thị Mộng
Linh
 
1979
KSVSC
H. Hóc Môn
TP. HCM
62
86
148
 
241
241
Nguyễn Đức
Linh
1980
 
KSVSC-PVT
TX. Bến Cát
Bình Dương
53
62
115
 
242
242
Phạm Ái
Linh
 
1983
KSVSC-PVT
Q. Liên Chiểu
TP. Đà Nẵng
82
94
176
 
243
243
Bùi Thùy
Linh
 
1984
KSVSC
Phòng 7
Kon Tum
 
 
 
Không dự thi
244
244
Trương Hoàng
Lo
1979
 
KSVSC
Phòng 3
Cà Mau
53
74
127
 
245
245
Nguyễn Thị
Loan
 
1983
KSVSC
Phòng 8
TP Cần Thơ
50
78
128
 
246
246
Cao Nguyên
Lộc
1981
 
KSVSC
H. Đất Đỏ
Bà Rịa-Vũng Tàu
69
86
155
 
247
247
Phạm Thành
Lộc
1981
 
KSVSC
Q. Ô Môn
TP Cần Thơ
55
78
133
 
248
248
Trần Hồng
Long
1972
 
KSVSC
H. Hóc Môn
TP. HCM
60
70
130
 
249
249
Nguyễn Hải
Long
1970
 
KSVSC
Viện nghiệp vụ
Cấp cao 3
50
76
126
 
250
250
Phan Thị
Lựu
 
1975
KSVSC
Q. Hải Châu
TP. Đà Nẵng
70
88
158
 
      Ngày 23/01/2017











Liên kết

Số lần truy nhập 25799179

Trang chủ Liên hệ Góp ý Về đầu trang

Trang thông tin điện tử của Viện kiểm sát nhân dân tối cao

Trụ sở : số 44 - Lý Thường Kiệt - Hà Nội; Điện thoại : 04.8255058-332; Fax : 04.8255400

Giấy phép số 294/GP-BC ngày 09/07/2007 của Cục Báo chí Bộ Văn hoá thông tin

Người chịu trách nhiệm : Nguyễn Hải Trâm, Chánh Văn phòng VKSNDTC

© Viện kiểm sát nhân dân tối cao thiết kế và giữ bản quyền.

Mong bạn đọc góp ý kiến, phê bình. Thư điện tử liên hệ: