thong bao
Trang chủ Tiếng Việt English

 

VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN
Phụ lục số 01
TỐI CAO
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN KSV
 
 
DANH SÁCH ĐIỂM THI KIỂM SÁT VIÊN SƠ CẤP CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ PHÍA BẮC NĂM 2016
(Ban hành kèm theo Quyết định số 37 /QĐ-HĐTTKSV ngày 27/3/2017 của Chủ tịch Hội đồng thi tuyển Kiểm sát viên)
 
Số TT
Họ và tên
Năm sinh
Chức danh-Chức vụ
Đơn vị công tác
Đơn vị           cử dự thi
Điểm thi
Ghi chú
Nam
Nữ
Thi viết
Thi trắc nghiệm
Tổng điểm
 
III
Dự thi KSV sơ cấp
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
101
1
Nguyễn Thị Ngọc
Anh
 
1987
KTV
Phòng 8
Hưng Yên
76
88
164
 
102
2
Nguyễn Thị
 
1988
KTV
Văn phòng
Hưng Yên
82
82
164
 
103
3
Nguyễn Tiến
Luật
1985
 
KTV
TP. Hưng Yên
Hưng Yên
75
88
163
 
104
4
Nguyễn Tuấn
Chung
1990
 
KTV
H. Kim Động
Hưng Yên
61
92
153
 
105
5
Lý Thị
Lan
 
1988
KTV
H. Văn Giang
Hưng Yên
62
84
146
 
106
6
Trần Văn
Mừng
1987
 
KTV
H. Tiên Lữ
Hưng Yên
60
84
144
 
107
7
Nguyễn Thị Thanh
Nga
 
1989
KTV
Phòng 9
Hưng Yên
60
82
142
 
108
8
Phạm Xuân
Ngọc
1974
 
KTV
H. Văn Giang
Hưng Yên
58
84
142
 
109
9
Đỗ Thị
Nhung
 
1988
KTV
H. Yên Mỹ
Hưng Yên
51
88
139
 
110
10
Vũ Đức
Sam
1988
 
KTV
H. Ân Thi
Hưng Yên
54
84
138
 
111
11
Vũ Thùy
Trang
 
1983
KTV
Phòng 7
Hưng Yên
66
72
138
 
112
12
Đào Đức
Độ
1988
 
KTV
Phòng 3
Hưng Yên
57
80
137
 
113
13
Nguyễn Văn
Mạnh
1986
 
KTV
H. Yên Mỹ
Hưng Yên
57
80
137
 
114
14
Vũ Hồng
Quang
1988
 
KTV
H. Văn Lâm
Hưng Yên
50
86
136
 
115
1
Nguyến Hữu
Toàn
1988
 
KTV
 H. Tam Đường
Lai Châu
80
78
158
 
116
2
Hoàng Văn
Trưởng
1989
 
KTV
H. Than Uyên
Lai Châu
70
88
158
 
117
3
Nguyễn Viết
Tuân
1985
 
KTV
H. Than Uyên
Lai Châu
70
86
156
 
118
4
Đồng Thị
Xuân
 
1990
KTV
Phòng 7
Lai Châu
66
88
154
 
119
5
Ngô Thị
Nguyên
 
1981
CV
Phòng 15
Lai Châu
64
86
150
 
120
6
Trương Văn
Thủy
1972
 
KTV
TKTP
Lai Châu
66
82
148
 
121
1
Dương Thu
Hải
 
1989
KTV
Phòng 1
Lạng Sơn
80
82
162
 
122
2
Nguyễn Thu
Hồng
 
1990
KTV
H. Văn Lãng
Lạng Sơn
72
90
162
 
123
3
Hoàng Thanh
Thủy
 
1989
KTV
Phòng 12
Lạng Sơn
75
86
161
 
124
4
Phạm Văn
Sơn
1989
 
KTV
H. Bình Gia
Lạng Sơn
68
86
154
 
125
5
Phạm Văn
Hưng
1990
 
KTV
TP. Lạng Sơn
Lạng Sơn
73
76
149
 
126
6
Phạm Hương
Thủy
 
1982
KTV
Phòng 10
Lạng Sơn
71
76
147
 
127
7
Nông Quang
Thịnh
1984
 
KTV
H. Đình Lập
Lạng Sơn
54
84
138
 
128
8
Hoàng Phương
Thảo
 
1983
KTV
H. Lộc Bình
Lạng Sơn
60
76
136
 
129
9
Nguyễn Thị Phương
Mai
 
1990
KTV
H. Cao Lộc
Lạng Sơn
57
76
133
 
130
10
Nguyễn Thị Hồng
Minh
 
1989
KTV
TP. Lạng Sơn
Lạng Sơn
41
86
127
 
131
1
Nguyễn Hải
Bằng
1984
 
CV
H. Bắc Hà
Lào Cai
78
80
158
 
132
2
Hoàng Thị
Hạnh
 
1988
CV
H. Bảo Yên
Lào Cai
70
76
146
 
133
1
Ngô Thị
Thư
 
1985
KTV
H. Giao Thủy
Nam Định
57
76
133
 
134
1
Hoàng Anh
Tuấn
1988
 
KTV
H. Kỳ Sơn
Nghệ An
80
82
162
 
135
2
Nguyễn Văn
Dân
1989
 
KTV
H. Tân Kỳ
Nghệ An
69
88
157
 
136
3
Tăng Thị Mỵ
Nương
 
1987
KTV
TX. Thái Hòa
Nghệ An
71
86
157
 
137
4
Dương Thị Hồng
Lĩnh
 
1987
KTV
H. Quỳ Hợp
Nghệ An
71
82
153
 
138
5
Nguyễn Thị Huyền
Trang
 
1988
KTV
Phòng 11
Nghệ An
69
84
153
 
139
6
Nguyễn Quang
Thành
1988
 
KTV
H. Thanh Chương
Nghệ An
70
82
152
 
140
7
Nguyễn Thị
Tình
 
1987
KTV
H. Tân Kỳ
Nghệ An
60
90
150
 
141
8
Nguyễn Thị Lan
Hương
 
1988
KTV
H. Tương Dương
Nghệ An
58
88
146
 
142
9
Phan Anh
Tài
1990
 
KTV
H. Nghĩa Đàn
Nghệ An
60
86
146
 
143
10
Nguyễn Thị Thùy
Linh
 
1988
KTV
H. Nghĩa Đàn
Nghệ An
66
78
144
 
144
11
Nguyễn Thị
Trà
 
1988
KTV
H. Thanh Chương
Nghệ An
59
84
143
 
145
12
Vũ Thị
 
1989
KTV
H. Quỳ Hợp
Nghệ An
70
72
142
 
146
13
Hoàng Thị
Thanh
 
1987
KTV
TX. Cửa Lò
Nghệ An
62
78
140
 
147
14
Trần Thị
Hòe
 
1989
KTV
H. Tân Kỳ
Nghệ An
51
86
137
 
148
15
Vi Thị
Minh
 
1984
KTV
H. Quế Phong
Nghệ An
58
78
136
 
149
16
Đặng Việt
An
1977
 
KTV
TX. Cửa Lò
Nghệ An
52
68
120
 
150
1
Đinh Thị
Ngần
 
1988
CV
H. Nho Quan
Ninh Bình
72
92
164
 
151
2
Đinh Thị Hồng
Nhung
 
1985
KTV
Phòng 9
Ninh Bình
68
96
164
 
152
3
Nguyễn Xuân
Duy
1987
 
KTV
H. Nho Quan
Ninh Bình
70
92
162
 
153
4
Nguyễn Thu
Hòa
 
1988
KTV
H. Nho Quan
Ninh Bình
70
92
162
 
154
5
Phan Thanh
Hương
 
1988
KTV
Phòng 8
Ninh Bình
71
90
161
 
155
1
Đặng Nguyễn Hải
Ninh
 
1986
KTV
H. Lâm Thao
Phú Thọ
70
94
164
 
156
2
Đoàn Tuấn
Anh
1984
 
KTV
H. Thanh Thủy
Phú Thọ
71
90
161
 
157
3
Nguyễn Thanh
Nga
 
1988
KTV
H. Cẩm Khê
Phú Thọ
68
92
160
 
158
4
Nguyễn Tiến
Hải
1986
 
KTV
H. Hạ Hòa
Phú Thọ
78
76
154
 
159
5
Nguyễn Thanh
Hải
1984
 
KTV
H. Cẩm Khê
Phú Thọ
72
78
150
 
160
6
Vũ Thị
Huyền
 
1989
KTV
TX. Phú Thọ
Phú Thọ
65
80
145
 
161
7
Lưu Thanh
Liêm
1988
 
KTV
TX. Phú Thọ
Phú Thọ
58
84
142
 
162
8
Nguyễn Giang
Nam
1987
 
KTV
H. Thanh Sơn
Phú Thọ
66
76
142
 
163
9
Hoàng Quốc
Hùng
1989
 
KTV
H. Tân Sơn
Phú Thọ
50
80
130
 
164
1
Nguyễn Thị
Huân
 
1986
Cán bộ KS
 KV32 QK3
Quân sự
82
90
172
 
165
2
Nguyễn Thị Thu
Phượng
 
1989
Cán bộ KS
KV31 QK3
Quân sự
81
84
165
 
166
3
Phạm Khắc
Hoan
1989
 
KTV
 KV43 QK4
Quân sự
70
84
154
 
167
4
Nguyễn Mạnh
Hùng
1987
 
Cán bộ KS
 BĐ BP
Quân sự
71
78
149
 
168
5
Trịnh Ngọc
Vinh
1982
 
KTV
 BĐ BP
Quân sự
61
86
147
 
169
6
Đỗ Thị
Quyên
 
1988
KTV
 KV1 QC HQ
Quân sự
57
86
143
 
170
7
Lê Đức
Anh
1987
 
KTV
 KV41 QK4
Quân sự
54
88
142
 
171
8
Tạ Thị Thuý
Hòa
 
1984
Cán bộ KS
 TĐ Hà Nội
Quân sự
51
82
133
 
172
9
Trần Phương
Thanh
 
1988
Cán bộ KS
 KV33 QK3
Quân sự
56
72
128
 
173
10
Nguyễn Kiều
Oanh
 
1988
KTV
 QC Hải quân
Quân sự
40
80
120
 
174
1
Nguyễn Thành
Chung
1987
 
CV
Phòng 15
Quảng Bình
75
90
165
 
175
2
Đinh Thị
Đức
 
1974
KTV
Phòng 12
Quảng Bình
68
86
154
 
176
3
Nguyễn Lương
Việt
1989
 
CV
H. Bố Trạch
Quảng Bình
66
88
154
 
177
4
Nguyễn Hoài
Sơn
1986
 
KTV
TX. Ba Đồn
Quảng Bình
54
88
142
 
178
5
Lê Anh
Tuấn
1983
 
KTV
TP. Đồng Hới
Quảng Bình
58
84
142
 
179
6
Trần Anh
Tuấn
1987
 
KTV
H. Tuyên Hóa
Quảng Bình
57
84
141
 
180
7
Trần .T. Hoàng
Nương
 
1977
KTV
Phòng 1
Quảng Bình
50
84
134
 
181
1
Nguyễn Thị
Phượng
 
1989
KTV
H. Hải Hà
Quảng Ninh
81
84
165
 
182
2
Lê Thị
Nhung
 
1988
KTV
TP. Uông Bí
Quảng Ninh
70
92
162
 
183
3
Đỗ Thị
Thúy
 
1983
KTV
TP. Hạ Long
Quảng Ninh
80
82
162
 
184
4
Bùi Tiến
Dũng
1984
 
KTV
TP Cẩm Phả
Quảng Ninh
65
84
149
 
185
5
Hoàng Thị Kim
Dung
 
1987
KTV
TX. Quảng Yên
Quảng Ninh
62
82
144
 
186
6
Vũ Hữu
Quảng
1988
 
KTV
H. Đầm Hà
Quảng Ninh
56
84
140
 
187
7
Đào Thế
Phong
1987
 
KTV
TP Cẩm Phả
Quảng Ninh
65
74
139
 
188
8
Nguyễn Viết
Tâm
1988
 
KTV
H. Hoành Bồ
Quảng Ninh
58
80
138
 
189
1
Thái Thị Thu
Thủy
 
1988
KTV
H. Vĩnh Linh
Quảng Trị
69
90
159
 
190
2
Nguyễn Thị Hoài
Nam
 
1984
KTV
Văn phòng
Quảng Trị
70
86
156
 
191
3
Nguyễn Thị Tố
Quỳnh
 
1989
KVT
H. Hướng Hóa
Quảng Trị
71
82
153
 
192
4
Trần Văn
Đại
1982
 
KTV
H. Cam Lộ
Quảng Trị
71
78
149
 
193
1
Tường Thị
Thủy
 
1985
CV
H. Yên Châu
Sơn La
73
92
165
 
194
2
Hoàng Thị
Thủy
 
1985
KTV
Phòng 7
Sơn La
76
88
164
 
195
3
Phạm Thị Minh
Thu
 
1988
CV
Phòng 7
Sơn La
78
76
154
 
196
4
Nguyễn Phương
Thủy
 
1986
KTV
H. Yên Châu
Sơn La
70
82
152
 
197
5
Hà Văn
Thiều
1987
 
KTV
H. Bắc Yên
Sơn La
66
82
148
 
198
6
Tạ Văn
Minh
1986
 
CV
H. Mường La
Sơn La
64
82
146
 
199
7
Dương Văn
Nam
1988
 
KTV
H. Sông Mã
Sơn La
60
86
146
 
200
8
Hoàng Minh
Quốc
1988
 
CV
H. Thuận Châu
Sơn La
62
76
138
 
201
9
Nguyễn Thị
Tâm
 
1989
CV
H. Mai Sơn
Sơn La
56
82
138
 
202
10
Trần Thị
Khánh
 
1979
CV
Phòng 15
Sơn La
51
82
133
 
203
11
Lường Văn
Dũng
1983
 
KTV
H. Thuận Châu
Sơn La
55
76
131
 
204
1
Lại Thị
Giang
 
1987
KTV
H. Đông hưng
Thái Bình
80
84
164
 
205
2
Lê Huy
Tiến
1988
 
KTV
H. Tiền Hải
Thái Bình
74
90
164
 
206
3
Nguyễn Thị
Hằng
 
1978
KTV
Phòng 9
Thái Bình
67
86
153
 
207
4
Lê Thị
Nhung
 
1987
KTV
Phòng 11
Thái Bình
53
92
145
 
208
5
Đặng Thị
Lan
 
1978
KTV
TP. Thái Bình
Thái Bình
62
82
144
 
209
6
Bùi Văn
Phúc
1985
 
KTV
H. Vũ Thư
Thái Bình
59
84
143
 
210
1
Hoàng Thị Diệu
Ngọc
 
1989
KTV
Phòng 8
Thái Nguyên
69
98
167
 
      Ngày 28/03/2017











Liên kết

Số lần truy nhập 28022321

Trang chủ Liên hệ Góp ý Về đầu trang

Trang thông tin điện tử của Viện kiểm sát nhân dân tối cao

Trụ sở : số 44 - Lý Thường Kiệt - Hà Nội; Điện thoại : 04.8255058-332; Fax : 04.8255400

Giấy phép số 294/GP-BC ngày 09/07/2007 của Cục Báo chí Bộ Văn hoá thông tin

Người chịu trách nhiệm : Nguyễn Hải Trâm, Chánh Văn phòng VKSNDTC

© Viện kiểm sát nhân dân tối cao thiết kế và giữ bản quyền.

Mong bạn đọc góp ý kiến, phê bình. Thư điện tử liên hệ: