|
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN
TỐI CAO
Số: 239/QĐ-HĐTCKSV
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 05 tháng 5 năm 2016
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận kết quả thi tuyển Kiểm sát viên
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THI TUYỂN KIỂM SÁT VIÊN
Căn cứ Luật tổ chức Viện kiểm sát nhân dân năm 2014;
Căn cứ Quyết định số 411/QĐ-VKSTC-V15 ngày 26 tháng 6 năm 2015 của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao ban hành kèm theo Quy chế tạm thời thi tuyển Kiểm sát viên sơ cấp, Kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên cao cấp;
Căn cứ kết quả thi tuyển Kiểm sát viên năm 2015;
Xét đề nghị của Ủy viên Thường trực Hội đồng thi tuyển Kiểm sát viên,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận kết quả thi tuyển Kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên sơ cấp năm 2015 đối với 752 (bảy trăm năm mươi hai) ứng viên dự thi tuyển Kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên sơ cấp (có danh sách và kết quả thi tuyển kèm theo).
Điều 2.Hội đồng thi tuyển Kiểm sát viên sơ cấp, Kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên cao cấp căn cứ vào kết quả thi tuyển Kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên sơ cấp năm 2015 đã được công nhận và chỉ tiêu Kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên sơ cấp để đề nghị Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao bổ nhiệm chức danh Kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên sơ cấp theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ Viện kiểm sát nhân dân tối cao và những ông, bà có tên tại Điều 1 thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thành viên HĐTTKSV;
- Lưu: HĐTTKSV.
|
VIỆN TRƯỞNG
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THI TUYỂN
(Đã ký)
Lê Minh Trí
|
|
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO
|
|
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN KSV
|
Phụ lục số 02
|
|
DANH SÁCH ĐIỂM THI KIỂM SÁT VIÊN TRUNG CẤP (PHÍA NAM)
|
|
Số TT
|
HỌ VÀ TÊN
|
Năm sinh
|
Ngạch công chức
|
Chức vụ, đơn vị công tác dự thi
|
Số báo danh
|
ĐIỂM THI
|
Ghi chú
|
|
Nam
|
Nữ
|
Thi Viết
|
Thi Trắc nghiệm
|
Tổng điểm
|
|
01
|
Phan Hữu
|
B
|
1966
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Bình Phước
|
01
|
27
|
53.5
|
80.5
|
|
02
|
Lê Minh
|
Bằng
|
1981
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Tháp
|
02
|
53
|
83.5
|
136.5
|
|
03
|
Nguyễn Văn
|
Báu
|
1973
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
03
|
45
|
65.5
|
110.5
|
|
04
|
Nguyễn Ngọc
|
Bé
|
1976
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Vĩnh Long
|
04
|
65
|
59.5
|
124.5
|
|
05
|
Nguyễn Thị Thanh
|
Bình
|
|
1974
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Gia Lai
|
06
|
70
|
79
|
149
|
|
06
|
Bùi Văn
|
Bình
|
1980
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Tháp
|
05
|
55
|
89.5
|
144.5
|
|
07
|
Nguyễn Thị
|
Bình
|
|
1970
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
07
|
50
|
77.5
|
127.5
|
|
08
|
Nguyễn Văn
|
Cảnh
|
1969
|
|
KSVSC
|
VKSND huyện Bắc Bình
|
Bình Thuận
|
08
|
51
|
73
|
124
|
|
09
|
Nguyễn Thị Hồng
|
Châu
|
|
1981
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Vĩnh Long
|
09
|
64
|
70
|
134
|
|
10
|
Lê Thành
|
Chí
|
1973
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Tiền Giang
|
10
|
55
|
67
|
122
|
|
11
|
Trần Văn
|
Chính
|
1965
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Cà Mau
|
11
|
50
|
70
|
120
|
|
12
|
Phạm Thị Thủy
|
Chung
|
|
1983
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Bến Tre
|
12
|
73
|
76
|
149
|
|
13
|
Nguyễn Minh
|
Chung
|
1975
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Bình Định
|
13
|
66
|
67
|
133
|
|
14
|
Lương Văn
|
Công
|
1967
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Bình Thuận
|
14
|
58
|
62.5
|
120.5
|
|
15
|
Trần Thị
|
Diễm
|
|
1978
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Tháp
|
15
|
60
|
82
|
142
|
|
16
|
Nguyễn Thị
|
Diễm
|
|
1982
|
KSVSC
|
VKSND thành phố
|
TP Hồ Chí Minh
|
16
|
57
|
79
|
136
|
|
17
|
Nguyễn Văn
|
Đoàn
|
1969
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND tỉnh
|
Trà Vinh
|
17
|
53
|
67
|
120
|
|
18
|
Nguyễn Ngọc
|
Đức
|
1980
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
18
|
35
|
79
|
114
|
|
19
|
Đặng Ngọc
|
Dung
|
|
1976
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
20
|
50
|
67
|
117
|
|
20
|
Phạm Thị Bích
|
Dung
|
|
1977
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Hậu Giang
|
19
|
30
|
70.5
|
100.5
|
|
21
|
Huỳnh Thị Mỹ
|
Dung
|
|
1979
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Kiên Giang
|
21
|
30
|
58
|
88
|
|
22
|
Lê Văn
|
Dũng
|
1982
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
23
|
50
|
73
|
123
|
|
23
|
Đào Văn
|
Dũng
|
1980
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
22
|
25
|
68.5
|
93.5
|
|
24
|
Trịnh Văn
|
Đương
|
1966
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Kiên Giang
|
24
|
50
|
70
|
120
|
|
25
|
Võ Thị Lệ
|
Giang
|
|
1982
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Bình Định
|
27
|
70
|
83.5
|
153.5
|
|
26
|
Đinh Hoài
|
Giang
|
1972
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Tháp
|
25
|
45
|
68.5
|
113.5
|
|
27
|
Đào Thị Quỳnh
|
Giang
|
|
1977
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
26
|
37
|
71.5
|
108.5
|
|
28
|
Võ Thị Hải
|
Hà
|
|
1973
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
TP Đà Nẵng
|
29
|
60
|
80.5
|
140.5
|
|
29
|
Nguyễn Thu
|
Hà
|
|
1972
|
KSVSC
|
VKSND thành phố
|
TP Hồ Chí Minh
|
28
|
50
|
65.5
|
115.5
|
|
30
|
Bùi Kỳ
|
Hải
|
1960
|
|
KSVSC
|
VKSND huyện Núi Thành
|
Quảng Nam
|
30
|
70
|
55
|
125
|
|
31
|
Nguyễn Thị
|
Hằng
|
|
1970
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Bình Thuận
|
31
|
57
|
89.5
|
146.5
|
|
32
|
Hoàng Thị
|
Hằng
|
|
1983
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đắk Nông
|
32
|
44
|
83.5
|
127.5
|
|
33
|
Phan Thanh
|
Hào
|
1979
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Vĩnh Long
|
33
|
30
|
65.5
|
95.5
|
|
34
|
Phan Văn
|
Hát
|
1966
|
|
KSVSC
|
VKSND huyện Tuy An
|
Phú Yên
|
34
|
23
|
67
|
90
|
|
35
|
Nguyễn Diệu
|
Hiền
|
|
1972
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Tiền Giang
|
35
|
60
|
89.5
|
149.5
|
|
36
|
Tống Thị Thu
|
Hiền
|
|
1981
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
36
|
52
|
65.5
|
117.5
|
|
37
|
Vũ Thanh
|
Hiệp
|
|
1969
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Tiền Giang
|
37
|
71
|
80.5
|
151.5
|
|
38
|
Võ Trung
|
Hiếu
|
1974
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Tiền Giang
|
38
|
50
|
68.5
|
118.5
|
|
39
|
Nguyễn Kim
|
Hóa
|
|
1968
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Tháp
|
39
|
61
|
62.5
|
123.5
|
|
40
|
Ngô Thái
|
Hòa
|
1981
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Kiên Giang
|
42
|
60
|
73
|
133
|
|
41
|
Lê Văn
|
Hòa
|
1979
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Bình Phước
|
41
|
50
|
77.5
|
127.5
|
|
42
|
Trương Văn
|
Hòa
|
1968
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Tiền Giang
|
40
|
50
|
70
|
120
|
|
43
|
Cù Văn
|
Hoàng
|
1975
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Tiền Giang
|
43
|
71
|
82
|
153
|
|
44
|
Lê Văn
|
Hùng
|
1969
|
|
KSVSC
|
VKSND quận Tân Bình
|
TP Hồ Chí Minh
|
44
|
63
|
77.5
|
140.5
|
|
45
|
Lê Minh
|
Hùng
|
1979
|
|
KSVSC
|
VKSND huyện Phú Riềng
|
Bình Phước
|
45
|
35
|
65.5
|
100.5
|
|
46
|
Hà Quốc
|
Hùng
|
1968
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
46
|
25
|
29.5
|
54.5
|
|
47
|
Phan Ngọc
|
Hưng
|
1978
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
49
|
68
|
68.5
|
136.5
|
|
48
|
Phạm Quang
|
Hưng
|
1974
|
|
KSVSC
|
VKSND thành phố
|
TP Hồ Chí Minh
|
47
|
55
|
79
|
134
|
|
49
|
Nguyễn Thanh
|
Hưng
|
1972
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Hậu Giang
|
48
|
40
|
71.5
|
111.5
|
|
50
|
Phạm Thị Thu
|
Hương
|
|
1978
|
KSVSC
|
VKSND Tỉnh
|
Bình Dương
|
50
|
60
|
83.5
|
143.5
|
|
51
|
Đoàn Thị
|
Hương
|
|
1976
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
51
|
40
|
76
|
116
|
|
52
|
Dương Thị
|
Huyền
|
|
1978
|
KSVSC
|
VKSND thành phố
|
TP Hồ Chí Minh
|
52
|
52
|
71.5
|
123.5
|
|
53
|
Trần Đăng
|
Khoa
|
1968
|
|
KSVSC
|
VKSQS Khu vực 2 Viện KSQS Bộ đội Biên phòng
|
Quân sự (phía Bắc)
|
54
|
67
|
58
|
125
|
|
54
|
Nguyễn Trung
|
Kiên
|
1982
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
53
|
50
|
71.5
|
121.5
|
|
55
|
Từ Thị
|
Kỳ
|
|
1973
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Tiền Giang
|
55
|
59
|
68.5
|
127.5
|
|
56
|
Nguyễn Ngọc
|
Lan
|
|
1979
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
57
|
59
|
61
|
120
|
|
57
|
Nguyễn Ngọc
|
Lan
|
|
1982
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Cà Mau
|
56
|
45
|
67
|
112
|
|
58
|
Vũ Thị Minh
|
Liên
|
|
1980
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
58
|
61
|
61
|
122
|
|
59
|
Phan Thị
|
Liễu
|
|
1980
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
TP Cần Thơ
|
60
|
65
|
71.5
|
136.5
|
|
60
|
Lê Thị Bích
|
Liễu
|
|
1967
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Quảng Ngãi
|
59
|
55
|
56.5
|
111.5
|
|
61
|
Trương Bùi Nhã
|
Linh
|
|
1977
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
62
|
70
|
83.5
|
153.5
|
|
62
|
Lê Thị Trúc
|
Linh
|
|
1982
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
TP Cần Thơ
|
61
|
50
|
73
|
123
|
|
63
|
Trần Thị Lý
|
Loan
|
|
1979
|
KSVSC
|
VKSND Tỉnh
|
Bình Dương
|
63
|
70
|
73
|
143
|
|
64
|
Huỳnh Thị Cẩm
|
Loan
|
|
1981
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Kiên Giang
|
64
|
52
|
80.5
|
132.5
|
|
65
|
Đoàn Minh
|
Lộc
|
1972
|
|
KSVSC
|
VKSND thị xã Hội An
|
Quảng Nam
|
66
|
55
|
85
|
140
|
|
66
|
Nguyễn Lê Kim
|
Lộc
|
|
1983
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Sóc Trăng
|
65
|
59
|
52
|
111
|
|
67
|
Đỗ Thị
|
Lụa
|
|
1982
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Bình Phước
|
67
|
55
|
71.5
|
126.5
|
|
68
|
Nguyễn Ngọc
|
Lượm
|
|
1982
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
TP Cần Thơ
|
68
|
57
|
65.5
|
122.5
|
|
69
|
Thạch Minh
|
Mẫn
|
1980
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Sóc Trăng
|
69
|
71
|
61
|
132
|
|
70
|
Phạm Quang
|
Minh
|
1981
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
71
|
61
|
77.5
|
138.5
|
|
71
|
Nguyễn Thành
|
Minh
|
1973
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Lâm Đồng
|
70
|
71
|
65.5
|
136.5
|
|
72
|
Bùi Thị Thúy
|
Ngà
|
|
1982
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Sóc Trăng
|
72
|
57
|
76
|
133
|
|
73
|
Đỗ Thị Kim
|
Ngân
|
|
1978
|
KSVSC
|
VKSND TX Bến Cát
|
Bình Dương
|
73
|
70
|
73
|
143
|
|
74
|
Phạm Thị Hồng
|
Ngọc
|
|
1982
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
TP Cần Thơ
|
74
|
50
|
77.5
|
127.5
|
|
75
|
Bùi THị Mỹ
|
Ngọc
|
|
1979
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
75
|
57
|
64.5
|
121.5
|
|
76
|
Nguyễn Như Quang
|
Nhật
|
1974
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
76
|
50
|
76
|
126
|
|
77
|
Đỗ Thị Hồng
|
Nhi
|
|
1982
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
TP Cần Thơ
|
77
|
45
|
61
|
106
|
|
78
|
Phan Minh
|
Nhựt
|
1980
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Quảng Ngãi
|
78
|
45
|
85
|
130
|
|
79
|
Nguyễn Thị Tú
|
Oanh
|
|
1977
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Bình Định
|
79
|
55
|
76
|
131
|
|
80
|
Nguyễn Kiến
|
Phi
|
1974
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Tiền Giang
|
80
|
50
|
65.5
|
115.5
|
|
81
|
Phan Quốc
|
Phong
|
1978
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
81
|
60
|
74.5
|
134.5
|
|
82
|
Lý Ngọc
|
Phú
|
|
1982
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Cà Mau
|
82
|
45
|
66
|
111
|
|
83
|
Lừ Thị Minh
|
Phúc
|
|
1974
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Bình Phước
|
83
|
58
|
64.5
|
122.5
|
|
84
|
Đặng Thị
|
Phượng
|
|
1968
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Bà Rịa-Vũng Tàu
|
84
|
58
|
79
|
137
|
|
85
|
Dương Thanh
|
Quang
|
1980
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Tiền Giang
|
85
|
75
|
83.5
|
158.5
|
|
86
|
Nguyễn Tấn
|
Quang
|
1976
|
|
KSVSC
|
VKSQS khu vực 92, VKSQS Quân khu 9
|
Quân sự (phía Nam)
|
86
|
40
|
70
|
110
|
|
87
|
Nguyễn Văn
|
Sang
|
1977
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Vĩnh Long
|
87
|
55
|
71.5
|
126.5
|
|
88
|
Nguyễn Kim
|
Sương
|
|
1982
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
TP Cần Thơ
|
88
|
50
|
71.5
|
121.5
|
|
89
|
Nguyễn Tấn
|
Tài
|
1978
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Tháp
|
89
|
40
|
68.5
|
108.5
|
|
90
|
Nguyễn Chính
|
Tâm
|
1981
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
90
|
51
|
71.5
|
122.5
|
|
91
|
Đặng Thị Thanh
|
Tâm
|
|
1977
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
91
|
42
|
65.5
|
107.5
|
|
92
|
Võ Ngọc
|
Thạch
|
1981
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
93
|
50
|
70
|
120
|
|
93
|
Lê Thị
|
Thắm
|
|
1973
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Tiền Giang
|
92
|
63
|
71.5
|
134.5
|
|
94
|
Nguyễn Đình
|
Thắng
|
1974
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
94
|
50
|
71.5
|
121.5
|
|
95
|
Huỳnh Thị Lệ
|
Thanh
|
|
1979
|
KSVSC
|
VKSND thành phố
|
TP Hồ Chí Minh
|
95
|
53
|
86.5
|
139.5
|
|
96
|
Hoàng Phương
|
Thảo
|
1979
|
|
KSVSC
|
VKSND thị xã Hương Trà
|
Thừa Thiên Huế
|
96
|
60
|
85
|
145
|
|
97
|
Nguyễn Phương
|
Thiệp
|
1978
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
TP Cần Thơ
|
97
|
40
|
65.5
|
105.5
|
|
98
|
Võ Quốc
|
Thông
|
1982
|
1982
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
TP Cần Thơ
|
98
|
50
|
61
|
111
|
|
99
|
Phan Nhứt
|
Thống
|
1964
|
|
KSVSC
|
VKSND thành phố
|
TP Hồ Chí Minh
|
99
|
35
|
61
|
96
|
|
100
|
Nguyễn Thị Anh
|
Thư
|
|
1976
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
TP Cần Thơ
|
100
|
40
|
62.5
|
102.5
|
|
101
|
Nguyễn Thị Thanh
|
Thủy
|
|
1974
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Bình Định
|
101
|
67
|
83.5
|
150.5
|
|
102
|
Lê Thành
|
Tính
|
1973
|
|
KSVSC
|
VKSQS khu vực 91, VKSQS Quân khu 9
|
Quân sự (phía Nam)
|
102
|
55
|
71.5
|
126.5
|
|
103
|
Nguyễn Văn
|
Toàn
|
1979
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
An Giang
|
103
|
52
|
61
|
113
|
|
104
|
Đỗ Đức
|
Toàn
|
1971
|
|
KSVSC
|
VKSND thành phố
|
TP Hồ Chí Minh
|
104
|
38
|
71.5
|
109.5
|
|
105
|
Trần Thảo
|
Trân
|
|
1980
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Sóc Trăng
|
105
|
50
|
76
|
126
|
|
106
|
Đỗ Thị
|
Trang
|
|
1981
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
106
|
43
|
64
|
107
|
|
107
|
Nguyễn Lương
|
Tri
|
1982
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
TP Cần Thơ
|
107
|
37
|
68.5
|
105.5
|
|
108
|
Võ Đức
|
Trí
|
1971
|
|
KSVSC
|
VKSND thành phố
|
TP Hồ Chí Minh
|
109
|
60
|
79
|
139
|
|
109
|
Lê Minh
|
Trí
|
1973
|
|
KSVSC
|
VKSND huyện Hóc Môn
|
TP Hồ Chí Minh
|
108
|
45
|
68.5
|
113.5
|
|
110
|
Hồ Quang
|
Triều
|
1974
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Bình Phước
|
110
|
43
|
62.5
|
105.5
|
|
111
|
Trần Minh
|
Tuấn
|
1977
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Bình Phước
|
112
|
57
|
74.5
|
131.5
|
|
112
|
Đoàn Minh
|
Tuấn
|
1981
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Long An
|
111
|
62
|
65.5
|
127.5
|
|
113
|
Trần Thanh
|
Tuất
|
1976
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
113
|
50
|
47.5
|
97.5
|
|
114
|
Bùi Thanh
|
Tùng
|
1971
|
|
KSVSC
|
VKSND quận 5
|
TP Hồ Chí Minh
|
115
|
63
|
77.5
|
140.5
|
|
115
|
Trần Thanh
|
Tùng
|
1978
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Phú Yên
|
114
|
57
|
77.5
|
134.5
|
|
116
|
Trần Thị Ngọc
|
Tuyền
|
|
1979
|
KSVSC
|
VKSND Tỉnh
|
Bình Dương
|
116
|
50
|
71.5
|
121.5
|
|
117
|
Phan Thị Mộng
|
Tuyền
|
|
1982
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
TP Cần Thơ
|
117
|
50
|
67
|
117
|
|
118
|
Đào Thị Thu
|
Tuyết
|
|
1972
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Phú Yên
|
118
|
65
|
58
|
123
|
|
119
|
Trịnh Thị
|
Tuyết
|
|
1966
|
KSVSC
|
VKSND TP.Phan Thiết
|
Bình Thuận
|
119
|
50
|
59.5
|
109.5
|
|
120
|
Lê Thị
|
Vân
|
|
1980
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Bình Định
|
120
|
66
|
82
|
148
|
|
121
|
Lê Phụ
|
Vũ
|
1979
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Bình Phước
|
122
|
62
|
70
|
132
|
|
122
|
Mai Thời
|
Vũ
|
1981
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
123
|
53
|
70
|
123
|
|
123
|
Trương Văn
|
Vũ
|
1965
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Long An
|
121
|
59
|
59.5
|
118.5
|
|
124
|
Nguyễn Văn
|
Xuyên
|
1974
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
124
|
52
|
58
|
110
|
|
125
|
Hoàng Thị Kim
|
Xuyến
|
|
1975
|
KSVSC
|
VKSND huyện Long Mỹ
|
Hậu Giang
|
125
|
58
|
74.5
|
132.5
|