thong bao
Trang chủ Tiếng Việt English

 

VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN
Phụ lục số 02
TỐI CAO
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN KSV
 
 
DANH SÁCH ĐIỂM THI KIỂM SÁT VIÊN CAO CẤP, TRUNG CẤP, SƠ CẤP
CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ PHÍA NAM NĂM 2016
 
 
Số TT
Số báo danh
Họ và tên
Năm sinh
Chức danh-Chức vụ
Đơn vị công tác
Đơn vị           cử dự thi
Điểm thi
Ghi chú
Nam
Nữ
Thi viết
Thi trắc nghiệm
Tổng điểm
II
 
Dự thi KSV trung cấp
 
 
 
 
 
 
 
 
 
452
452
Hồ Quang
Triều
1974
 
KSVSC
Phòng 1
Bình Phước
63
76
139
 
453
453
Nguyễn Trần Tuyền
Trinh
 
1980
KSVSC-PVT
TP. Châu Đốc
An Giang
72
84
156
 
454
454
Phạm Hồng
Trinh
1964
 
KSVSC-VT
H. Di Linh
Lâm Đồng
56
82
138
 
455
455
Nguyễn Văn
Trung
1976
 
KSVSC-PVT
H. Châu Thành
Bến Tre
53
78
131
 
456
456
Huỳnh Tấn
Trung
1969
 
KSVSC
Văn phòng
Khánh Hòa
73
72
145
 
457
457
Lê Đức
Trung
1974
 
KSVSC-PVT
 H.ChưPrông
Gia Lai
58
74
132
 
458
458
Nguyễn Minh
Trung
1982
 
KSVSC-PP
Phòng 15
Gia Lai
65
80
145
 
459
459
Phạm Thành
Trung
1975
 
KSVSC
Phòng 2
Kon Tum
54
80
134
 
460
460
Nguyễn Nam
Trung
1981
 
KSVSC
Phòng 7
Bình Thuận
50
84
134
 
461
461
Lương Thành
Trung
1964
 
KSVSC-PVT
H. Hòn Đất
Kiên Giang
68
54
122
 
462
462
Huỳnh Quang
Trung
1976
 
KSVSC-PVT
Q. Ninh Kiều
TP Cần Thơ
55
66
121
 
463
463
Đỗ Phước
Trung
1974
 
KSVSC
Viện nghiệp vụ
Cấp cao 3
77
72
149
 
464
464
Lương Thanh
1981
 
KSVSC
H. Mộ Đức
Quảng Ngãi
71
80
151
 
465
465
Đặng Anh
1971
 
KSVSC-PVT
H. Thống Nhất
Đồng Nai
69
80
149
 
466
466
Trang Minh
1977
 
KSVSC-PVT
H. Châu Thành
Kiên Giang
61
82
143
 
467
467
Phạm Văn
1982
 
KSVSC-PVT
Q. Bình Thuỷ
TP Cần Thơ
50
68
118
 
468
468
Phan Thị
Tứ
 
1970
KSVSC
Phòng 9
Kon Tum
68
64
132
 
469
469
Lê Trung
Tuấn
1975
 
KSVSC
Q. Bình Tân
TP. HCM
75
82
157
 
470
470
Lã Phúc
Tuấn
1970
 
KSVSC-PVT
Quận 4
TP. HCM
57
84
141
 
471
471
Bùi Anh
Tuấn
1972
 
KSVSC-PVT
Q. Bình Tân
TP. HCM
72
84
156
 
472
472
Phạm Công
Tuấn
1965
 
KSVSC-PVT
TX. An Nhơn
Bình Định
77
80
157
 
473
473
Đoàn Anh
Tuấn
1983
 
KSVSC
H. Vĩnh Lợi
Bạc Liêu
71
78
149
 
474
474
Nguyễn Quốc
Tuấn
1978
 
KSVSC-PVT
H. Bắc Tân Uyên
Bình Dương
71
74
145
 
475
475
Nguyễn Ngọc
Tuấn
1965
 
KSVSC-PVT
H. Định Quán
Đồng Nai
64
74
138
 
476
476
Trần Quốc
Tuấn
1971
 
KSVSC
Phòng 8
Gia Lai
58
78
136
 
477
477
Trần Anh
Tuấn
1980
 
KSVSC
Phòng 1
Bình Thuận
64
76
140
 
478
478
Phạm Minh
Tuấn
1976
 
KSVSC-PVT
TP.Phan Thiết
Bình Thuận
62
74
136
 
479
479
Bùi Mạnh
Cường
1979
 
KSVSC-TP
Vụ 1
Tối cao
85
86
171
Chuyển từ phía Bắc
480
480
Võ Thị
Nhâm
1972
 
KSVSC-PVT
TP Vinh
Nghệ An
65
66
131
Chuyển từ phía Bắc
481
481
Lê Văn
Tuấn
1960
 
KSVSC-PVT
H. Hàm Thuận Nam
Bình Thuận
50
76
126
 
482
482
Phạm Chu
Tuấn
1975
 
KSVSC
Văn phòng
Tối cao
57
78
135
 
483
483
Trần Viết
Tuấn
1975
 
KSVSC
Viện nghiệp vụ
Cấp cao 2
51
80
131
 
484
484
Ngô Thanh
Tùng
1965
 
KSVSC-PVT
H. Châu Thành
Tiền Giang
59
78
137
 
485
485
Nguyễn Thanh
Tùng
1965
 
KSVSC
Quận 4
TP. HCM
55
80
135
 
486
486
Nguyễn Văn
Tùng
1973
 
KSVSC-PVT
Q. Tân Phú
TP. HCM
62
68
130
 
487
487
Nguyễn Văn
Tươi
1979
 
KSVSC
H. Châu Thành
Trà Vinh
67
62
129
 
488
488
Phạm Thanh
Tuyến
1967
 
KSVSC
H. Hóc Môn
TP. HCM
50
60
110
 
489
489
Nguyễn Hoàng
Tuyến
1978
 
KSVSC
Phòng 15
Bình Thuận
70
58
128
 
490
490
Trần Thị
Tuyết
 
1969
KSVSC
Phòng TKTP
Kon Tum
35
58
93
 
491
491
Lê Văn
Út
1979
 
KSVSC
H. Lai Vung
Đồng Tháp
62
76
138
 
492
492
Nguyễn Thị Đỗ
Uyên
 
1965
KSVSC
Phòng 12
Kon Tum
58
64
122
 
493
493
Lê Thị
Vân
 
1980
KSVSC
Phòng 8
Bình Định
66
84
150
 
494
494
Lê Quang
Vân
1978
 
KSVSC-PVT
H. Hớn Quản
Bình Phước
60
64
124
 
495
495
Nguyễn Hoàng
Vân
1970
 
KSVSC
H. Cù Lao Dung
Sóc Trăng
40
58
98
 
496
496
Y Hồng
Vân
 
1976
KSVSC-PVT
TP Kon Tum
Kon Tum
43
80
123
 
497
497
Bùi Thị
Vân
 
1976
KSVSC-PVT
Q. Ninh Kiều
TP Cần Thơ
57
84
141
 
498
498
Trương Xuân
Văn
1974
 
KSVSC
TX. Thuận An
Bình Dương
63
78
141
 
499
499
Đàm Thị
Vang
 
1980
KSVSC
TX. Đồng Xoài
Bình Phước
65
74
139
 
500
500
Nguyễn Thành
Vi
1973
 
KSVSC-PVT
H. Diên Khánh
Khánh Hòa
78
86
164
 
501
501
Trịnh Thùy
Vi
 
1983
KSVSC
Phòng 1
Quảng Ngãi
62
78
140
 
502
502
Trần Thị
Việt
 
1964
KSVSC-PVT
H. EaH'Leo
Đăk Lăk
50
70
120
 
503
503
Đặng Quốc
Việt
1975
 
KSVSC
Vụ 1
Tối cao
65
60
125
 
504
504
Dư Quốc
Việt
1978
 
KSVSC
Phòng 2
Gia Lai
52
72
124
 
505
505
Nguyễn Phúc
Vinh
1982
 
KSVSC
Phòng 3
Vĩnh Long
65
76
141
 
506
506
Lê Văn
Vinh
1967
 
KSVSC-PVT
H. Đức Hòa
Long An
64
80
144
 
507
507
Ngô Văn
Vinh
1967
 
KSVSC-PVT
H. Phù Mỹ
Bình Định
40
68
108
 
508
508
Đậu Thị Thành
Vinh
 
1974
KSVSC-VT
H. Cát Tiên
Lâm Đồng
50
66
116
 
509
509
Ngô Thị Thúy
Vinh
 
1972
KSVSC-PVT
TP.Pleiku
Gia Lai
62
72
134
 
510
510
Nguyễn Quốc
Vĩnh
1979
 
KSVSC
Phòng 8
Vĩnh Long
50
64
114
 
511
511
Trương Văn
1965
 
KSVSC-PTP
Phòng 15
Long An
64
74
138
 
512
512
Nguyễn Thanh
1981
 
KSVSC-PVT
H. Bàu Bàng
Bình Dương
52
76
128
 
513
513
Trần Thanh
1980
 
KSVSC
Q. Ô Môn
TP Cần Thơ
59
62
121
 
514
514
Phạm Văn
Vừa
1963
 
KSVSC-PVT
H. Đức Hòa
Long An
52
70
122
 
515
515
Lê Thụy Phương
Vy
 
1980
KSVSC-PVT
TP. Tây Ninh
Tây Ninh
60
74
134
 
516
516
Võ Văn
Xử
1966
 
KSVSC-PVT
Q. Thanh Khê
TP. Đà Nẵng
56
62
118
 
517
517
Hồ Thị Thanh
Xuân
 
1969
KSVSC
Quận 2
TP. HCM
51
58
109
 
518
518
Võ Trần Thanh
Xuân
 
1972
KSVSC-PVT
H. Nhà Bè
TP. HCM
52
60
112
 
519
519
Lê Thị Thanh
Xuân
 
1980
KSVSC
TP. Trà Vinh
Trà Vinh
56
80
136
 
520
520
Lê Văn
Y
1979
 
KSVSC
H. Phước Long
Bạc Liêu
54
84
138
 
521
521
Trương Thuận
Yến
 
1979
KSVSC
H. Phụng Hiệp
Hậu Giang
50
72
122
 
522
522
Phan Thị Ngọc
Yến
 
1980
KSVSC
Phòng 9
Bình Dương
50
56
106
 
      Ngày 23/01/2017











Liên kết

Số lần truy nhập 30061352

Trang chủ Liên hệ Góp ý Về đầu trang

Trang thông tin điện tử của Viện kiểm sát nhân dân tối cao

Trụ sở : số 44 - Lý Thường Kiệt - Hà Nội; Điện thoại : 04.8255058-332; Fax : 04.8255400

Giấy phép số 294/GP-BC ngày 09/07/2007 của Cục Báo chí Bộ Văn hoá thông tin

Người chịu trách nhiệm : Nguyễn Hải Trâm, Chánh Văn phòng VKSNDTC

© Viện kiểm sát nhân dân tối cao thiết kế và giữ bản quyền.

Mong bạn đọc góp ý kiến, phê bình. Thư điện tử liên hệ: