thong bao
Trang chủ Tiếng Việt English

 

VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN
Phụ lục số 01
TỐI CAO
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN KSV
 
 
DANH SÁCH ĐIỂM THI KIỂM SÁT VIÊN TRUNG CẤP CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ KHU VỰC PHÍA NAM NĂM 2016
(Ban hành kèm theo Quyết định số 37/QĐ-HĐTTKSV ngày 27/3/2017 của Chủ tịch Hội đồng thi tuyển Kiểm sát viên)
 
 
Số TT
Họ và tên
Năm sinh
Chức danh-Chức vụ
Đơn vị công tác
Đơn vị
cử dự thi
Điểm thi
Ghi chú
Nam
Nữ
Thi viết
Thi trắc nghiệm
Tổng điểm
 
II
Dự thi KSV trung cấp
 
 
 
 
 
 
 
 
 
401
10
Phạm Văn
1982
 
KSVSC-PVT
Q. Bình Thuỷ
TP Cần Thơ
50
68
118
 
402
11
Giang Thị Kim
Ngữ
 
1982
KSVSC
H. Phong Điền
TP Cần Thơ
72
82
154
 
403
12
Nguyễn Hoàng
Minh
1983
 
KSVSC
H. Cờ Đỏ
TP Cần Thơ
63
86
149
 
404
13
Nguyễn Thị Anh
Thư
 
1976
KSVSC
Q. Ninh Kiều
TP Cần Thơ
68
80
148
 
405
14
Phạm Thành
Lộc
1981
 
KSVSC
Q. Ô Môn
TP Cần Thơ
55
78
133
 
406
15
Nguyễn Thanh Bảo
Trân
 
1979
KSVSC
Q. Ninh Kiều
TP Cần Thơ
65
68
133
 
407
16
Dương Thanh
An
1983
 
KSVSC
H. Thới Lai
TP Cần Thơ
50
82
132
 
408
17
Đỗ Thị Hồng
Nhi
 
1982
KSVSC
Q. Cái Răng
TP Cần Thơ
61
70
131
 
409
18
Nguyễn Thị
Loan
 
1983
KSVSC
Phòng 8
TP Cần Thơ
50
78
128
 
410
19
Nguyễn Lương
Tri
1982
 
KSVSC
Q. Ninh Kiều
TP Cần Thơ
52
76
128
 
411
20
Nguyễn Xuân
Lan
 
1980
KSVSC
Q. Ninh Kiều
TP Cần Thơ
59
68
127
 
412
21
La Quốc
Khánh
1979
 
KSVSC
Q. Bình Thuỷ
TP Cần Thơ
50
74
124
 
413
22
Trần Thanh
1980
 
KSVSC
Q. Ô Môn
TP Cần Thơ
59
62
121
 
414
1
Nguyễn Phước
Toán
1977
 
KSVSC-PVT
Q. Thanh Khê
TP. Đà Nẵng
66
60
126
 
415
2
Võ Văn
Xử
1966
 
KSVSC-PVT
Q. Thanh Khê
TP. Đà Nẵng
56
62
118
 
416
3
Lưu Thu
 
1975
KSVSC-PVT
Q. Sơn Trà
TP. Đà Nẵng
62
74
136
 
417
4
Phạm Ái
Linh
 
1983
KSVSC-PVT
Q. Liên Chiểu
TP. Đà Nẵng
82
94
176
 
418
5
Nguyễn Hồng
Giang
1978
 
KSVSC-PVT
Q. Hải Châu
TP. Đà Nẵng
72
84
156
 
419
6
Lê Văn
Khương
1968
 
KSVSC-PVT
Q. Hải Châu
TP. Đà Nẵng
56
74
130
 
420
7
Phan Thị
Lựu
 
1975
KSVSC
Q. Hải Châu
TP. Đà Nẵng
70
88
158
 
421
8
Nguyễn
Sơn
1983
 
KSVSC
Q. Ngũ Hành Sơn
TP. Đà Nẵng
65
82
147
 
422
9
Lương Thị
Chung
 
1977
KSVSC
Q. Ngũ Hành Sơn
TP. Đà Nẵng
68
78
146
 
423
10
Võ Hồng
Thắng
 
1977
KSVSC
Q. Ngũ Hành Sơn
TP. Đà Nẵng
70
74
144
 
424
11
Nguyễn Thị Mỹ
Bình
 
1974
KSVSC
TP. Đà Nẵng
TP. Đà Nẵng
60
76
136
 
425
12
Trịnh Anh
Sơn
1964
 
KSVSC
Q. Hải Châu
TP. Đà Nẵng
70
54
124
 
426
1
Lê Minh
Trí
1973
 
KSVSC-VT
 H. Hóc Môn
TP. HCM
54
76
130
 
427
2
Phạm Thị Hương
Giang
 
1973
KSVSC-PVT
Quận 9
TP. HCM
63
92
155
 
428
3
Nguyễn Thanh
Minh
1964
 
KSVSC-PVT
Quận 9
TP. HCM
65
58
123
 
429
4
Nguyễn Việt
Hải
1967
 
KSVSC-PVT
Quận 8
TP. HCM
56
70
126
 
430
5
Phạm Thị Thu
Hằng
 
1974
KSVSC-PVT
Quận 8
TP. HCM
60
82
142
 
431
6
Nguyễn An
Lập
1964
 
KSVSC-PVT
Quận 8
TP. HCM
70
72
142
 
432
7
Nguyễn Thị Xuân
Trang
 
1972
KSVSC-PVT
Quận 7
TP. HCM
52
80
132
 
433
8
Trần Tuấn
Dũng
1971
 
KSVSC-PVT
Quận 5
TP. HCM
59
76
135
 
434
9
Nguyễn Thị Như
Hòa
 
1968
KSVSC-PVT
Quận 4
TP. HCM
59
66
125
 
435
10
Lã Phúc
Tuấn
1970
 
KSVSC-PVT
Quận 4
TP. HCM
57
84
141
 
436
11
Nguyễn Thị Ngọc
Giàu
 
1973
KSVSC-PVT
Quận 2
TP. HCM
54
80
134
 
437
12
Nguyễn Ngọc
Phước
1958
 
KSVSC-PVT
Quận 2
TP. HCM
50
62
112
 
438
13
Hồ Văn
Hòa
1974
 
KSVSC-PVT
Quận 12
TP. HCM
67
72
139
 
439
14
Lê Hữu
Đức
1973
 
KSVSC-PVT
Quận 11
TP. HCM
70
84
154
 
440
15
Hoàng Nam
Bắc
1979
 
KSVSC-PVT
Quận 10
TP. HCM
61
86
147
 
441
16
Lại Thị
Lan
 
1965
KSVSC-PVT
Quận 10
TP. HCM
58
70
128
 
442
17
Nguyễn Văn
Dũng
1974
 
KSVSC-PVT
Quận 1
TP. HCM
60
70
130
 
443
18
Ngô Thị
Hằng
 
1970
KSVSC-PVT
Quận 1
TP. HCM
67
74
141
 
444
19
Hà Thanh
Bình
1966
 
KSVSC-PVT
Q. Thủ Đức
TP. HCM
62
74
136
 
445
20
Nguyễn Văn
Đức
1970
 
KSVSC-PVT
Q. Thủ Đức
TP. HCM
59
78
137
 
446
21
Nguyễn Thị Thanh
Mai
 
1969
KSVSC-PVT
Q. Thủ Đức
TP. HCM
57
80
137
 
447
22
Lê Nhật
Bình
1966
 
KSVSC-PVT
Q. Tân Phú
TP. HCM
55
84
139
 
448
23
Lê Thu
Cúc
 
1971
KSVSC-PVT
Q. Tân Phú
TP. HCM
65
80
145
 
449
24
Nguyễn Văn
Tùng
1973
 
KSVSC-PVT
Q. Tân Phú
TP. HCM
62
68
130
 
450
25
Lê Diệu
Sen
 
1972
KSVSC-PVT
Q. Tân Bình
TP. HCM
60
60
120
 
451
26
Lưu Đức
Quang
1959
 
KSVSC-PVT
Q. Phú Nhuận
TP. HCM
62
68
130
 
452
27
Mai Trung
Thành
1968
 
KSVSC-PVT
Q. Phú Nhuận
TP. HCM
55
72
127
 
453
28
Trần Nam
Thắng
1968
 
KSVSC-PVT
Q. Gò Vấp
TP. HCM
55
74
129
 
454
29
Trần Minh
Ngọc
1976
 
KSVSC-PVT
Q. Bình Thạnh
TP. HCM
62
80
142
 
455
30
Bùi Anh
Tuấn
1972
 
KSVSC-PVT
Q. Bình Tân
TP. HCM
72
84
156
 
456
31
Võ Trần Thanh
Xuân
 
1972
KSVSC-PVT
H. Nhà Bè
TP. HCM
52
60
112
 
457
32
Nguyễn Thị Tuyết
Minh
 
1972
KSVSC-PVT
 H. Hóc Môn
TP. HCM
56
80
136
 
458
33
Nguyễn Văn
Huyện
1980
 
KSVSC-PVT
 H. Củ Chi
TP. HCM
56
80
136
 
459
34
Nguyễn Văn
Nước
1965
 
KSVSC-PVT
 H. Củ Chi
TP. HCM
50
66
116
 
460
35
Võ Gia
Bình
1973
 
KSVSC-PVT
 H. Bình Chánh
TP. HCM
57
76
133
 
461
36
Lê Trung
Kiên
1964
 
KSVSC-PVT
 H. Bình Chánh
TP. HCM
50
66
116
 
462
37
Nguyễn Thị Diễm
Khanh
 
1977
KSVSC
Phòng 7
TP. HCM
76
88
164
 
463
38
Trần Thanh
Nam
1979
 
KSVSC-PTP
Phòng TKTP
TP. HCM
67
90
157
 
464
39
Lê Trung
Tuấn
1975
 
KSVSC
Q. Bình Tân
TP. HCM
75
82
157
 
465
40
Tô Mạnh
1974
 
KSVSC
Quận 8
TP. HCM
73
82
155
 
466
41
Trần Cao
Thượng
1976
 
KSVSC
H. Hóc Môn
TP. HCM
70
82
152
 
467
42
Đỗ Đức
Toàn
1971
 
KSVSC
Phòng 9
TP. HCM
69
82
151
 
468
43
Nguyễn Thị Mộng
Linh
 
1979
KSVSC
H. Hóc Môn
TP. HCM
62
86
148
 
469
44
Nguyễn Trung
Chánh
 
1981
KSVSC-PTP
Phòng TKTP
TP. HCM
61
86
147
 
470
45
Thân Trọng Minh
Phương
 
1967
KSVSC
Phòng 10
TP. HCM
65
82
147
 
471
46
Tào Minh
Quân
1979
 
KSVSC
Quận 10
TP. HCM
63
78
141
 
472
47
Phùng Thị
Lan
 
1982
KSVSC
Phòng 10
TP. HCM
65
72
137
 
473
48
Phan Nhứt
Thống
1964
 
KSVSC
Phòng 12
TP. HCM
70
66
136
 
474
49
Nguyễn Thị Thanh
Thủy
 
1976
KSVSC
H. Hóc Môn
TP. HCM
60
76
136
 
475
50
Nguyễn Thị Thu
Thủy
 
1975
KSVSC
Phòng 10
TP. HCM
59
76
135
 
476
51
Nguyễn Thanh
Tùng
1965
 
KSVSC
Quận 4
TP. HCM
55
80
135
 
477
52
Huỳnh Thanh
Hải
1968
 
KSVSC
Phòng 10
TP. HCM
60
74
134
 
478
53
Lê Thị Thuận
Hòa
 
1977
KSVSC
Phòng 11
TP. HCM
55
78
133
 
479
54
Trần Thị Thúy
Ái
 
1972
KSVSC
Phòng 10
TP. HCM
50
82
132
 
480
55
Tôn Mạnh
Hùng
1974
 
KSVSC
Quận 10
TP. HCM
55
76
131
 
481
56
Vũ Minh
Hùng
1980
 
KSVSC
Q. Bình Thạnh
TP. HCM
52
78
130
 
482
57
Trần Hồng
Long
1972
 
KSVSC
H. Hóc Môn
TP. HCM
60
70
130
 
483
58
Trần Đoàn Bích
Trâm
 
1980
KSVSC
Phòng 9
TP. HCM
53
76
129
 
484
59
Nguyễn Công
Thắng
1979
 
KSVSC
Phòng 8
TP. HCM
58
70
128
 
485
60
Nguyễn Thị Hồng
Nhung
 
1982
KSVSC-PTP
Văn phòng
TP. HCM
61
66
127
 
486
61
Lưu Hoài
Chính
1974
 
KSVSC
Q. Phú Nhuận
TP. HCM
55
72
127
 
487
62
Trần Phú
Quý
1974
 
KSVSC
Q. Bình Tân
TP. HCM
50
76
126
 
488
63
Đinh Thị
Thảo
 
1977
KSVSC
Q. Bình Thạnh
TP. HCM
57
68
125
 
489
64
Nguyễn Hồng
Dân
1964
 
KSVSC
Q. Tân Phú
TP. HCM
40
82
122
 
490
65
Phan Việt
Thắng
1976
 
KSVSC
H. Hóc Môn
TP. HCM
50
68
118
 
491
66
Phạm Thanh
Tuyến
1967
 
KSVSC
H. Hóc Môn
TP. HCM
50
60
110
 
492
67
Hồ Thị Thanh
Xuân
 
1969
KSVSC
Quận 2
TP. HCM
51
58
109
 
493
1
Tăng Phước
Tới
1966
 
KSVSC-VT
H. Duyên Hải
Trà Vinh
50
70
120
 
494
2
Huỳnh Tấn
Đạt
1978
 
KSVSC-PVT
TP. Trà Vinh
Trà Vinh
59
78
137
 
495
3
Nguyễn Ngọc
Anh
 
1981
KSVSC
H. Châu Thành
Trà Vinh
70
78
148
 
496
4
Trần Thị Kim
Thoa
 
1979
KSVSC
Phòng 10
Trà Vinh
72
76
148
 
497
5
Phạm Văn
Luyến
1978
 
KSVSC
TP. Trà Vinh
Trà Vinh
50
86
136
 
498
6
Lê Thị Thanh
Xuân
 
1980
KSVSC
TP. Trà Vinh
Trà Vinh
56
80
136
 
499
7
Lôi Vĩnh
Trí
1976
 
KSVSC
TP. Trà Vinh
Trà Vinh
53
80
133
 
500
8
Phạm Minh
Lập
1977
 
KSVSC
H. Càng Long
Trà Vinh
60
72
132
 
501
9
Lý Phước
Bền
1982
 
KSVSC
H. Duyên Hải
Trà Vinh
60
70
130
 
502
10
Nguyễn Văn
Tươi
1979
 
KSVSC
H. Châu Thành
Trà Vinh
67
62
129
 
503
11
Thân Thị Hồng
Nở
 
1980
KSVSC
H. Cầu Ngang
Trà Vinh
50
78
128
 
504
12
Nguyễn Thị Mỹ
Phượng
 
1979
KSVSC
Phòng 12
Trà Vinh
61
66
127
 
505
13
Phan Thanh
Nhanh
1977
 
KSVSC
TP. Trà Vinh
Trà Vinh
68
56
124
 
506
14
Đặng Văn
Quốc
1977
 
KSVSC
H. Cầu Ngang
Trà Vinh
45
70
115
 
507
15
Dương Thị Hồng
Lánh
 
1982
KSVSC
H. Châu Thành
Trà Vinh
40
70
110
 
508
1
Nguyễn Ngọc
Bích
1968
 
KSVSC-PVT
H. Long Hồ
Vĩnh Long
62
76
138
 
509
2
Nguyễn Chí
Công
1978
 
KSVSC-PVT
TP. Vĩnh Long
Vĩnh Long
81
78
159
 
510
3
Bùi Thị Cẩm
Linh
 
1981
KSVSC-PVP
Văn phòng
Vĩnh Long
63
98
161
 
511
4
Nguyễn Ngọc
1976
 
KSVSC
Phòng 11
Vĩnh Long
64
78
142
 
512
5
Nguyễn Phúc
Vinh
1982
 
KSVSC
Phòng 3
Vĩnh Long
65
76
141
 
513
6
Nguyễn Ngọc
Dung
 
1970
KSVSC-PTP
Phòng TKTP
Vĩnh Long
65
66
131
 
514
7
Nguyễn Quốc
Vĩnh
1979
 
KSVSC
Phòng 8
Vĩnh Long
50
64
114
 
      Ngày 28/03/2017











Liên kết

Số lần truy nhập 25854912

Trang chủ Liên hệ Góp ý Về đầu trang

Trang thông tin điện tử của Viện kiểm sát nhân dân tối cao

Trụ sở : số 44 - Lý Thường Kiệt - Hà Nội; Điện thoại : 04.8255058-332; Fax : 04.8255400

Giấy phép số 294/GP-BC ngày 09/07/2007 của Cục Báo chí Bộ Văn hoá thông tin

Người chịu trách nhiệm : Nguyễn Hải Trâm, Chánh Văn phòng VKSNDTC

© Viện kiểm sát nhân dân tối cao thiết kế và giữ bản quyền.

Mong bạn đọc góp ý kiến, phê bình. Thư điện tử liên hệ: