thong bao
Trang chủ Tiếng Việt English

 

VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN
Phụ lục số 02
TỐI CAO
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN KSV
 
 
DANH SÁCH ĐIỂM THI KIỂM SÁT VIÊN CAO CẤP, TRUNG CẤP, SƠ CẤP
CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ PHÍA NAM NĂM 2016
 
 
Số TT
Số báo danh
Họ và tên
Năm sinh
Chức danh-Chức vụ
Đơn vị công tác
Đơn vị           cử dự thi
Điểm thi
Ghi chú
Nam
Nữ
Thi viết
Thi trắc nghiệm
Tổng điểm
III
 
Dự thi KSV sơ cấp
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
01
Trần Thanh
An
1982
 
KTV
H. Phú Giáo
Bình Dương
52
84
136
 
2
02
Đặng Văn
Anh
1985
 
KTV
TP. Đà Nẵng
TP. Đà Nẵng
70
82
152
 
3
03
Lương Thị Diệu
Anh
 
1989
KTV
Phòng 9
Đắk Lắk
70
78
148
 
4
04
Nguyễn Tú
Anh
 
1988
KTV
Phòng 7
Đắk Lắk
64
76
140
 
5
05
Vi Văn
Anh
1987
 
KTV
H. Phú Thiện
Gia Lai
59
84
143
 
6
06
Trần Thu
Anh
 
1990
KTV
Phòng 1
Kiên Giang
82
78
160
 
7
07
Phạm Hoàng
Anh
1980
 
KTV
H. U Minh Thượng
Kiên Giang
50
76
126
 
8
08
Lê Thị Kim
Ánh
 
1989
KTV
H. Trà Bồng
Quảng Ngãi
69
84
153
 
9
09
Nguyễn Hoài
Bão
1989
 
KTV
Q. Liên Chiểu
TP. Đà Nẵng
51
80
131
 
10
10
Bùi Văn
Bảo
1987
 
KTV
TP. Sóc Trăng
Sóc Trăng
63
80
143
 
11
11
Hứa Văn
Biên
1987
 
KTV
H. Cầu Ngang
Trà Vinh
65
76
141
 
12
12
Trần Quang Minh
Bình
1988
 
KTV
Q. Tân Phú
TP. HCM
60
72
132
 
13
13
Nguyễn Khánh
Bình
1989
 
KTV
Phòng 9
Tây Ninh
70
84
154
 
14
14
Lương Thị Thái
Bình
 
1984
KTV
TP. Pleiku
Gia Lai
70
74
144
 
15
15
Lê Thị
Bưởi
 
1987
KTV
H.Đăk Đoa
Gia Lai
72
80
152
 
16
16
Nguyễn Đức
Cảnh
1987
 
KTV
TP. Quy Nhơn
Bình Định
56
80
136
 
17
17
Phạm Đình
Cảnh
1988
 
KTV
Phòng 11
Đồng Nai
58
82
140
 
18
18
Lương Thị Mai
Chăm
 
1990
KTV
TP. Phan Thiết
Bình Thuận
76
76
152
 
19
19
Trần Thị Lan
Chi
 
1989
KTV
H. Bến Lức
Long An
68
78
146
 
20
20
Phạm Minh
Chí
1989
 
KTV
H. Châu Thành
Bến Tre
76
90
166
 
21
21
Nguyễn Văn
Chiến
1988
 
KTV
TX. Dĩ An
Bình Dương
73
76
149
 
22
22
Nguyễn Kim
Chúc
 
1987
KTV
H. Ba Tri
Bến Tre
65
86
151
 
23
23
Phạm Công
1988
 
KTV
H. Giồng Trôm
Bến Tre
72
92
164
 
24
24
Phan Duy
Công
1984
 
KTV
H. Nông Sơn
Quảng Nam
60
80
140
 
25
25
Trần Dương
Công
1988
 
KTV
H. EaSúp
Đắk Lắk
63
78
141
 
26
26
Nguyễn Thị
Cúc
 
1988
KTV
H. Gò Quao
Kiên Giang
45
78
123
 
27
27
Nguyễn Văn
Cường
1975
 
KTV
H. Cần Đước
Long An
66
82
148
 
28
28
Nguyễn Hữu
Cường
1984
 
KTV
H. Diên Khánh
Khánh Hòa
52
74
126
 
29
29
Nguyễn
Cường
1983
 
KTV
H.Tây Trà
Quảng Ngãi
51
72
123
 
30
30
Đinh Trọng
Cường
1989
 
KTV
H.Chư Păh
Gia Lai
76
80
156
 
31
31
Nguyễn Xuân
Cường
1978
 
CV
H. Hàm Tân
Bình Thuận
58
64
122
 
32
32
Đồng Việt
Cường
1987
 
KTV
Phòng 15
TP. Cần Thơ
69
78
147
 
33
33
Lưu Minh
Cường
1988
 
KTV
H. Phong Điền
TP. Cần Thơ
69
74
143
 
34
34
Hoàng Văn
Đại
1986
 
KTV
H. Sơn Hòa
Phú Yên
55
76
131
 
35
35
Nguyễn Trọng
Đạt
1988
 
KTV
Phòng 9
Đắk Nông
45
76
121
 
36
36
Phạm Hồng
Diễm
 
1980
KTV
H. Đức Hòa
Long An
40
68
108
 
37
37
Võ Thị Ngọc
Diễm
 
1989
KTV
H. Tri Tôn
An Giang
80
84
164
 
38
38
Trần Hải
Điền
1990
 
KTV
H. Tuy Phong
Bình Thuận
60
74
134
 
39
39
Nguyễn Minh
Diệp
1978
 
CV
H.Chư Pưh
Gia Lai
61
72
133
 
40
40
Lê Thị
Diệu
 
1989
KTV
H. Mỏ Cày Nam
Bến Tre
71
80
151
 
41
41
Nguyễn Thị Ngọc
Diệu
 
1989
KTV
Phòng 7
Tiền Giang
78
78
156
 
42
42
Phan Văn
Dựa
1983
 
KTV
TX. Giá Rai
Bạc Liêu
58
76
134
 
43
43
Phan Ngọc
Đức
1989
 
KTV
H. Phú Ninh
Quảng Nam
81
82
163
 
44
44
Cao Trương Minh
Đức
1990
 
KTV
Phòng 11
Sóc Trăng
50
82
132
 
45
45
Hoàng Kim
Đức
1981
 
KTV
TX Lagi
Bình Thuận
73
88
161
 
46
46
Lê Thị Thanh
Dung
 
1988
KTV
TX Gia  Nghĩa
Đắk Nông
69
68
137
 
47
47
Hoàng Thị Thùy
Dung
 
1988
KTV
H Krông Nô
Đắk Nông
68
58
126
 
48
48
Lê Thị Khánh
Dung
 
1987
CV
VKSND tỉnh
Bình Thuận
70
74
144
 
49
49
Phạm Thị Bích
Dung
 
1989
CV
Tuy Phong
Bình Thuận
65
76
141
 
50
50
Tạ Yên
Dũng
1986
 
KTV
H. Bác Ái
Ninh Thuận
70
88
158
 
51
51
Nguyễn Văn
Dũng
1987
 
KTV
H.Chư Sê
Gia Lai
68
76
144
 
52
52
Nguyễn Thị
Được
 
1988
KTV
H. Tam Nông
Đồng Tháp
63
84
147
 
53
53
Nguyễn Thị Thùy
Dương
 
1987
KTV
Q. Bình Thuỷ
TP. Cần Thơ
65
80
145
 
54
54
Cao Thị Thu Hồng
Em
 
1981
KTV
H. Châu Thành
An Giang
51
82
133
 
55
55
Võ Thanh Trường
Giang
1983
 
KTV
H. Thanh Bình
Đồng Tháp
69
86
155
 
56
56
Trần Ngọc
 
1987
KTV
H. Châu Thành
Tiền Giang
75
86
161
 
57
57
Nguyễn Thanh
1981
 
KTV
H. Bình Sơn
Quảng Ngãi
70
78
148
 
58
58
Đỗ Ngọc
1981
 
KTV
Phòng TKTP
Đắk Nông
62
66
128
 
59
59
Phạm Công
1989
 
KTV
H. EaH'Leo
Đắk Lắk
75
76
151
 
60
60
Ngô Thị Thu
 
1988
KTV
TX. Buôn Hồ
Đắk Lắk
64
74
138
 
61
61
Vũ Thị
Hải
 
1987
KTV
Quận 3
TP. HCM
61
90
151
 
62
62
Nguyễn Thị
Hải
 
1987
KTV
Phòng 11
Bình Dương
65
88
153
 
63
63
Danh Vũ
Hải
1986
 
KTV
TX. Hà Tiên
Kiên Giang
60
78
138
 
64
64
Nguyễn Đông
Hải
1986
 
KTV
H. An Minh
Kiên Giang
70
66
136
 
65
65
Bùi Văn
Hán
1989
 
KTV
H. CưM'Gar
Đắk Lắk
54
64
118
 
66
66
Lê Thị Ngọc
Hân
 
1981
KTV
H. Nhà Bè
TP. HCM
62
78
140
 
67
67
Nguyễn Nguyệt
Hân
 
1990
KTV
Phòng 12
Sóc Trăng
69
78
147
 
68
68
Lê Thị
Hằng
 
1990
KTV
Phòng 11
Hậu Giang
45
64
109
 
69
69
Đào Trần Thúy
Hằng
 
1990
KTV
H. Phụng Hiệp
Hậu Giang
53
72
125
 
70
70
Phan Thị Thúy
Hằng
 
1987
KTV
Q. Bình Thạnh
TP. HCM
51
78
129
 
71
71
Trịnh Thị
Hằng
 
1987
KTV
TX Lagi
Bình Thuận
73
88
161
 
72
72
Nguyễn Thị
Hạnh
 
1988
KTV
Quận 9
TP. HCM
62
84
146
 
73
73
Đinh Thị Mỹ
Hạnh
 
1989
KTV
H. Mộ Đức
Quảng Ngãi
69
80
149
 
74
74
Nguyễn Thị
Hiền
 
1989
KTV
Phòng 3
Bình Định
65
82
147
 
75
75
Hà Trọng
Hiếu
1981
 
KTV
H. Tây Hòa
Phú Yên
50
76
126
 
76
76
Lý Trung
Hiếu
1987
 
KTV
H. Khánh Vĩnh
Khánh Hòa
66
86
152
 
77
77
Nguyễn Trọng
Hiếu
1982
 
KTV
H. Hóc Môn
TP. HCM
50
78
128
 
78
78
Nguyễn Văn
Hiếu
1987
 
KTV
H. Củ Chi
TP. HCM
50
78
128
 
79
79
Đặng Thị Minh
Hiếu
 
1989
KTV
TP Quảng Ngãi
Quảng Ngãi
62
80
142
 
80
80
Phan Văn
Hiếu
1990
 
CV
H. Càng Long
Trà Vinh
71
86
157
 
81
81
Nguyễn Trung
Hiếu
1990
 
Cán bộ KS
 KV51 QK5
Quân sự
68
72
140
 
82
82
Phan Thị
Hoa
 
1988
KTV
Phòng 9
Long An
70
80
150
 
83
83
Nguyễn Vũ Hồng
Hoa
 
1989
KTV
H Krông Nô
Đắk Nông
79
86
165
 
84
84
Lý Thị Thanh
Hoa
 
1991
KTV
H. Trần Đề
Sóc Trăng
87
88
175
 
85
85
Nguyễn Thị Kiều
Hoa
 
1989
KTV
H. Vĩnh Thuận
Kiên Giang
65
80
145
 
86
86
Đoàn Trần Khắc
Hòa
1976
 
KTV
Quận 6
TP. HCM
66
68
134
 
87
87
Trần Thị Yến
Hòa
 
1988
KTV
Quận 7
TP. HCM
82
66
148
 
88
88
Đinh Thị Thu
Hòa
 
1985
KTV
H. Điện Bàn
Quảng Nam
63
60
123
 
89
89
Nguyễn Trần
Hoàng
1988
 
KTV
Phòng 10
Tiền Giang
60
76
136
 
90
90
Phan Xuân
Hoàng
1985
 
KTV
TX Gia  Nghĩa
Đắk Nông
53
74
127
 
91
91
Nguyễn Công
Hồng
1989
 
KTV
H. Sơn Tây
Quảng Ngãi
63
72
135
 
92
92
Nguyễn Thị Hoa
Huệ
 
1989
KTV
Quận 12
TP. HCM
80
70
150
 
93
93
Bùi Văn
Hùng
1987
 
KTV
H. Cam Lâm
Khánh Hòa
61
74
135
 
94
94
Huỳnh Tấn
Hưng
1989
 
KTV
Phòng 1
Khánh Hòa
76
80
156
 
95
95
Nguyễn Công
Hưng
1987
 
KTV
Quận 2
TP. HCM
50
66
116
 
96
96
Huỳnh Thạnh
Hưng
1990
 
KTV
Phòng 3
TP. Cần Thơ
58
62
120
 
97
97
Lê Thị Thu
Hương
 
1986
KTV
Phòng 10
Vĩnh Long
57
62
119
 
98
98
Thái Thị
Hương
 
1990
KTV
H. Khánh Vĩnh
Khánh Hòa
60
80
140
 
99
99
Nguyễn Thị Mai
Hương
 
1981
KTV
Q. Phú Nhuận
TP. HCM
73
76
149
 
100
100
Đinh Thị
Hương
 
1985
KTV
H. Sơn Hà
Quảng Ngãi
62
64
126
 
101
101
Lê Thị
Hương
 
1987
KTV
H. Bù Gia Mập
Bình Phước
64
70
134
 
102
102
Lê Văn
Hương
1990
 
KTV
H. Nam Trà My
Quảng Nam
68
80
148
 
103
103
Đỗ Thị
Hường
 
1990
KTV
TP. Nha Trang
Khánh Hòa
60
72
132
 
104
104
Ngô Thị Thu
Hường
 
1985
KTV
Quận 3
TP. HCM
58
78
136
 
105
105
Nguyễn Mai
Hường
 
1986
KTV
TP. Thủ Dầu Một
Bình Dương
70
74
144
 
106
106
Cao Thị
Hường
 
1981
CV
VKSND tỉnh
Bình Thuận
70
72
142
 
107
107
Trịnh Quốc
Huy
1988
 
KTV
Phòng 2
TP. HCM
50
64
114
 
108
108
Võ Phúc
Huy
1980
 
KTV
H. Thuận Bắc
Ninh Thuận
59
76
135
 
109
109
Phạm Thạch
Huy
1985
 
KTV
TX Gia  Nghĩa
Đắk Nông
63
84
147
 
110
110
Nguyễn Ngọc
Huy
1986
 
KTV
Phòng 9
Đắk Lắk
65
62
127
 
      Ngày 23/01/2017











Liên kết

Số lần truy nhập 28743193

Trang chủ Liên hệ Góp ý Về đầu trang

Trang thông tin điện tử của Viện kiểm sát nhân dân tối cao

Trụ sở : số 44 - Lý Thường Kiệt - Hà Nội; Điện thoại : 04.8255058-332; Fax : 04.8255400

Giấy phép số 294/GP-BC ngày 09/07/2007 của Cục Báo chí Bộ Văn hoá thông tin

Người chịu trách nhiệm : Nguyễn Hải Trâm, Chánh Văn phòng VKSNDTC

© Viện kiểm sát nhân dân tối cao thiết kế và giữ bản quyền.

Mong bạn đọc góp ý kiến, phê bình. Thư điện tử liên hệ: