thong bao
Trang chủ Tiếng Việt English

 

VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN
Phụ lục số 02
TỐI CAO
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN KSV
 
 
DANH SÁCH ĐIỂM THI KIỂM SÁT VIÊN CAO CẤP, TRUNG CẤP, SƠ CẤP
CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ PHÍA NAM NĂM 2016
 
 
Số TT
Số báo danh
Họ và tên
Năm sinh
Chức danh-Chức vụ
Đơn vị công tác
Đơn vị           cử dự thi
Điểm thi
Ghi chú
Nam
Nữ
Thi viết
Thi trắc nghiệm
Tổng điểm
III
 
Dự thi KSV sơ cấp
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
111
111
Nguyễn Thị
Huyền
 
1989
KTV
Phòng 11
Khánh Hòa
63
90
153
 
112
112
Nguyễn Văn
Huyện
1985
 
KTV
Văn phòng
Đồng Nai
61
72
133
 
113
113
Y Phi La
Kbuôr
1986
 
KTV
Phòng 8
Đắk Lắk
63
76
139
 
114
114
Dương Nguyên
Khang
1972
 
KTV
H. Hòa Thành
Tây Ninh
72
72
144
 
115
115
Trần Quốc
Khánh
1986
 
KTV
H. Đức Trọng
Lâm Đồng
41
80
121
 
116
116
Nguyễn Văn
Khánh
1980
 
KTV
H. Krông Bông
Đắk Lắk
56
64
120
 
117
117
Nguyễn Bá
Khánh
1990
 
KTV
Văn phòng TH
Gia Lai
64
84
148
 
118
118
Đàm Viễn
Khương
1988
 
KTV
H. Châu Thành
Tiền Giang
70
78
148
 
119
119
Trần Đức Đăng
Khương
1989
 
KTV
Quận 11
TP. HCM
67
80
147
 
120
120
Nguyễn Thị Thanh
Kiều
 
1988
KTV
TP. Châu Đốc
An Giang
62
78
140
 
121
121
Võ Thị
Kiều
 
1986
KTV
Quận 12
TP. HCM
70
78
148
 
122
122
Huỳnh Mộng
Kiều
 
1990
KTV
H. Châu Thành
Sóc Trăng
77
80
157
 
123
123
Trần Thị
Kiều
 
1989
KTV
H. An Minh
Kiên Giang
55
72
127
 
124
124
Phạm Thị Thúy
Kiều
 
1985
CV
Văn phòng
Kiên Giang
71
76
147
 
125
125
Trần Tố
Lâm
1973
 
KTV
TP. Buôn Ma Thuột
Đắk Lắk
55
80
135
 
126
126
Ngô Thị
 
1989
KTV
Quận 10
TP. HCM
76
78
154
 
127
127
Lê Thị
Lệ
 
1979
KTV
Văn phòng
TP. HCM
65
72
137
 
128
128
Bùi Thị Thuý
Liên
 
1987
KTV
TP. Đà Nẵng
TP. Đà Nẵng
67
70
137
 
129
129
Nguyễn T. Phương
Liên
 
1984
KTV
H. Phú Ninh
Quảng Nam
51
74
125
 
130
130
Trần Thị Thảo
Liên
 
1984
KTV
TP. Hội An
Quảng Nam
50
76
126
 
131
131
Đoàn Thị Huỳnh
Liên
 
1987
KTV
H. U Minh Thượng
Kiên Giang
63
70
133
 
132
132
Huỳnh Thị Bích
Liên
 
1988
KTV
H. Thới Lai
TP. Cần Thơ
68
84
152
 
133
133
Nguyễn Thị
Liễu
 
1983
KTV
H. Tân Phước
Tiền Giang
75
82
157
 
134
134
Bùi Thị Hương
Liễu
 
1989
KTV
TKTP
TP. HCM
68
88
156
 
135
135
Bùi Thị Bé
Lin
 
1989
KTV
VPTH
Long An
50
74
124
 
136
136
Võ Nhựt
Linh
 
1987
KTV
H. Mang Thít
Vĩnh Long
61
78
139
 
137
137
Ngô Bảo Nhật
Linh
1990
 
KTV
TX. Ninh Hòa
Khánh Hòa
55
78
133
 
138
138
Lê Hoàng Di
Linh
1983
 
KTV
Phòng 3
TP. HCM
64
82
146
 
139
139
Lê Trương Hà
Linh
 
1985
KTV
Q. Tân Bình
TP. HCM
70
74
144
 
140
140
Nguyễn Thị
Linh
 
1988
KTV
Q. Tân Phú
TP. HCM
73
72
145
 
141
141
Phạm Thị Mỹ
Linh
 
1989
CV
TP. Cao Lãnh
Đồng Tháp
75
70
145
 
142
142
Nguyễn Thị Mộng
Linh
 
1988
CV
TP. Cao Lãnh
Đồng Tháp
75
74
149
 
143
143
Đào Thị Diễm
Linh
 
1989
KTV
Phòng 7
Đắk Lắk
61
80
141
 
144
144
Nguyễn Thị Diệu
Linh
 
1989
KTV
Phòng 9
Đắk Lắk
63
76
139
 
145
145
Nguyễn Phương
Linh
 
1990
KTV
VKSND tỉnh
Bình Thuận
65
72
137
 
146
146
Đoàn Thị Tùng
Linh
 
1990
KTV
H. Cờ Đỏ
TP. Cần Thơ
76
74
150
 
147
147
Nguyễn Hoài
Linh
1990
 
CV
 H. Cầu Kè
Trà Vinh
70
90
160
 
148
148
Lê Thị Trúc
Linh
 
1985
KTV
 KV91 QK9
Quân sự
54
88
142
 
149
149
Nguyễn Thị Kim
Loan
 
1988
KTV
Phòng 7
Phú Yên
70
86
156
 
150
150
Lê Thị
Loan
 
1989
KTV
Q. Thủ Đức
TP. HCM
65
70
135
 
151
151
Hoàng Thị
Loan
 
1988
KTV
H. Đắk Tô
Kon Tum
65
70
135
 
152
152
Lê Thị Ngọc
Lợi
 
1989
KTV
Phòng 10
Đồng Tháp
84
88
172
 
153
153
Võ Tấn
Lợi
1987
 
KTV
H. Duyên Hải
Trà Vinh
64
88
152
 
154
154
Ngô Văn
Luân
1988
 
CV
H. Tân Trụ
Long An
 
 
 
Không dự thi
155
155
Võ Thành
Luân
1983
 
KTV
H. Tư Nghĩa
Quảng Ngãi
50
74
124
 
156
156
Trần Văn
Luân
1988
 
KTV
TX. Thuận An
Bình Dương
74
76
150
 
157
157
Phan Tiến
Lực
1989
 
KTV
TP. Quy Nhơn
Bình Định
75
86
161
 
158
158
Trương Thị My
Ly
 
1988
KTV
Phòng 2
TP. HCM
72
86
158
 
159
159
Lê Văn
Ly
1987
 
KTV
Q.Thốt Nốt
TP. Cần Thơ
50
76
126
 
160
160
Nguyễn Thị
 
1988
KTV
Q. Tân Phú
TP. HCM
72
76
148
 
161
161
Nguyễn Thị Hoa
 
1989
KTV
H.Chư Pưh
Gia Lai
82
78
160
 
162
162
Ngô Thị Tuyết
Mai
 
1988
KTV
Quận 4
TP. HCM
69
74
143
 
163
163
Nguyễn Thị
Mai
 
1989
KTV
Phòng 9
Bà Rịa-Vũng Tàu
67
82
149
 
164
164
Vũ Quang
Mẫn
1986
 
KTV
H. Phước Sơn
Quảng Nam
58
78
136
 
165
165
Võ Minh
Mẫn
1985
 
KTV
H. Tân Biên
Tây Ninh
50
66
116
 
166
166
Lê Thị
Mến
 
1981
KTV
H. Hóc Môn
TP. HCM
62
72
134
 
167
167
Phan Thị Thanh
Mến
 
1989
KTV
Phòng 9
Đồng Tháp
69
80
149
 
168
168
Võ Thị Hoài
My
 
1989
KTV
H.Bắc Trà My
Quảng Nam
72
90
162
 
169
169
Trần Hoàng
My
 
1989
KTV
H. Điện Bàn
Quảng Nam
70
90
160
 
170
170
Vương Thị
Mỹ
 
1987
KTV
Phòng 12
TP. HCM
54
78
132
 
171
171
Đặng Thị
Mỵ
 
1976
KTV
Phòng 2
TP. Cần Thơ
50
88
138
 
172
172
Nguyễn Thành
Nam
1990
 
KTV
H. Cái Bè
Tiền Giang
79
84
163
 
173
173
Đồng Văn
Nam
1988
 
KTV
Quận 5
TP. HCM
64
82
146
 
174
174
Danh Sâm
Nang
1988
 
KTV
H. Giang Thành
Kiên Giang
40
66
106
 
175
175
Hồ Thị Thanh
Nga
 
1987
CV
VKSND tỉnh
Bình Thuận
73
66
139
 
176
176
Phạm Đình
Ngân
1986
 
KTV
Phòng 9
Bình Dương
65
82
147
 
177
177
Nguyễn Thị Thùy
Ngân
 
1983
KTV
Phòng 12
TP. Cần Thơ
50
82
132
 
178
178
Lê Hữu
Nghị
1988
 
KTV
H. An Biên
Kiên Giang
61
74
135
 
179
179
Nguyễn Thị
Ngoan
 
1988
KTV
H. Càng Long
Trà Vinh
43
72
115
 
180
180
Lê Hoàng Lan
Ngọc
 
1989
KTV
Phòng 2
Tiền Giang
54
72
126
 
181
181
Huỳnh Thanh
Ngọc
1984
 
KTV
TP. Mỹ Tho
Tiền Giang
50
62
112
 
182
182
Lê Kim
Ngọc
1984
 
KTV
H. Thanh Bình
Đồng Tháp
50
78
128
 
183
183
Hoàng Thị
Ngọc
 
1987
KTV
Phòng 12
Bà Rịa-Vũng Tàu
65
78
143
 
184
184
Võ Thị Bích
Ngọc
 
1987
KTV
H Đắk Mil
Đắk Nông
60
86
146
 
185
185
Triệu Duy
Ngọc
 
1983
KTV
Phòng 2
Sóc Trăng
45
74
119
 
186
186
Nguyễn Thị Bích
Ngọc
 
1985
KTV
H. Tân Châu
Tây Ninh
59
74
133
 
187
187
Trần Kim
Ngon
 
1987
KTV
Q. Ninh Kiều
TP. Cần Thơ
60
84
144
 
188
188
Thái Xuân
Nguyên
1990
 
KTV
H. Kiên Lương
Kiên Giang
66
80
146
 
189
189
Nguyễn Hoàng Thảo
Nguyên
 
1982
KTV
Phòng 10
TP. Cần Thơ
50
74
124
 
190
190
Mai Hùng
Nhân
1984
 
KTV
H. Tân Phú Đông
Tiền Giang
67
76
143
 
191
191
Sơn Nhựt
Nhân
1990
 
CV
Phòng 7
Trà Vinh
69
82
151
 
192
192
Nguyễn Thị Mỹ
Nhanh
 
1989
KTV
H. Càng Long
Trà Vinh
72
82
154
 
193
193
Nguyễn Thị
Nhi
 
1988
KTV
Phòng 10
TP. HCM
90
84
174
 
194
194
Phan Quỳnh
Như
 
1989
KTV
H. Đồng Xuân
Phú Yên
66
86
152
 
195
195
Lê Hồng
Như
 
1989
KTV
H. Long Phú
Sóc Trăng
67
92
159
 
196
196
Nguyễn Thị Huỳnh
Như
 
1982
KTV
Phòng 7
Tây Ninh
66
76
142
 
197
197
Hoàng T. Hồng
Nhung
 
1987
KTV
Phòng 8
Bà Rịa-Vũng Tàu
65
66
131
 
198
198
Bế Thị
Nhung
 
1986
KTV
Phòng 9
Bình Phước
63
66
129
 
199
199
Bùi Thị
Nhung
 
1989
KTV
H. M'DRăk
Đắk Lắk
82
82
164
 
200
200
Kiều Hồng
Nhung
 
1985
KTV
Phòng 3
Đắk Lắk
69
84
153
 
201
201
Cao Thị
Nhung
 
1989
KTV
H. Phú Quốc
Kiên Giang
80
80
160
 
202
202
Lê Thị Hằng
Ni
 
1987
KTV
Phòng 11
Hậu Giang
40
60
100
 
203
203
Hoàng Thị
Nụ
 
1985
KTV
Quận 12
TP. HCM
78
66
144
 
204
204
Nguyễn Văn
Pháp
1989
 
KTV
H. Vạn Ninh
Khánh Hòa
67
70
137
 
205
205
Nguyễn Tấn
Phát
1988
 
KTV
Phòng 9
Long An
66
76
142
 
206
206
Nguyễn Khắc
Phiên
1990
 
KTV
H. Giồng Trôm
Bến Tre
75
86
161
 
207
207
Nguyễn Ngọc
Phố
1986
 
KTV
Phòng 2
TP. Cần Thơ
59
84
143
 
208
208
Võ Như
Phong
1981
 
KTV
H. Bắc Trà My
Quảng Nam
57
72
129
 
209
209
Trần Thanh
Phong
1977
 
KTV
Phòng 2
Kiên Giang
62
82
144
 
210
210
Phan Trần Vĩnh
Phúc
1985
 
KTV
Quận 3
TP. HCM
68
88
156
 
211
211
Hồ Quang
Phúc
1988
 
KTV
H. EaH'Leo
Đắk Lắk
68
88
156
 
212
212
Nguyễn Hoàng Thiên
Phúc
1981
 
KTV
Phòng 11
TP. Cần Thơ
56
72
128
 
      Ngày 23/01/2017











Liên kết

Số lần truy nhập 26521679

Trang chủ Liên hệ Góp ý Về đầu trang

Trang thông tin điện tử của Viện kiểm sát nhân dân tối cao

Trụ sở : số 44 - Lý Thường Kiệt - Hà Nội; Điện thoại : 04.8255058-332; Fax : 04.8255400

Giấy phép số 294/GP-BC ngày 09/07/2007 của Cục Báo chí Bộ Văn hoá thông tin

Người chịu trách nhiệm : Nguyễn Hải Trâm, Chánh Văn phòng VKSNDTC

© Viện kiểm sát nhân dân tối cao thiết kế và giữ bản quyền.

Mong bạn đọc góp ý kiến, phê bình. Thư điện tử liên hệ: