thong bao
Trang chủ Tiếng Việt English

 

VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN
Phụ lục số 02
TỐI CAO
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN KSV
 
DANH SÁCH ĐIỂM THI KIỂM SÁT VIÊN CAO CẤP, TRUNG CẤP, SƠ CẤP
CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ PHÍA NAM NĂM 2016
 
Số TT
Số báo danh
Họ và tên
Năm sinh
Chức danh-Chức vụ
Đơn vị công tác
Đơn vị           cử dự thi
Điểm thi
Ghi chú
Nam
Nữ
Thi viết
Thi trắc nghiệm
Tổng điểm
III
 
Dự thi KSV sơ cấp
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
213
213
Phạm Văn
Phụng
1985
 
KTV
H. Đăk Pơ
Gia Lai
68
72
140
 
214
214
Nguyễn Thành
Phước
1985
 
KTV
Phòng 12
TP. Cần Thơ
52
78
130
 
215
215
Bùi Thị Mỹ
Phương
 
1989
KTV
Phòng TKTP
Khánh Hòa
63
88
151
 
216
216
Nguyễn Hoài
Phương
1982
 
KTV
TP. Nha Trang
Khánh Hòa
52
64
116
 
217
217
Trần Thị Mỹ
Phương
 
1989
KTV
VKSND tỉnh
An Giang
57
86
143
 
218
218
Đỗ Lê Mỹ
Phương
 
1985
KTV
Phòng 9
TP. HCM
75
76
151
 
219
219
Nguyễn Thị
Phương
 
1983
KTV
H. Lấp Vò
Đồng Tháp
53
66
119
 
220
220
Nguyễn Thị Mai
Phương
 
1988
KTV
H. Krông Búk
Đắk Lắk
65
76
141
 
221
221
Nguyễn Tri
Phương
1988
 
KTV
H. Vĩnh Thuận
Kiên Giang
60
84
144
 
222
222
Nguyễn Thị Thu
Phương
 
1982
KTV
Phòng 7
TP. Cần Thơ
 
 
 
Phương
223
223
Lê Duy
Phương
1988
 
KTV
TX. Hương Trà
T.T.Huế
74
82
156
 
224
224
Nguyễn Phú
Quí
1987
 
KTV
H. Thạnh Phú
Bến Tre
55
72
127
 
225
225
Nguyễn Bảo
Quốc
1987
 
KTV
Q.Bình Thuỷ
TP. Cần Thơ
72
80
152
 
226
226
Trần Bảo
Quốc
1978
 
KTV
Q. Cái Răng
TP. Cần Thơ
52
82
134
 
227
227
Hà Thị
Quyên
 
1987
KTV
H. Thủ Thừa
Long An
73
84
157
 
228
228
Lê Ngọc
Quyên
 
1987
KTV
Phòng 2
Tây Ninh
62
86
148
 
229
229
Đỗ Thị
Quyên
 
1988
KTV
H. Đắk Hà
Kon Tum
59
72
131
 
230
230
Từ Quốc
Quyền
1983
 
KTV
TX. Buôn Hồ
Đắk Lắk
50
66
116
 
231
231
Phan Sâm
Rin
1982
 
CV
H. Cần Giuộc
Long An
57
70
127
 
232
232
Trần Thanh
Sơn
1986
 
KTV
TX. Ninh Hòa
Khánh Hòa
52
78
130
 
233
233
Kim
Sum
1988
 
KTV
H. Trà Cú
Trà Vinh
66
76
142
 
234
234
Hồ Thị Huệ
Sương
 
1980
KTV
Q. Ô Môn
TP. Cần Thơ
62
82
144
 
235
235
Nguyễn Duy
Sỹ
1982
 
KTV
Phòng 8
Đồng Nai
66
88
154
 
236
236
Trình Ngọc
Tài
1990
 
KTV
H. Đồng Xuân
Phú Yên
70
84
154
 
237
237
 Đặng Văn
Tài
1987
 
KTV
H. Mỹ Xuyên
Sóc Trăng
71
86
157
 
238
238
Nguyễn Tất
Tại
1983
 
KTV
H. EaKar
Đắk Lắk
61
74
135
 
239
239
Nguyễn Minh
Tâm
1988
 
KTV
TP. Cao Lãnh
Đồng Tháp
53
78
131
 
240
240
Lê Thị
Tâm
 
1988
KTV
H. Hớn Quản
Bình Phước
66
88
154
 
241
241
Trịnh Thị
Tâm
 
1989
KTV
H. Bù Đăng
Bình Phước
65
76
141
 
242
242
Nguyễn Văn
Tâm
1986
 
KTV
Phòng 1
TP. Cần Thơ
71
78
149
 
243
243
Trịnh Thị Thanh
Tâm
 
1985
KTV
Phòng 10
TP. Cần Thơ
52
82
134
 
244
244
Lê Thị
Tấm
 
1986
CV
H. Phú Thiện
Gia Lai
72
80
152
 
245
245
Trần Văn
Tân
1985
 
KTV
H. Châu Thành A
Hậu Giang
50
66
116
 
246
246
Đỗ Huỳnh Thanh
Tân
1990
 
KTV
H. Châu Thành
Tiền Giang
50
86
136
 
247
247
Hoàng Trung
Thắng
1983
 
KTV
H. Đạ Tẻh
Lâm Đồng
50
62
112
 
248
248
Phạm Quốc
Thắng
1984
 
KTV
H. Châu Thành
Tây Ninh
70
78
148
 
249
249
Võ Thị
Thắng
 
1982
KTV
Phòng 7
TP. Cần Thơ
40
58
98
 
250
250
Từ Đức
Thắng
1990
 
CV
H. Cầu Ngang
Trà Vinh
66
72
138
 
251
251
Nguyễn Duy
Thanh
1989
 
KTV
Phòng 9
Tây Ninh
70
82
152
 
252
252
Nguyễn Văn
Thành
1986
 
KTV
VKSND tỉnh
An Giang
68
74
142
 
253
253
Nguyễn Nam
Thành
1983
 
KTV
Phòng 2
Bà Rịa-Vũng Tàu
66
70
136
 
254
254
Nguyễn Thị
Thành
 
1980
KTV
Phòng TKTP
Đồng Nai
71
80
151
 
255
255
Nguyễn Văn
Thành
1976
 
KTV
Phòng TKTP
Đồng Nai
74
86
160
 
256
256
Lê Thị Bích
Thảo
 
1987
KTV
TX. Ninh Hòa
Khánh Hòa
76
86
162
 
257
257
Nguyễn Đình
Thảo
1990
 
KTV
TP. Cam Ranh
Khánh Hòa
64
70
134
 
258
258
Nguyễn Thị Thu
Thảo
 
1989
KTV
Phòng 7
Tiền Giang
50
68
118
 
259
259
Trần Thị Thanh
Thảo
 
1990
KTV
H. Xuyên Mộc
Bà Rịa-Vũng Tàu
56
82
138
 
260
260
Huỳnh Thị Dạ
Thảo
 
1988
KTV
H. Bù Đốp
Bình Phước
52
78
130
 
261
261
Thái Thị
Thể
 
1987
KTV
 H. Cầu Kè
Trà Vinh
66
66
132
 
262
262
Bùi Thị
Thì
 
1988
KTV
H. An Minh
Kiên Giang
80
68
148
 
263
263
Đặng Minh
Thiện
1985
 
KTV
Phòng 8
TP. Cần Thơ
66
68
134
 
264
264
Nguyễn T. Anh
Thơ
 
1979
KTV
TP. Bà Rịa
Bà Rịa-Vũng Tàu
53
76
129
 
265
265
Võ Trường
Thọ
1990
 
KTV
H. Trảng Bàng
Tây Ninh
70
80
150
 
266
266
Bùi Thị Kim
Thoa
 
1987
KTV
Phòng 7
TP. HCM
70
76
146
 
267
267
Võ Minh
Thoại
1988
 
KTV
TX. An Nhơn
Bình Định
63
86
149
 
268
268
Hoàng Thái
Thoại
1985
 
CV
H. Đức Linh
Bình Thuận
70
64
134
 
269
269
Trần Thị
Thơm
 
1989
KTV
Quận 5
TP. HCM
68
74
142
 
270
270
Lê Thị
Thu
 
1989
KTV
Phòng 1
Quảng Nam
73
84
157
 
271
271
Lâm Thị Trung
Thu
 
1987
KTV
Phòng 9
TP. Cần Thơ
60
74
134
 
272
272
Võ Huỳnh Anh
Thư
 
1989
KTV
Phòng 9
Hậu Giang
57
70
127
 
273
273
Mã Văn
Thuân
1989
KTV
Quận 3
TP. HCM
58
72
130
 
274
274
Hồ Thị
Thuần
 
1988
KTV
H. Tam Nông
Đồng Tháp
60
82
142
 
275
275
Trần Chí
Thức
1988
 
KTV
H. Tân Hiệp
Kiên Giang
71
76
147
 
276
276
Nguyễn Thị
Thương
 
1988
KTV
Phòng 8
TP. HCM
77
78
155
 
277
277
Đào Thị Diệu
Thương
 
1989
KTV
Phòng 9
TP. HCM
63
76
139
 
278
278
Nguyễn Thị
Thương
 
1984
KTV
Quận 3
TP. HCM
57
84
141
 
279
279
Nguyễn Thu Thương
Thương
 
1989
KTV
Q. Bình Tân
TP. HCM
58
70
128
 
280
280
Nguyễn Anh
Thương
1988
 
KTV
H. Củ Chi
TP. HCM
61
80
141
 
281
281
Đỗ Thị
Thương
 
1989
KTV
H. Điện Bàn
Quảng Nam
75
76
151
 
282
282
Khương Hoài
Thương
1990
 
KTV
H. Giang Thành
Kiên Giang
59
78
137
 
283
283
Nguyễn Thị
Thúy
 
1988
KTV
H. Tân Thành
Bà Rịa-Vũng Tàu
72
80
152
 
284
284
Lai Thị Ngọc
Thúy
 
1986
KTV
H. An Biên
Kiên Giang
56
80
136
 
285
285
Đường Thị Thanh
Thủy
 
1984
KTV
Q. Thủ Đức
TP. HCM
63
82
145
 
286
286
Phạm Thu
Thủy
 
1988
KTV
H. CưM'Gar
Đắk Lắk
60
78
138
 
287
287
Nguyễn Hữu
Thụy
1981
 
KTV
TP. Vũng Tàu
Bà Rịa-Vũng Tàu
59
72
131
 
288
288
Nguyễn Thị Mỹ
Tiên
 
1985
KTV
Phòng 9
Vĩnh Long
69
58
127
 
289
289
Bàn Thị
Tiên
 
1985
KTV
H. Sông Hinh
Phú Yên
64
82
146
 
290
290
Bùi Mỹ
Tiên
 
1989
KTV
TX. Vĩnh Châu
Sóc Trăng
69
84
153
 
291
291
Nguyễn Thành
Tín
1987
 
KTV
H. Hoài Nhơn
Bình Định
73
74
147
 
292
292
Đặng Xuân
Toàn
1988
 
KTV
Thanh tra
Đồng Nai
70
74
144
 
293
293
Trần Văn
Toàn
1990
 
KTV
H. Hàm Thuận Bắc
Bình Thuận
65
80
145
 
294
294
Nguyễn Văn
Toản
1987
 
KTV
H. Chơn Thành
Bình Phước
81
78
159
 
295
295
Võ Thị Hồng
Trâm
 
1987
CV
Phòng TKTP
Bình Định
69
64
133
 
296
296
Hoàng Thị Kim
Trâm
 
1988
KTV
T/X Ayun Pa
Gia Lai
65
80
145
 
297
297
Hoàng Thị Kim
Trâm
 
1990
KTV
H. Hàm Tân
Bình Thuận
82
74
156
 
298
298
Lý Nguyễn Huyền
Trang
 
1989
KTV
H. Chợ Gạo
Tiền Giang
66
72
138
 
299
299
Đinh Thị Thùy
Trang
 
1990
KTV
Phòng 15
Quảng Ngãi
50
82
132
 
300
300
Nguyễn Hữu
Trí
1990
 
KTV
H. Phụng Hiệp
Hậu Giang
72
78
150
 
301
301
Lương Công
Trứ
1973
 
KTV
H. Tây Hòa
Phú Yên
50
72
122
 
302
302
Huỳnh Chí
Trung
 
1982
KTV
H. Gò Dầu
Tây Ninh
74
76
150
 
303
303
Hoàng Thuỷ
Trung
1976
 
KTV
 KV52 QK5
Quân sự
64
78
142
 
304
304
Lê Thị Mai
Trương
 
1989
KTV
Phòng 11
Quảng Nam
88
88
176
 
305
305
Lê Văn
Trường
1980
 
KTV
Phòng 15
Bạc Liêu
70
80
150
 
306
306
Phan Thị Cẩm
 
1988
KTV
H. Phụng Hiệp
Hậu Giang
61
72
133
 
307
307
Trần Thị Minh
 
1989
KTV
Quận 7
TP. HCM
64
70
134
 
308
308
Trần Cẩm
 
1987
KTV
Q. Ô Môn
TP. Cần Thơ
63
74
137
 
309
309
Ngô Hồng
Tuân
1986
 
KTV
TP. Quy Nhơn
Bình Định
73
92
165
 
310
310
Trần Văn
Tuấn
1982
 
KTV
H. Trà Bồng
Quảng Ngãi
70
86
156
 
311
311
Trần Văn
Tuấn
1986
 
KTV
TP. Bảo Lộc
Lâm Đồng
60
78
138
 
312
312
Trần Hà
Tuấn
1990
 
KTV
Phòng 1
Quảng Nam
72
66
138
 
313
313
Nguyễn Ngọc
Tuấn
1985
 
CV
H. Mang Yang
Gia Lai
83
74
157
 
314
314
Bùi Quốc
Tuấn
1985
 
KTV
Phòng 2
TP. Cần Thơ
63
76
139
 
315
315
Hà Thanh
Tùng
1988
 
KTV
Phòng 10
Hậu Giang
51
80
131
 
316
316
Trần Văn
Tùng
1988
 
KTV
H. Châu Đức
Bà Rịa-Vũng Tàu
70
76
146
 
317
317
Trần Thị Ngọc
Tuyền
 
1986
KTV
H. Gò Công Đông
Tiền Giang
66
72
138
 
318
318
Nguyễn Thị Mộng
Tuyền
 
1974
KTV
Quận 7
TP. HCM
65
66
131
 
319
319
Lưu Văn
Út
1985
 
KTV
H. Thới Lai
TP. Cần Thơ
50
74
124
 
320
320
Nguyễn Thị Nhã
Uyển
 
1989
KTV
TP. Quy Nhơn
Bình Định
60
86
146
 
321
321
Phạm Thị Cẩm
Vân
 
1989
KTV
H. Bình Đại
Bến Tre
71
90
161
 
322
322
Đỗ Nguyễn Mộng
Vân
 
1982
KTV
Q. Bình Tân
TP. HCM
78
74
152
 
323
323
Hồng Quốc
Vệ
1989
 
KTV
Phòng 3
TP. Cần Thơ
62
74
136
 
324
324
Lê Hoàng
Vẹn
1987
 
KTV
TX. Rạch Giá
Kiên Giang
56
82
138
 
325
325
Bùi Trường
Viên
1978
 
KTV
H. Phù Cát
Bình Định
68
82
150
 
326
326
Vy Quý
Viên
1986
 
KTV
TP Quảng Ngãi
Quảng Ngãi
77
84
161
 
327
327
Phan Thị Ánh
Việt
 
1985
CV
H. Phú Hòa
Phú Yên
68
86
154
 
328
328
Lê Thanh
Việt
1984
 
CV
TP Kon Tum
Kon Tum
74
70
144
 
329
329
Phan Hoài
Vinh
1984
 
KTV
H. Gò Quao
Kiên Giang
72
74
146
 
330
330
Nguyễn Xuân
Vinh
1982
 
KTV
H. Phú Quốc
Kiên Giang
67
68
135
 
331
331
Phạm Trọng
Vịnh
1987
 
KTV
H. Giồng Trôm
Bến Tre
57
70
127
 
332
332
Lâm Hoàng
1986
 
KTV
H. Châu Thành A
Hậu Giang
40
62
102
 
333
333
Nguyễn Thị Tú
Vương
 
1990
KTV
Phòng 9
Phú Yên
85
98
183
 
334
334
Nguyễn Thanh
Vương
1989
 
CV
H. Hàm Thuận Bắc
Bình Thuận
53
82
135
 
335
335
Nguyễn Minh
Vương
1988
 
KTV
H. Châu Thành
Kiên Giang
50
68
118
 
336
336
Lý Tường
Vy
 
1989
KTV
H. Đức Phổ
Quảng Ngãi
66
84
150
 
337
337
Vũ Thị
Xuân
 
1989
KTV
H. Nam Giang
Quảng Nam
70
76
146
 
338
338
Nguyễn Thanh
Xuân
1983
 
CV
H. Đắk Hà
Kon Tum
45
70
115
 
339
339
Vũ Thị
Xuyến
 
1998
KTV
TP. Cam Ranh
Khánh Hòa
78
74
152
 
340
340
Nguyễn Thị Kim
Yến
 
1989
KTV
Phòng 7
Quảng Ngãi
76
78
154
 
      Ngày 23/01/2017











Liên kết

Số lần truy nhập 30061357

Trang chủ Liên hệ Góp ý Về đầu trang

Trang thông tin điện tử của Viện kiểm sát nhân dân tối cao

Trụ sở : số 44 - Lý Thường Kiệt - Hà Nội; Điện thoại : 04.8255058-332; Fax : 04.8255400

Giấy phép số 294/GP-BC ngày 09/07/2007 của Cục Báo chí Bộ Văn hoá thông tin

Người chịu trách nhiệm : Nguyễn Hải Trâm, Chánh Văn phòng VKSNDTC

© Viện kiểm sát nhân dân tối cao thiết kế và giữ bản quyền.

Mong bạn đọc góp ý kiến, phê bình. Thư điện tử liên hệ: