thong bao
Trang chủ Tiếng Việt English

 

VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN
Phụ lục số 02
TỐI CAO
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN KSV
 
 
DANH SÁCH ĐIỂM THI KIỂM SÁT VIÊN CAO CẤP, TRUNG CẤP, SƠ CẤP
CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ PHÍA NAM NĂM 2016
 
 
Số TT
Số báo danh
Họ và tên
Năm sinh
Chức danh-Chức vụ
Đơn vị công tác
Đơn vị           cử dự thi
Điểm thi
Ghi chú
Nam
Nữ
Thi viết
Thi trắc nghiệm
Tổng điểm
II
 
Dự thi KSV trung cấp
 
 
 
 
 
 
 
 
 
373
373
Trần Thanh
Tấn
1984
 
KSVSC
 KV93 QK9
Quân sự
68
82
150
 
374
374
Lương Hồng
Thái
1974
 
KSVSC
Phòng 1
Đăk Nông
52
86
138
 
375
375
Hà Sỹ
Thái
1980
 
KSVSC
H. Ngọc Hồi
Kon Tum
54
78
132
 
376
376
Bùi Văn
Thân
1981
 
KSVSC
TP. Cao Lãnh
Đồng Tháp
68
82
150
 
377
377
Nguyễn Văn
Thân
1970
 
KSVSC
Viện nghiệp vụ
Cấp cao 2
62
70
132
 
378
378
Nguyễn Viết
Thắng
1971
 
KSVSC-VT
TX. Sông Cầu
Phú Yên
56
74
130
 
379
379
Nguyễn Công
Thắng
1979
 
KSVSC
Phòng 8
TP. HCM
58
70
128
 
380
380
Phan Việt
Thắng
1976
 
KSVSC
H. Hóc Môn
TP. HCM
50
68
118
 
381
381
Trần Nam
Thắng
1968
 
KSVSC-PVT
Q. Gò Vấp
TP. HCM
55
74
129
 
382
382
Trần Minh
Thắng
1977
 
KSVSC-PVT
H. Cao Lãnh
Đồng Tháp
62
72
134
 
383
383
Võ Hồng
Thắng
 
1977
KSVSC
Q. Ngũ Hành Sơn
TP. Đà Nẵng
70
74
144
 
384
384
Lê Nam
Thắng
1966
 
KTV
Phòng 1
Đăk Lăk
50
76
126
 
385
385
Phan Đức
Thắng
1976
 
KSVSC-PVT
 KV72 QK7
Quân sự
66
72
138
 
386
386
Nguyễn Kim 
Thanh
 
1981
KSVSC-PVT
TX. Dĩ An
Bình Dương
70
72
142
 
387
387
Nguyễn Khắc
Thanh
1974
 
KSVSC-PVT
H. Bù Đăng
Bình Phước
68
64
132
 
388
388
Bùi Thị Thu
Thanh
 
1971
KSVSC-PVT
TP. Huế
Thừa Thiên Huế
72
72
144
 
389
389
Phan Thị Xuân
Thanh
 
1978
KSVSC
Viện nghiệp vụ
Cấp cao 2
50
74
124
 
390
390
Mai Trung
Thành
1968
 
KSVSC-PVT
Q. Phú Nhuận
TP. HCM
55
72
127
 
391
391
Trần Văn
Thành
1978
 
KSVSC-PVT
H. Lộc Ninh
Bình Phước
52
72
124
 
392
392
Đinh Thị
Thảo
 
1977
KSVSC
Q. Bình Thạnh
TP. HCM
57
68
125
 
393
393
Phan Thành
Thi
1964
 
KSVSC-PVT
H. Giồng Riềng
Kiên Giang
53
62
115
 
394
394
Phạm Chí
Thiện
1976
 
KSVSC-PVT
H. Châu Thành
Tiền Giang
55
64
119
 
395
395
Nguyễn Quang
Thịnh
1982
 
KSVSC-PVT
H. Dầu Tiếng
Bình Dương
65
82
147
 
396
396
Lê Văn
Thọ
1970
 
KSVSC-PVT
H. Di Linh
Lâm Đồng
51
78
129
 
397
397
Lê Ngọc
Thọ
1973
 
KSVSC-VT
H. Hàm Tân
Bình Thuận
67
70
137
 
398
398
Trần Thị Kim
Thoa
 
1979
KSVSC
Phòng 10
Trà Vinh
72
76
148
 
399
399
Hoàng Văn
Thoán
1967
 
KSVSC-PVT
TP. Buôn Ma Thuột
Đăk Lăk
66
86
152
 
400
400
Phan Nhứt
Thống
1964
 
KSVSC
Phòng 12
TP. HCM
70
66
136
 
401
401
Võ Thị
Thu
 
1972
KSVSC-PVT
H. Đại Lộc
Quảng Nam
74
86
160
 
402
402
Trần Thị Minh
Thư
 
1983
KSVSC
Phòng 1
Kiên Giang
67
82
149
 
403
403
Nguyễn Thị Anh
Thư
 
1976
KSVSC
Q. Ninh Kiều
TP Cần Thơ
68
80
148
 
404
404
Nguyễn Kiều Anh
Thư
1980
KSVSC
 QK9
Quân sự
67
84
151
 
405
405
Trần Thanh
Thuận
1979
 
KSVSC-PVT
H. Cái Bè
Tiền Giang
66
80
146
 
406
406
Trần Thanh
Thuận
1982
 
KSVSC
H. Đông Hải
Bạc Liêu
62
84
146
 
407
407
Lê Thành
Thước
1963
 
KSVSC-PVT
H. EaKar
Đăk Lăk
69
72
141
 
408
408
Nguyễn Anh
Thương
1982
 
KSVSC
Viện nghiệp vụ
Cấp cao 3
72
80
152
 
409
409
Trần Cao
Thượng
1976
 
KSVSC
H. Hóc Môn
TP. HCM
70
82
152
 
410
410
Trương Thị Thanh
Thúy
 
1979
KSVSC
Phòng 10
An Giang
74
88
162
 
411
411
Huỳnh Thị Mộng
Thúy
 
1984
KSVSC
H. Hòa Thành
Tây Ninh
65
90
155
 
412
412
Nguyễn Thị Diễm
Thúy
 
1982
KSVSC
Phòng 8
Cà Mau
66
86
152
 
413
413
Nguyễn Diệu
Thùy
 
1983
KSVSC-PP
Văn phòng
Bà Rịa-Vũng Tàu
66
84
150
 
414
414
Từ Thanh
Thùy
 
1974
KSVSC-PVT
H. Cái Nước
Cà Mau
64
80
144
 
415
415
Thiều Thanh
Thủy
 
1980
KSVSC-PVT
TP. Nha Trang
Khánh Hòa
64
78
142
 
416
416
Nguyễn Thị
Thủy
 
1981
KSVSC
H. Châu Thành
Hậu Giang
66
80
146
 
417
417
Nguyễn Thị Thu
Thủy
 
1975
KSVSC
Phòng 10
TP. HCM
59
76
135
 
418
418
Nguyễn Thị Thanh
Thủy
 
1976
KSVSC
H. Hóc Môn
TP. HCM
60
76
136
 
419
419
Phạm Hoàng Thu
Thủy
 
1973
KSVSC-PVT
TP. Quy Nhơn
Bình Định
83
82
165
 
420
420
Bùi Thị Minh
Thủy
 
1964
KSVSC-PVT
TP. Buôn Ma Thuột
Đăk Lăk
67
76
143
 
421
421
Trương Thị
Thủy
 
1966
KSVSC-PVT
H. EaH'Leo
Đăk Lăk
63
78
141
 
422
422
Lê Thị
Thủy
 
1969
KSVSC-PP
Phòng TKTP 
Đăk Lăk
64
86
150
 
423
423
Lê Thị Bích
Thủy
 
1981
KSVSC
Phòng 7
Đăk Lăk
67
80
147
 
424
424
Trương Thị Thanh
Thủy
 
1974
KSVSC
Phòng 1
Kon Tum
70
74
144
 
425
425
Trần Thị Thu
Thủy
 
1980
KSVSC
TP Kon Tum
Kon Tum
76
82
158
 
426
426
Ngô Thị Thu
Thủy
 
1978
KSVSC
Phòng 9
Bình Thuận
67
86
153
 
427
427
Phạm Thị Thanh
Thủy
 
1969
KSVSC-PVT
H. Đức Linh
Bình Thuận
65
78
143
 
428
428
Đào Thị Lệ
Thủy
 
1966
KSVSC-VT
TX. Hà Tiên
Kiên Giang
60
80
140
 
429
429
Nguyễn Thị Thanh
Thủy
 
1979
KSVSC-PVT
Q. Bình Thuỷ
TP Cần Thơ
63
86
149
 
430
430
Hoàng Sỹ
Tiến
1979
 
KSVSC
TP. Vũng Tàu
Bà Rịa-Vũng Tàu
63
74
137
 
431
431
Từ Văn
Tiến
1982
 
KSVSC-PVT
TX. Tân Uyên
Bình Dương
55
76
131
 
432
432
Phan Thanh
Tình
 
1983
KSVSC
TP. Bạc Liêu
Bạc Liêu
79
86
165
 
433
433
Nguyễn Phước
Toán
1977
 
KSVSC-PVT
Q. Thanh Khê
TP. Đà Nẵng
66
60
126
 
434
434
Đỗ Đức
Toàn
1971
 
KSVSC
Phòng 9
TP. HCM
69
82
151
 
435
435
Trần Quốc
Toản
1972
 
KSVSC-PVT
TP. Long Xuyên
An Giang
50
82
132
 
436
436
Tăng Phước
Tới
1966
 
KSVSC-VT
H. Duyên Hải
Trà Vinh
50
70
120
 
437
437
Trần Duy
Tôn
1980
 
KSVSC-PVT
H. Bàu Bàng
Bình Dương
57
76
133
 
438
438
Nguyễn Phương
Trà
1978
 
KSVSC
Phòng 15
Bình Định
73
80
153
 
439
439
Trần Đoàn Bích
Trâm
 
1980
KSVSC
Phòng 9
TP. HCM
53
76
129
 
440
440
Trần Thanh Tú
Trân
 
1979
KSVSC-PVT
Q. Cái Răng
TP Cần Thơ
70
78
148
 
441
441
Nguyễn Thanh Bảo
Trân
 
1979
KSVSC
Q. Ninh Kiều
TP Cần Thơ
65
68
133
 
442
442
Nguyễn Thị Thùy
Trang
 
1975
KSVSC-VT
TP. Long Xuyên
An Giang
67
66
133
 
443
443
Nguyễn Thị Xuân
Trang
 
1972
KSVSC-PVT
Quận 7
TP. HCM
52
80
132
 
444
444
Hồ Sỹ Tường
Trang
 
1976
KSVSC
Phòng 1
Ninh Thuận
55
84
139
 
445
445
Nguyễn Ngọc
Trang
 
1978
KSVSC
H. Tháp Mười
Đồng Tháp
60
88
148
 
446
446
Đỗ Thị
Trang
 
1981
KSVSC
TX. Long Khánh
Đồng Nai
60
90
150
 
447
447
Nguyễn Thị Thu
Trang
 
1983
KSVSC
TP. Buôn Ma Thuột
Đăk Lăk
66
76
142
 
448
448
Đỗ Thị Thùy
Trang
 
1981
KSVSC-PVT
Q. Thốt Nốt
TP Cần Thơ
55
78
133
 
449
449
Nguyễn Lương
Tri
1982
 
KSVSC
Q. Ninh Kiều
TP Cần Thơ
52
76
128
 
450
450
Lê Minh
Trí
1973
 
KSVSC-VT
 H. Hóc Môn
TP. HCM
54
76
130
 
451
451
Lôi Vĩnh
Trí
1976
 
KSVSC
TP. Trà Vinh
Trà Vinh
53
80
133
 
      Ngày 23/01/2017











Liên kết

Số lần truy nhập 28022264

Trang chủ Liên hệ Góp ý Về đầu trang

Trang thông tin điện tử của Viện kiểm sát nhân dân tối cao

Trụ sở : số 44 - Lý Thường Kiệt - Hà Nội; Điện thoại : 04.8255058-332; Fax : 04.8255400

Giấy phép số 294/GP-BC ngày 09/07/2007 của Cục Báo chí Bộ Văn hoá thông tin

Người chịu trách nhiệm : Nguyễn Hải Trâm, Chánh Văn phòng VKSNDTC

© Viện kiểm sát nhân dân tối cao thiết kế và giữ bản quyền.

Mong bạn đọc góp ý kiến, phê bình. Thư điện tử liên hệ: