thong bao
Trang chủ Tiếng Việt English

 

VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN
Phụ lục số 01
TỐI CAO
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN KSV
 
 
DANH SÁCH ĐIỂM THI KIỂM SÁT VIÊN TRUNG CẤP CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ KHU VỰC PHÍA NAM NĂM 2016
(Ban hành kèm theo Quyết định số 37/QĐ-HĐTTKSV ngày 27/3/2017 của Chủ tịch Hội đồng thi tuyển Kiểm sát viên)
 
 
Số TT
Họ và tên
Năm sinh
Chức danh-Chức vụ
Đơn vị công tác
Đơn vị
cử dự thi
Điểm thi
Ghi chú
Nam
Nữ
Thi viết
Thi trắc nghiệm
Tổng điểm
 
II
Dự thi KSV trung cấp
 
 
 
 
 
 
 
 
 
201
12
Nguyễn Ngọc
Tuấn
1965
 
KSVSC-PVT
H. Định Quán
Đồng Nai
64
74
138
 
202
13
Vũ Thị Lan
Anh
 
1981
KSVSC-PVT
H. Cẩm Mỹ
Đồng Nai
70
66
136
 
203
14
Phan Hoàng
Quân
1979
 
KTV-PVP
Văn phòng
Đồng Nai
72
84
156
 
204
15
Đào Thị Quỳnh
Giang
 
1977
KSVSC
Phòng 3
Đồng Nai
70
82
152
 
205
16
Đỗ Thị
Trang
 
1981
KSVSC
TX. Long Khánh
Đồng Nai
60
90
150
 
206
17
Trịnh Minh
Châu
1980
 
KSVSC
Phòng 12
Đồng Nai
68
80
148
 
207
18
Đặng Thị Thanh
Huyền
 
1982
KTV
Phòng 8
Đồng Nai
63
80
143
 
208
19
Võ Hồng
Hải
1975
 
KSVSC
Phòng 12
Đồng Nai
61
72
133
 
209
20
Phan Văn
Hậu
1983
 
KSVSC-PVP
Văn phòng
Đồng Nai
54
76
130
 
210
1
Nguyễn Văn
Hùng
1968
 
KSVSC-PVT
TP. Sa Đéc
Đồng Tháp
70
86
156
 
211
2
Nguyễn Văn
Liệt
1979
 
KSVSC-PVT
TP. Sa Đéc
Đồng Tháp
60
82
142
 
212
3
Huỳnh Thị
Đạm
 
1973
KSVSC-PVT
TP. Cao Lãnh
Đồng Tháp
71
74
145
 
213
4
Trần Văn
Nguyên
1967
 
KSVSC-PVT
H. Tháp Mười
Đồng Tháp
60
84
144
 
214
5
Trần Thanh
Sang
1971
 
KSVSC-PVT
H. Tháp Mười
Đồng Tháp
62
68
130
 
215
6
Phạm Văn
Bảy
1970
 
KSVSC-PVT
H. Lấp Vò
Đồng Tháp
59
84
143
 
216
7
Lê Hữu
Đạt
1970
 
KSVSC-PVT
H. Lai Vung
Đồng Tháp
57
72
129
 
217
8
Nguyễn Quang
Hạnh
1973
 
KSVSC-PVT
H. Châu Thành
Đồng Tháp
62
72
134
 
218
9
Trần Minh
Thắng
1977
 
KSVSC-PVT
H. Cao Lãnh
Đồng Tháp
62
72
134
 
219
10
Nguyễn Tấn
Tài
1978
 
KSVSC
Phòng 1
Đồng Tháp
68
82
150
 
220
11
Bùi Văn
Thân
1981
 
KSVSC
TP. Cao Lãnh
Đồng Tháp
68
82
150
 
221
12
Nguyễn Ngọc
Trang
 
1978
KSVSC
H. Tháp Mười
Đồng Tháp
60
88
148
 
222
13
Lưu Thúy
Ái
 
1981
KSVSC
H. Cao Lãnh
Đồng Tháp
68
76
144
 
223
14
Lê Văn
Phục
1975
 
KSVSC
H. Tam Nông
Đồng Tháp
69
74
143
 
224
15
Lê Văn
Chính
1979
 
KSVSC
H. Lai Vung
Đồng Tháp
53
88
141
 
225
16
Lê Văn
Út
1979
 
KSVSC
H. Lai Vung
Đồng Tháp
62
76
138
 
226
17
Nguyễn Văn
Dự
1979
 
KSVSC
H. Lấp Vò
Đồng Tháp
50
82
132
 
227
1
Nguyễn Tuấn
Anh
1974
 
KSVSC-VT
TX. Ayun Pa
Gia Lai
65
82
147
 
228
2
Hoàng Thị
Phượng
 
1970
KSVSC-PVT
TX. An Khê
Gia Lai
67
76
143
 
229
3
Nguyễn Quốc
Doanh
1971
 
KSVSC-PVT
TP.Pleiku
Gia Lai
60
82
142
 
230
4
Ngô Thị Thúy
Vinh
 
1972
KSVSC-PVT
TP.Pleiku
Gia Lai
62
72
134
 
231
5
Ngô Văn
Kim
1963
 
KSVSC-PVT
H.Đăk Đoa
Gia Lai
75
76
151
 
232
6
Nay
Jar
1971
 
KSVSC-PVT
H.Chư Sê
Gia Lai
35
68
103
 
233
7
Lê Đức
Trung
1974
 
KSVSC-PVT
 H.ChưPrông
Gia Lai
58
74
132
 
234
8
Nguyễn Thành
Duy
1981
 
KSVSC-PVP
Văn phòng
Gia Lai
80
74
154
 
235
9
Võ Văn
Cường
1980
 
KSVSC
Phòng 1
Gia Lai
70
82
152
 
236
10
Nguyễn Minh
Trung
1982
 
KSVSC-PP
Phòng 15
Gia Lai
65
80
145
 
237
11
Vũ Văn
Dũng
1978
 
KSVSC
Phòng 2
Gia Lai
76
64
140
 
238
12
Trần Quốc
Tuấn
1971
 
KSVSC
Phòng 8
Gia Lai
58
78
136
 
239
13
Dư Quốc
Việt
1978
 
KSVSC
Phòng 2
Gia Lai
52
72
124
 
240
1
Nguyễn Trường
Hận
 
1968
KSVSC-VT
TP. Vị Thanh
Hậu Giang
58
74
132
 
241
2
Nguyễn Thị
Thủy
 
1981
KSVSC
H. Châu Thành
Hậu Giang
66
80
146
 
242
3
Trương Thuận
Yến
 
1979
KSVSC
H. Phụng Hiệp
Hậu Giang
50
72
122
 
243
1
Ngô Văn
Phước
1964
 
KSVSC-VT
H. Vạn Ninh
Khánh Hòa
68
74
142
 
244
2
Nguyễn Xuân
Anh
1967
 
KSVSC-PVT
TX. Ninh Hòa
Khánh Hòa
58
66
124
 
245
3
Nguyễn Mai Bảo
Phúc
 
1975
KSVSC-PVT
TP. Nha Trang
Khánh Hòa
74
86
160
 
246
4
Thiều Thanh
Thủy
 
1980
KSVSC-PVT
TP. Nha Trang
Khánh Hòa
64
78
142
 
247
5
Nguyễn Đình
Hải
1976
 
KSVSC-PVT
TP. Cam Ranh
Khánh Hòa
65
90
155
 
248
6
Huỳnh Xuân
Hòa
1972
 
KSVSC-PVT
H. Vạn Ninh
Khánh Hòa
63
76
139
 
249
7
Nguyễn Thành
Vi
1973
 
KSVSC-PVT
H. Diên Khánh
Khánh Hòa
78
86
164
 
250
8
Huỳnh Tấn
Trung
1969
 
KSVSC
Văn phòng
Khánh Hòa
73
72
145
 
251
9
Bùi Hồng
Nam
1974
 
KSVSC
Phòng TKTP
Khánh Hòa
60
82
142
 
252
10
Vương Minh
Nhật
1964
 
KSVSC
Phòng 1
Khánh Hòa
60
62
122
 
253
1
Đào Thị Lệ
Thủy
 
1966
KSVSC-VT
TX. Hà Tiên
Kiên Giang
60
80
140
 
254
2
Huỳnh Minh
Khởi
1979
 
KSVSC-PVT
TP. Rạch Giá
Kiên Giang
59
80
139
 
255
3
Bành Bảo
Ngọc
1970
 
KSVSC-PVT
TP. Rạch Giá
Kiên Giang
50
78
128
 
256
4
Trần Nhựt
Quảng
1969
 
KSVSC-PVT
TP. Rạch Giá
Kiên Giang
59
82
141
 
257
5
Vương Quốc
Diệu
1975
 
KSVSC-PVT
H. Phú Quốc
Kiên Giang
66
72
138
 
258
6
Mai Ngọc
Số
1964
 
KSVSC-PVT
H. Phú Quốc
Kiên Giang
54
62
116
 
259
7
Vũ Hữu
Dự
1969
 
KSVSC-PVT
H. Hòn Đất
Kiên Giang
52
82
134
 
260
8
Lương Thành
Trung
1964
 
KSVSC-PVT
H. Hòn Đất
Kiên Giang
68
54
122
 
261
9
Kha Hữu
Chí
1970
 
KSVSC-PVT
H. Giồng Riềng
Kiên Giang
59
82
141
 
262
10
Phan Thành
Thi
1964
 
KSVSC-PVT
H. Giồng Riềng
Kiên Giang
53
62
115
 
263
11
Võ Minh
Đức
1965
 
KSVSC-PVT
H. Châu Thành
Kiên Giang
57
58
115
 
264
12
Trang Minh
1977
 
KSVSC-PVT
H. Châu Thành
Kiên Giang
61
82
143
 
265
13
Bùi Thị Kim
Anh
 
1983
KSVSC
Phòng 2
Kiên Giang
75
78
153
 
266
14
Huỳnh Văn
Nhân
1983
 
KSVSC
H. Hòn Đất
Kiên Giang
70
80
150
 
267
15
Trần Thị Minh
Thư
 
1983
KSVSC
Phòng 1
Kiên Giang
67
82
149
 
268
16
Phạm Thị Thu
Hồ
 
1983
KSVSC
Phòng 2
Kiên Giang
61
72
133
 
269
17
Đỗ Thị Tuyết
Nhung
 
1982
KSVSC
Phòng 7
Kiên Giang
50
78
128
 
270
18
Trần Văn
Lèo
1967
 
KSVSC-TP
Phòng 8
Kiên Giang
59
68
127
 
271
19
Huỳnh Thị Mỹ
Dung
 
1979
KSVSC
Phòng 11
Kiên Giang
53
70
123
 
272
1
Trịnh Huy
Diễn
1974
 
KSVSC-PVT
TP Kon Tum
Kon Tum
73
82
155
 
273
2
Y Hồng
Vân
 
1976
KSVSC-PVT
TP Kon Tum
Kon Tum
43
80
123
 
274
3
Trần Thị Thu
Thủy
 
1980
KSVSC
TP Kon Tum
Kon Tum
76
82
158
 
275
4
Chu Thị
Sáu
 
1980
KSVSC
Phòng 15
Kon Tum
71
74
145
 
276
5
Trương Thị Thanh
Thủy
 
1974
KSVSC
Phòng 1
Kon Tum
70
74
144
 
277
6
Lê Thị Việt
Hạnh
 
1977
KSVSC
Phòng 11
Kon Tum
57
84
141
 
278
7
Lê Thị Trúc
Mai
 
1971
KSVSC
H. Đắk Hà
Kon Tum
58
80
138
 
279
8
Phạm Thành
Trung
1975
 
KSVSC
Phòng 2
Kon Tum
54
80
134
 
280
9
Lê Thị Mỹ
Hạnh
 
1981
KSVSC
Phòng 10
Kon Tum
56
76
132
 
281
10
Hà Sỹ
Thái
1980
 
KSVSC
H. Ngọc Hồi
Kon Tum
54
78
132
 
282
11
Phan Thị
Tứ
 
1970
KSVSC
Phòng 9
Kon Tum
68
64
132
 
283
12
Nguyễn Thị Bích
Phương
 
1976
KSVSC
Phòng 12
Kon Tum
50
80
130
 
284
13
Lương Ngọc
Luyện
1962
 
KSVSC-TP
Phòng TKTP
Kon Tum
50
76
126
 
285
14
Nguyễn Thị Đỗ
Uyên
 
1965
KSVSC
Phòng 12
Kon Tum
58
64
122
 
286
15
Trần Thị
Tuyết
 
1969
KSVSC
Phòng TKTP
Kon Tum
35
58
93
 
287
1
Trần Văn
Nam
1968
 
KSVSC-VT
H. Đam Rông
Lâm Đồng
72
86
158
 
288
2
Phạm Hồng
Trinh
1964
 
KSVSC-VT
H. Di Linh
Lâm Đồng
56
82
138
 
289
3
Đậu Thị Thành
Vinh
 
1974
KSVSC-VT
H. Cát Tiên
Lâm Đồng
50
66
116
 
290
4
Trần Văn
Chung
1970
 
KSVSC-PVT
TP. Bảo Lộc
Lâm Đồng
51
68
119
 
291
5
Hoàng Ngọc
Huệ
1961
 
KSVSC-PVT
TP. Bảo Lộc
Lâm Đồng
51
82
133
 
292
6
Trần Hà
Lâm
1972
 
KSVSC-PVT
TP Đà Lạt
Lâm Đồng
50
80
130
 
293
7
Lê Thị Ngọc
Hương
 
1971
KSVSC-PVT
H. Đức Trọng
Lâm Đồng
70
74
144
 
294
8
Hoàng Tuấn Lê
Huy
1975
 
KSVSC-PVT
H. Đức Trọng
Lâm Đồng
78
60
138
 
295
9
Lê Văn
Thọ
1970
 
KSVSC-PVT
H. Di Linh
Lâm Đồng
51
78
129
 
296
10
Đặng Văn
Đông
1974
 
KSVSC-PVT
H. Bảo Lâm
Lâm Đồng
66
84
150
 
297
11
Lê Thị Thu
Liễu
 
1980
KSVSC-PVP
VPTH
Lâm Đồng
78
98
176
 
298
12
Chu Thị
Ngọc
 
1980
KSV SC
Phòng 10
Lâm Đồng
73
78
151
 
299
13
Đỗ Văn
Phương
1972
 
KSV SC
Phòng 9
Lâm Đồng
71
76
147
 
300
14
Nguyễn Viết
Quân
1975
 
KSV SC
Phòng 15
Lâm Đồng
73
70
143
 
      Ngày 28/03/2017











Liên kết

Số lần truy nhập 26814573

Trang chủ Liên hệ Góp ý Về đầu trang

Trang thông tin điện tử của Viện kiểm sát nhân dân tối cao

Trụ sở : số 44 - Lý Thường Kiệt - Hà Nội; Điện thoại : 04.8255058-332; Fax : 04.8255400

Giấy phép số 294/GP-BC ngày 09/07/2007 của Cục Báo chí Bộ Văn hoá thông tin

Người chịu trách nhiệm : Nguyễn Hải Trâm, Chánh Văn phòng VKSNDTC

© Viện kiểm sát nhân dân tối cao thiết kế và giữ bản quyền.

Mong bạn đọc góp ý kiến, phê bình. Thư điện tử liên hệ: