thong bao
Trang chủ Tiếng Việt English

 

VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN
Phụ lục số 01
TỐI CAO
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN KSV
 
 
DANH SÁCH ĐIỂM THI KIỂM SÁT VIÊN SƠ CẤP CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ KHU VỰC PHÍA NAM NĂM 2016
(Ban hành kèm theo Quyết định số 37/QĐ-HĐTTKSV ngày 27/3/2017 của Chủ tịch Hội đồng thi tuyển Kiểm sát viên)
 
 
Số TT
Họ và tên
Năm sinh
Chức danh-Chức vụ
Đơn vị công tác
Đơn vị
cử dự thi
Điểm thi
Ghi chú
Nam
Nữ
Thi viết
Thi trắc nghiệm
Tổng điểm
 
III
Dự thi KSV sơ cấp
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
221
3
Huỳnh Mộng
Kiều
 
1990
KTV
H. Châu Thành
Sóc Trăng
77
80
157
 
222
4
 Đặng Văn
Tài
1987
 
KTV
H. Mỹ Xuyên
Sóc Trăng
71
86
157
 
223
5
Bùi Mỹ
Tiên
 
1989
KTV
TX. Vĩnh Châu
Sóc Trăng
69
84
153
 
224
6
Nguyễn Nguyệt
Hân
 
1990
KTV
Phòng 12
Sóc Trăng
69
78
147
 
225
7
Bùi Văn
Bảo
1987
 
KTV
TP. Sóc Trăng
Sóc Trăng
63
80
143
 
226
8
Cao Trương Minh
Đức
1990
 
KTV
Phòng 11
Sóc Trăng
50
82
132
 
227
9
Triệu Duy
Ngọc
 
1983
KTV
Phòng 2
Sóc Trăng
45
74
119
 
228
1
Lê Duy
Phương
1988
 
KTV
TX. Hương Trà
T.T.Huế
74
82
156
 
229
1
Nguyễn Khánh
Bình
1989
 
KTV
Phòng 9
Tây Ninh
70
84
154
 
230
2
Nguyễn Duy
Thanh
1989
 
KTV
Phòng 9
Tây Ninh
70
82
152
 
231
3
Võ Trường
Thọ
1990
 
KTV
H. Trảng Bàng
Tây Ninh
70
80
150
 
232
4
Huỳnh Chí
Trung
 
1982
KTV
H. Gò Dầu
Tây Ninh
74
76
150
 
233
5
Lê Ngọc
Quyên
 
1987
KTV
Phòng 2
Tây Ninh
62
86
148
 
234
6
Phạm Quốc
Thắng
1984
 
KTV
H. Châu Thành
Tây Ninh
70
78
148
 
235
7
Dương Nguyên
Khang
1972
 
KTV
H. Hòa Thành
Tây Ninh
72
72
144
 
236
8
Nguyễn Thị Huỳnh
Như
 
1982
KTV
Phòng 7
Tây Ninh
66
76
142
 
237
9
Nguyễn Thị Bích
Ngọc
 
1985
KTV
H. Tân Châu
Tây Ninh
59
74
133
 
238
10
Võ Minh
Mẫn
1985
 
KTV
H. Tân Biên
Tây Ninh
50
66
116
 
239
1
Nguyễn Thành
Nam
1990
 
KTV
H. Cái Bè
Tiền Giang
79
84
163
 
240
2
Trần Ngọc
 
1987
KTV
H. Châu Thành
Tiền Giang
75
86
161
 
241
3
Nguyễn Thị
Liễu
 
1983
KTV
H. Tân Phước
Tiền Giang
75
82
157
 
242
4
Nguyễn Thị Ngọc
Diệu
 
1989
KTV
Phòng 7
Tiền Giang
78
78
156
 
243
5
Đàm Viễn
Khương
1988
 
KTV
H. Châu Thành
Tiền Giang
70
78
148
 
244
6
Mai Hùng
Nhân
1984
 
KTV
H. Tân Phú Đông
Tiền Giang
67
76
143
 
245
7
Lý Nguyễn Huyền
Trang
 
1989
KTV
H. Chợ Gạo
Tiền Giang
66
72
138
 
246
8
Trần Thị Ngọc
Tuyền
 
1986
KTV
H. Gò Công Đông
Tiền Giang
66
72
138
 
247
9
Nguyễn Trần
Hoàng
1988
 
KTV
Phòng 10
Tiền Giang
60
76
136
 
248
10
Đỗ Huỳnh Thanh
Tân
1990
 
KTV
H. Châu Thành
Tiền Giang
50
86
136
 
249
11
Lê Hoàng Lan
Ngọc
 
1989
KTV
Phòng 2
Tiền Giang
54
72
126
 
250
12
Nguyễn Thị Thu
Thảo
 
1989
KTV
Phòng 7
Tiền Giang
50
68
118
 
251
13
Huỳnh Thanh
Ngọc
1984
 
KTV
TP. Mỹ Tho
Tiền Giang
50
62
112
 
252
1
Huỳnh Thị Bích
Liên
 
1988
KTV
H. Thới Lai
TP. Cần Thơ
68
84
152
 
253
2
Nguyễn Bảo
Quốc
1987
 
KTV
Q.Bình Thuỷ
TP. Cần Thơ
72
80
152
 
254
3
Đoàn Thị Tùng
Linh
 
1990
KTV
H. Cờ Đỏ
TP. Cần Thơ
76
74
150
 
255
4
Nguyễn Văn
Tâm
1986
 
KTV
Phòng 1
TP. Cần Thơ
71
78
149
 
256
5
Đồng Việt
Cường
1987
 
KTV
Phòng 15
TP. Cần Thơ
69
78
147
 
257
6
Nguyễn Thị Thùy
Dương
 
1987
KTV
Q. Bình Thuỷ
TP. Cần Thơ
65
80
145
 
258
7
Trần Kim
Ngon
 
1987
KTV
Q. Ninh Kiều
TP. Cần Thơ
60
84
144
 
259
8
Hồ Thị Huệ
Sương
 
1980
KTV
Q. Ô Môn
TP. Cần Thơ
62
82
144
 
260
9
Lưu Minh
Cường
1988
 
KTV
H. Phong Điền
TP. Cần Thơ
69
74
143
 
261
10
Nguyễn Ngọc
Phố
1986
 
KTV
Phòng 2
TP. Cần Thơ
59
84
143
 
262
11
Bùi Quốc
Tuấn
1985
 
KTV
Phòng 2
TP. Cần Thơ
63
76
139
 
263
12
Đặng Thị
Mỵ
 
1976
KTV
Phòng 2
TP. Cần Thơ
50
88
138
 
264
13
Trần Cẩm
 
1987
KTV
Q. Ô Môn
TP. Cần Thơ
63
74
137
 
265
14
Hồng Quốc
Vệ
1989
 
KTV
Phòng 3
TP. Cần Thơ
62
74
136
 
266
15
Trần Bảo
Quốc
1978
 
KTV
Q. Cái Răng
TP. Cần Thơ
52
82
134
 
267
16
Trịnh Thị Thanh
Tâm
 
1985
KTV
Phòng 10
TP. Cần Thơ
52
82
134
 
268
17
Đặng Minh
Thiện
1985
 
KTV
Phòng 8
TP. Cần Thơ
66
68
134
 
269
18
Lâm Thị Trung
Thu
 
1987
KTV
Phòng 9
TP. Cần Thơ
60
74
134
 
270
19
Nguyễn Thị Thùy
Ngân
 
1983
KTV
Phòng 12
TP. Cần Thơ
50
82
132
 
271
20
Nguyễn Thành
Phước
1985
 
KTV
Phòng 12
TP. Cần Thơ
52
78
130
 
272
21
Nguyễn Hoàng Thiên
Phúc
1981
KTV
Phòng 11
TP. Cần Thơ
56
72
128
 
273
22
Lê Văn
Ly
1987
 
KTV
Q.Thốt Nốt
TP. Cần Thơ
50
76
126
 
274
23
Nguyễn Hoàng Thảo
Nguyên
 
1982
KTV
Phòng 10
TP. Cần Thơ
50
74
124
 
275
24
Lưu Văn
Út
1985
 
KTV
H. Thới Lai
TP. Cần Thơ
50
74
124
 
276
25
Huỳnh Thạnh
Hưng
1990
 
KTV
Phòng 3
TP. Cần Thơ
58
62
120
 
277
26
Võ Thị
Thắng
 
1982
KTV
Phòng 7
TP. Cần Thơ
40
58
98
 
278
1
Đặng Văn
Anh
1985
 
KTV
TP. Đà Nẵng
TP. Đà Nẵng
70
82
152
 
279
2
Bùi Thị Thuý
Liên
 
1987
KTV
TP. Đà Nẵng
TP. Đà Nẵng
67
70
137
 
280
3
Nguyễn Hoài
Bão
1989
 
KTV
Q. Liên Chiểu
TP. Đà Nẵng
51
80
131
 
281
1
Nguyễn Thị
Nhi
 
1988
KTV
Phòng 10
TP. HCM
90
84
174
 
282
2
Trương Thị My
Ly
 
1988
KTV
Phòng 2
TP. HCM
72
86
158
 
283
3
Bùi Thị Hương
Liễu
 
1989
KTV
TKTP
TP. HCM
68
88
156
 
284
4
Phan Trần Vĩnh
Phúc
1985
 
KTV
Quận 3
TP. HCM
68
88
156
 
285
5
Nguyễn Thị
Thương
 
1988
KTV
Phòng 8
TP. HCM
77
78
155
 
286
6
Ngô Thị
 
1989
KTV
Quận 10
TP. HCM
76
78
154
 
287
7
Đỗ Nguyễn Mộng
Vân
 
1982
KTV
Q. Bình Tân
TP. HCM
78
74
152
 
288
8
Vũ Thị
Hải
 
1987
KTV
Quận 3
TP. HCM
61
90
151
 
289
9
Đỗ Lê Mỹ
Phương
 
1985
KTV
Phòng 9
TP. HCM
75
76
151
 
290
10
Nguyễn Thị Hoa
Huệ
 
1989
KTV
Quận 12
TP. HCM
80
70
150
 
291
11
Nguyễn Thị Mai
Hương
 
1981
KTV
Q. Phú Nhuận
TP. HCM
73
76
149
 
292
12
Trần Thị Yến
Hòa
 
1988
KTV
Quận 7
TP. HCM
82
66
148
 
293
13
Võ Thị
Kiều
 
1986
KTV
Quận 12
TP. HCM
70
78
148
 
294
14
Nguyễn Thị
 
1988
KTV
Q. Tân Phú
TP. HCM
72
76
148
 
295
15
Trần Đức Đăng
Khương
1989
 
KTV
Quận 11
TP. HCM
67
80
147
 
296
16
Nguyễn Thị
Hạnh
 
1988
KTV
Quận 9
TP. HCM
62
84
146
 
297
17
Lê Hoàng Di
Linh
1983
 
KTV
Phòng 3
TP. HCM
64
82
146
 
298
18
Đồng Văn
Nam
1988
 
KTV
Quận 5
TP. HCM
64
82
146
 
299
19
Bùi Thị Kim
Thoa
 
1987
KTV
Phòng 7
TP. HCM
70
76
146
 
300
20
Nguyễn Thị
Linh
 
1988
KTV
Q. Tân Phú
TP. HCM
73
72
145
 
301
21
Đường Thị Thanh
Thủy
 
1984
KTV
Q. Thủ Đức
TP. HCM
63
82
145
 
302
22
Lê Trương Hà
Linh
 
1985
KTV
Q. Tân Bình
TP. HCM
70
74
144
 
303
23
Hoàng Thị
Nụ
 
1985
KTV
Quận 12
TP. HCM
78
66
144
 
304
24
Ngô Thị Tuyết
Mai
 
1988
KTV
Quận 4
TP. HCM
69
74
143
 
305
25
Trần Thị
Thơm
 
1989
KTV
Quận 5
TP. HCM
68
74
142
 
306
26
Nguyễn Thị
Thương
 
1984
KTV
Quận 3
TP. HCM
57
84
141
 
307
27
Nguyễn Anh
Thương
1988
 
KTV
H. Củ Chi
TP. HCM
61
80
141
 
308
28
Lê Thị Ngọc
Hân
 
1981
KTV
H. Nhà Bè
TP. HCM
62
78
140
 
309
29
Đào Thị Diệu
Thương
 
1989
KTV
Phòng 9
TP. HCM
63
76
139
 
310
30
Lê Thị
Lệ
 
1979
KTV
Văn phòng
TP. HCM
65
72
137
 
311
31
Ngô Thị Thu
Hường
 
1985
KTV
Quận 3
TP. HCM
58
78
136
 
312
32
Lê Thị
Loan
 
1989
KTV
Q. Thủ Đức
TP. HCM
65
70
135
 
313
33
Đoàn Trần Khắc
Hòa
1976
 
KTV
Quận 6
TP. HCM
66
68
134
 
314
34
Lê Thị
Mến
 
1981
KTV
H. Hóc Môn
TP. HCM
62
72
134
 
315
35
Trần Thị Minh
 
1989
KTV
Quận 7
TP. HCM
64
70
134
 
316
36
Trần Quang Minh
Bình
1988
 
KTV
Q. Tân Phú
TP. HCM
60
72
132
 
317
37
Vương Thị
Mỹ
 
1987
KTV
Phòng 12
TP. HCM
54
78
132
 
318
38
Nguyễn Thị Mộng
Tuyền
 
1974
KTV
Quận 7
TP. HCM
65
66
131
 
319
39
Mã Văn
Thuân
1989
 
KTV
Quận 3
TP. HCM
58
72
130
 
320
40
Phan Thị Thúy
Hằng
 
1987
KTV
Q. Bình Thạnh
TP. HCM
51
78
129
 
321
41
Nguyễn Trọng
Hiếu
1982
 
KTV
H. Hóc Môn
TP. HCM
50
78
128
 
322
42
Nguyễn Văn
Hiếu
1987
 
KTV
H. Củ Chi
TP. HCM
50
78
128
 
323
43
Nguyễn Thu Thương
Thương
 
1989
KTV
Q. Bình Tân
TP. HCM
58
70
128
 
324
44
Nguyễn Công
Hưng
1987
 
KTV
Quận 2
TP. HCM
50
66
116
 
325
45
Trịnh Quốc
Huy
1988
 
KTV
Phòng 2
TP. HCM
50
64
114
 
326
1
Nguyễn Hoài
Linh
1990
 
CV
 H. Cầu Kè
Trà Vinh
70
90
160
 
327
2
Phan Văn
Hiếu
1990
 
CV
H. Càng Long
Trà Vinh
71
86
157
 
328
3
Nguyễn Thị Mỹ
Nhanh
 
1989
KTV
H. Càng Long
Trà Vinh
72
82
154
 
329
4
Võ Tấn
Lợi
1987
 
KTV
H. Duyên Hải
Trà Vinh
64
88
152
 
330
5
Sơn Nhựt
Nhân
1990
 
CV
Phòng 7
Trà Vinh
69
82
151
 
331
6
Kim
Sum
1988
 
KTV
H. Trà Cú
Trà Vinh
66
76
142
 
332
7
Hứa Văn
Biên
1987
 
KTV
H. Cầu Ngang
Trà Vinh
65
76
141
 
333
8
Từ Đức
Thắng
1990
 
CV
H. Cầu Ngang
Trà Vinh
66
72
138
 
334
9
Thái Thị
Thể
 
1987
KTV
 H. Cầu Kè
Trà Vinh
66
66
132
 
335
10
Nguyễn Thị
Ngoan
 
1988
KTV
H. Càng Long
Trà Vinh
43
72
115
 
336
1
Võ Nhựt
Linh
 
1987
KTV
H. Mang Thít
Vĩnh Long
61
78
139
 
337
2
Nguyễn Thị Mỹ
Tiên
 
1985
KTV
Phòng 9
Vĩnh Long
69
58
127
 
338
3
Lê Thị Thu
Hương
 
1986
KTV
Phòng 10
Vĩnh Long
57
62
119
 
 
      Ngày 28/03/2017











Liên kết

Số lần truy nhập 28022295

Trang chủ Liên hệ Góp ý Về đầu trang

Trang thông tin điện tử của Viện kiểm sát nhân dân tối cao

Trụ sở : số 44 - Lý Thường Kiệt - Hà Nội; Điện thoại : 04.8255058-332; Fax : 04.8255400

Giấy phép số 294/GP-BC ngày 09/07/2007 của Cục Báo chí Bộ Văn hoá thông tin

Người chịu trách nhiệm : Nguyễn Hải Trâm, Chánh Văn phòng VKSNDTC

© Viện kiểm sát nhân dân tối cao thiết kế và giữ bản quyền.

Mong bạn đọc góp ý kiến, phê bình. Thư điện tử liên hệ: