thong bao
Trang chủ Tiếng Việt English

 

VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN
Phụ lục số 02
TỐI CAO
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN KSV
 
 
DANH SÁCH ĐIỂM THI KIỂM SÁT VIÊN CAO CẤP, TRUNG CẤP, SƠ CẤP
CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ PHÍA NAM NĂM 2016
 
 
Số TT
Số báo danh
Họ và tên
Năm sinh
Chức danh-Chức vụ
Đơn vị công tác
Đơn vị           cử dự thi
Điểm thi
Ghi chú
Nam
Nữ
Thi viết
Thi trắc nghiệm
Tổng điểm
II
 
Dự thi KSV trung cấp
 
 
 
 
 
 
 
 
 
251
251
Phạm Văn
Luyến
1978
 
KSVSC
TP. Trà Vinh
Trà Vinh
50
86
136
 
252
252
Lương Ngọc
Luyện
1962
 
KSVSC-TP
Phòng TKTP
Kon Tum
50
76
126
 
253
253
Võ Ngọc
Luyện
1982
 
KSVSC
Viện nghiệp vụ
Cấp cao 2
60
78
138
 
254
254
Nguyễn Thị Thanh
Mai
 
1969
KSVSC-PVT
Q. Thủ Đức
TP. HCM
57
80
137
 
255
255
Đoàn Thị Thanh
Mai
 
1983
KSVSC
Phòng 2
Quảng Nam
73
84
157
 
256
256
Lê Thị Trúc
Mai
 
1971
KSVSC
H. Đắk Hà
Kon Tum
58
80
138
 
257
257
Lê Thị
Màu
 
1981
KSVSC
Phòng 11
Cà Mau
60
78
138
 
258
258
Nguyễn Văn
Mến
1966
 
KSVSC-PVT
H. Giồng Trôm
Bến Tre
52
70
122
 
259
259
Nguyễn Thanh
Minh
1964
 
KSVSC-PVT
Quận 9
TP. HCM
65
58
123
 
260
260
Nguyễn Thị Tuyết
Minh
 
1972
KSVSC-PVT
 H. Hóc Môn
TP. HCM
56
80
136
 
261
261
Nguyễn T.Nguyệt
Minh
 
1981
KSVSC-PP
Phòng TKTP
Bà Rịa-Vũng Tàu
65
86
151
 
262
262
Phạm Xuân
Minh
1981
 
KSVSC-CVP
Văn phòng
Bình Phước
76
78
154
 
263
263
Nguyễn Hoàng
Minh
1983
 
KSVSC
H. Cờ Đỏ
TP Cần Thơ
63
86
149
 
264
264
Phạm Thị Nguyệt
Minh
 
1980
KSVSC
Viện nghiệp vụ
Cấp cao 2
73
86
159
 
265
265
Quách Xía
Muội
 
1980
KSVSC
TP. Cà Mau
Cà Mau
59
74
133
 
266
266
Phạm Quang
Mươi
1965
 
KSVSC-PVT
H. CưM'Gar
Đăk Lăk
64
80
144
 
267
267
Trịnh Út
Mười
1982
 
KSVSC
H. Hòa Bình
Bạc Liêu
67
76
143
 
268
268
Đặng Văn
Mỳ
1969
 
KSVSC-PVT
H. Tân Châu
Tây Ninh
56
62
118
 
269
269
Bùi Hồng
Nam
1974
 
KSVSC
Phòng TKTP
Khánh Hòa
60
82
142
 
270
270
Trần Quốc
Nam
1978
 
KSVSC-PVT
TP. Mỹ Tho
Tiền Giang
67
90
157
 
271
271
Trần Thanh
Nam
1979
 
KSVSC-PTP
Phòng TKTP
TP. HCM
67
90
157
 
272
272
Hồ Hải
Nam
1975
 
KSVSC-PVT
TP.Phan Rang-TC
Ninh Thuận
50
88
138
 
273
273
Võ Văn
Nam
1981
 
KSVSC-PVT
TX. Bến Cát
Bình Dương
69
76
145
 
274
274
Cao Thanh
Nam
1984
 
KSVSC-PVP
Văn phòng
Bình Phước
72
82
154
 
275
275
Trần Văn
Nam
1968
 
KSVSC-VT
H. Đam Rông
Lâm Đồng
72
86
158
 
276
276
Trần Thanh
Nam
1976
 
KSVSC
H. Mỹ Xuyên
Sóc Trăng
56
86
142
 
277
277
Nguyễn Thành
Năng
1976
 
KSVSC
Phòng 12
An Giang
67
80
147
 
278
278
Lê Văn
Nếu
1971
 
KSVSC-PVT
H. Ba Tri
Bến Tre
68
78
146
 
279
279
Trần Thị Kiều
Nga
 
1966
KSVSC-PVT
H. Bến Lức
Long An
50
78
128
 
280
280
Trần Thị Thùy
Nga
 
1979
KSVSC-PVT
TP. Bạc Liêu
Bạc Liêu
65
78
143
 
281
281
Nguyễn Thị
Nga
 
1980
KSVSC
TX Bình Long
Bình Phước
61
82
143
 
282
282
Nguyễn Thị
Nga
 
1982
KSVSC
Văn Phòng
Đăk Lăk
61
84
145
 
283
283
Đồng Thị Thanh
Nga
 
1969
KSVSC-PVT
Q. Ô Môn
TP Cần Thơ
60
82
142
 
284
284
Nguyễn Thị
Ngân
 
1977
KSVSC-PVT
TP. Mỹ Tho
Tiền Giang
64
80
144
 
285
285
Nguyễn Thị
Ngát
 
1971
KTV-CVP
Viện nghiệp vụ
Cấp cao 3
65
78
143
 
286
286
Quan Tuấn
Nghĩa
1982
 
KSVSC
TP. Bạc Liêu
Bạc Liêu
64
78
142
 
287
287
Lê Huy
Nghĩa
1981
 
KSVSC
TP.Thủ Dầu Một
Bình Dương
64
72
136
 
288
288
Nguyễn
Nghĩa
1965
 
KSVSC-PVT
TP. Hội An
Quảng Nam
65
60
125
 
289
289
Trần Văn
Nghiệp
1980
 
KSVSC
H. Thạnh Trị
Sóc Trăng
66
72
138
 
290
290
Trần Minh
Ngọc
1976
 
KSVSC-PVT
Q. Bình Thạnh
TP. HCM
62
80
142
 
291
291
Chu Thị
Ngọc
 
1980
KSV SC
Phòng 10
Lâm Đồng
73
78
151
 
292
292
Bành Bảo
Ngọc
1970
 
KSVSC-PVT
TP. Rạch Giá
Kiên Giang
50
78
128
 
293
293
Giang Thị Kim
Ngữ
 
1982
KSVSC
H. Phong Điền
TP Cần Thơ
72
82
154
 
294
294
Trần Văn
Nguyên
1967
 
KSVSC-PVT
H. Tháp Mười
Đồng Tháp
60
84
144
 
295
295
Trần Duy
Nguyên
1978
 
KSVSC
Phòng 9
Bình Thuận
69
76
145
 
296
296
Võ Thị Minh
Nguyệt
 
1977
KSVSC-PVT
H. Châu Đức
Bà Rịa-Vũng Tàu
66
76
142
 
297
297
Trần Thị Thanh
Nhàn
 
1982
KSVSC
Phòng 7
Bình Thuận
68
74
142
 
298
298
Tống Việt
Nhân
1977
 
KSVSC
H. Chợ Gạo
Tiền Giang
71
64
135
 
299
299
Nguyễn Thành
Nhân
1982
 
KSVSC-PVT
TP. Thủ Dầu Một
Bình Dương
62
72
134
 
300
300
Hoàng Phước
Nhân
1971
 
KSVSC-PVT
H. Đồng Phú
Bình Phước
68
78
146
 
301
301
Huỳnh Văn
Nhân
1983
 
KSVSC
H. Hòn Đất
Kiên Giang
70
80
150
 
302
302
Phan Thanh
Nhanh
1977
 
KSVSC
TP. Trà Vinh
Trà Vinh
68
56
124
 
303
303
Dương Văn
Nhất
1980
 
KSVSC
Phòng 1
Bình Định
78
82
160
 
304
304
Vương Minh
Nhật
1964
 
KSVSC
Phòng 1
Khánh Hòa
60
62
122
 
305
305
Đỗ Thị Hồng
Nhi
 
1982
KSVSC
Q. Cái Răng
TP Cần Thơ
61
70
131
 
306
306
Nguyễn Văn
Nhỏ
1978
 
KSVSC
H. Hồng Dân
Bạc Liêu
51
72
123
 
307
307
Nguyễn Thị Hồng
Nhung
 
1982
KSVSC-PTP
Văn phòng
TP. HCM
61
66
127
 
308
308
Hoàng Thị
Nhung
 
1981
KTV
Phòng 7
Bà Rịa-Vũng Tàu
61
66
127
 
309
309
Đỗ Thị Tuyết
Nhung
 
1982
KSVSC
Phòng 7
Kiên Giang
50
78
128
 
310
310
Phan Minh
Nhựt
1980
 
KSVSC
Phòng 12
Quảng Ngãi
74
76
150
 
311
311
Trần Minh
Nhựt
1972
 
KSVSC-PVT
H. Nhơn Trạch
Đồng Nai
56
74
130
 
312
312
Thân Thị Hồng
Nở
 
1980
KSVSC
H. Cầu Ngang
Trà Vinh
50
78
128
 
313
313
Nguyễn Thị Ngọc
Nữ
 
1983
KSVSC
TX. Bến Cát
Bình Dương
70
84
154
 
314
314
Nguyễn Văn
Nước
1965
 
KSVSC-PVT
 H. Củ Chi
TP. HCM
50
66
116
 
315
315
Nguyễn Thị Tú
Oanh
 
1977
KSVSC
Phòng 7
Bình Định
62
74
136
 
316
316
Hồ Tấn
Pháp
1973
 
KSVSC-PVT
H. Thới Bình
Cà Mau
50
78
128
 
317
317
Tạ Hoàng
Phi
1973
 
KSVSC
Phòng 7
Tây Ninh
71
78
149
 
318
318
Huỳnh Hồng
Phil
 
1981
KSVSC-PVT
Q. Ninh Kiều
TP Cần Thơ
75
74
149
 
319
319
Trần Thị
Pho
 
1977
KSVSC-PVT
TP. Bến Tre
Bến Tre
50
76
126
 
320
320
Nguyễn Phạm Tố
Phong
 
1982
KSVSC-PVP
Văn phòng
Bình Định
57
74
131
 
321
321
Hoàng Văn
Phong
1972
 
KSVSC
Phòng 2
Bình Thuận
60
80
140
 
322
322
Lý Ngọc
Phú
 
1982
KSVSC
Phòng 15
Cà Mau
56
82
138
 
323
323
Đỗ Hữu
Phúc
1983
 
KSVSC
Phòng 1
Bến Tre
62
86
148
 
324
324
Nguyễn Hoàng
Phúc
1981
 
KSVSC
Văn phòng
Bến Tre
61
86
147
 
325
325
Nguyễn Mai Bảo
Phúc
 
1975
KSVSC-PVT
TP. Nha Trang
Khánh Hòa
74
86
160
 
326
326
Lê Văn
Phục
1975
 
KSVSC
H. Tam Nông
Đồng Tháp
69
74
143
 
327
327
Nguyễn Văn
Phụng
1961
 
KSVSC-PVT
TP. Quy Nhơn
Bình Định
50
86
136
 
328
328
Ngô Văn
Phước
1964
 
KSVSC-VT
H. Vạn Ninh
Khánh Hòa
68
74
142
 
329
329
Nguyễn Ngọc
Phước
1958
 
KSVSC-PVT
Quận 2
TP. HCM
50
62
112
 
330
330
Thân Trọng Minh
Phương
 
1967
KSVSC
Phòng 10
TP. HCM
65
82
147
 
331
331
Đỗ Văn
Phương
1972
 
KSV SC
Phòng 9
Lâm Đồng
71
76
147
 
332
332
Nguyễn Thị Bích
Phương
 
1976
KSVSC
Phòng 12
Kon Tum
50
80
130
 
333
333
Đàm Thị
Phương
 
1981
KSVSC
Viện nghiệp vụ
Cấp cao 3
71
78
149
 
334
334
Hoàng Thị
Phượng
 
1970
KSVSC-PVT
TX. An Khê
Gia Lai
67
76
143
 
335
335
Nguyễn Thị Mỹ
Phượng
 
1979
KSVSC
Phòng 12
Trà Vinh
61
66
127
 
336
336
Tào Minh
Quân
1979
 
KSVSC
Quận 10
TP. HCM
63
78
141
 
337
337
Phan Hoàng
Quân
1979
 
KTV-PVP
Văn phòng
Đồng Nai
72
84
156
 
338
338
Nguyễn Viết
Quân
1975
 
KSV SC
Phòng 15
Lâm Đồng
73
70
143
 
339
339
Lưu Đức
Quang
1959
 
KSVSC-PVT
Q. Phú Nhuận
TP. HCM
62
68
130
 
340
340
Lê Hào
Quang
1980
 
KSVSC-PVT
H. Phù Cát
Bình Định
66
76
142
 
341
341
Hồ Hồng
Quang
1972
 
KSVSC
Phòng 3
Quảng Ngãi
60
74
134
 
342
342
Bùi Văn
Quang
1980
 
KSVSC
Phòng 15
Đăk Nông
69
88
157
 
343
343
Tạ Thanh
Quang
1973
 
KSVSC-PVT
H. Trảng Bom
Đồng Nai
63
70
133
 
344
344
Nguyễn Tấn
Quang
1976
 
KSVSC-PVT
 KV92 QK9
Quân sự
66
80
146
 
345
345
Trần Nhựt
Quảng
1969
 
KSVSC-PVT
TP. Rạch Giá
Kiên Giang
59
82
141
 
346
346
Đặng Văn
Quốc
1977
 
KSVSC
H. Cầu Ngang
Trà Vinh
45
70
115
 
347
347
Trần Phú
Quý
1974
 
KSVSC
Q. Bình Tân
TP. HCM
50
76
126
 
348
348
Mai Thị Đào
Quyên
 
1977
KSVSC
H. Chợ Gạo
Tiền Giang
67
84
151
 
349
349
Lê Thị Tố
Quyên
 
1983
KSVSC
Phòng 7
Đăk Nông
69
82
151
 
350
350
Nguyễn Thị Lệ
Quyên
 
1981
KSVSC-PVT
H. Trảng Bàng
Tây Ninh
56
84
140
 
351
351
Võ Văn
Quyền
1965
 
KSVSC
Phòng 9
Quảng Ngãi
52
86
138
 
352
352
Trần Đăng
Ry
1973
 
KSVSC-PVT
TP. Tuy Hòa
Phú Yên
53
78
131
 
353
353
Trần Thanh
Sang
1971
 
KSVSC-PVT
H. Tháp Mười
Đồng Tháp
62
68
130
 
354
354
Nguyễn Văn
Sáu
1967
 
KSVSC-PVT
H. Đông Hòa
Phú Yên
51
76
127
 
355
355
Chu Thị
Sáu
 
1980
KSVSC
Phòng 15
Kon Tum
71
74
145
 
356
356
Nguyễn Thị
Sáu
 
1977
KSVSC-PVT
Q. Thốt Nốt
TP Cần Thơ
56
78
134
 
357
357
Lê Diệu
Sen
1972
KSVSC-PVT
Q. Tân Bình
TP. HCM
60
60
120
 
358
358
Bùi Tấn
Sinh
1960
 
KSVSC-PVT
H. Điện Bàn
Quảng Nam
77
62
139
 
359
359
Mai Ngọc
Số
1964
 
KSVSC-PVT
H. Phú Quốc
Kiên Giang
54
62
116
 
360
360
Bùi Ngọc
Sơn
1978
 
KSVSC-PVT
H. Tân Thành
Bà Rịa-Vũng Tàu
59
68
127
 
361
361
Nguyễn Thanh
Sơn
1982
 
KSVSC-PVT
TX. Thuận An
Bình Dương
76
84
160
 
362
362
Nguyễn
Sơn
1983
 
KSVSC
Q. Ngũ Hành Sơn
TP. Đà Nẵng
65
82
147
 
363
363
Trịnh Anh
Sơn
1964
 
KSVSC
Q. Hải Châu
TP. Đà Nẵng
70
54
124
 
364
364
Tạ Văn
Sơn
1980
 
KSVSC-PVT
H. Lâm Hà
Lâm Đồng
 
 
 
Không dự thi
365
365
Hà Viết
Sơn
1968
 
KSVSC-PVT
TP. Huế
Thừa Thiên Huế
69
84
153
 
366
366
Võ Đăng
Sỹ
1970
 
KSVSC-PVT
H. Núi Thành
Quảng Nam
55
72
127
 
367
367
Phạm Văn
Sỹ
1971
 
KSVSC-PVT
H. Trảng Bàng
Tây Ninh
70
76
146
 
368
368
Nguyễn Tấn
Tài
1978
 
KSVSC
Phòng 1
Đồng Tháp
68
82
150
 
369
369
Nguyễn Văn
Tám
1976
 
KSVSC
Phòng 1
Đăk Nông
78
84
162
 
370
370
Phan Minh
Tâm
1977
 
KSVSC
H. Thạnh Phú
Bến Tre
71
86
157
 
371
371
Hoàng Thị Thanh
Tâm
 
1975
KSVSC-PVT
H. Xuân Lộc
Đồng Nai
69
82
151
 
372
372
Nguyễn Minh
Tâm
1973
 
KSVSC
TP. Tây Ninh
Tây Ninh
59
88
147
 
      Ngày 23/01/2017











Liên kết

Số lần truy nhập 26816205

Trang chủ Liên hệ Góp ý Về đầu trang

Trang thông tin điện tử của Viện kiểm sát nhân dân tối cao

Trụ sở : số 44 - Lý Thường Kiệt - Hà Nội; Điện thoại : 04.8255058-332; Fax : 04.8255400

Giấy phép số 294/GP-BC ngày 09/07/2007 của Cục Báo chí Bộ Văn hoá thông tin

Người chịu trách nhiệm : Nguyễn Hải Trâm, Chánh Văn phòng VKSNDTC

© Viện kiểm sát nhân dân tối cao thiết kế và giữ bản quyền.

Mong bạn đọc góp ý kiến, phê bình. Thư điện tử liên hệ: