|
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN
TỐI CAO
Số: 239/QĐ-HĐTCKSV
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 05 tháng 5 năm 2016
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận kết quả thi tuyển Kiểm sát viên
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THI TUYỂN KIỂM SÁT VIÊN
Căn cứ Luật tổ chức Viện kiểm sát nhân dân năm 2014;
Căn cứ Quyết định số 411/QĐ-VKSTC-V15 ngày 26 tháng 6 năm 2015 của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao ban hành kèm theo Quy chế tạm thời thi tuyển Kiểm sát viên sơ cấp, Kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên cao cấp;
Căn cứ kết quả thi tuyển Kiểm sát viên năm 2015;
Xét đề nghị của Ủy viên Thường trực Hội đồng thi tuyển Kiểm sát viên,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận kết quả thi tuyển Kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên sơ cấp năm 2015 đối với 752 (bảy trăm năm mươi hai) ứng viên dự thi tuyển Kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên sơ cấp (có danh sách và kết quả thi tuyển kèm theo).
Điều 2.Hội đồng thi tuyển Kiểm sát viên sơ cấp, Kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên cao cấp căn cứ vào kết quả thi tuyển Kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên sơ cấp năm 2015 đã được công nhận và chỉ tiêu Kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên sơ cấp để đề nghị Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao bổ nhiệm chức danh Kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên sơ cấp theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ Viện kiểm sát nhân dân tối cao và những ông, bà có tên tại Điều 1 thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thành viên HĐTTKSV;
- Lưu: HĐTTKSV.
|
VIỆN TRƯỞNG
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THI TUYỂN
(Đã ký)
Lê Minh Trí
|
|
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO
|
|
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN KSV
|
Phụ lục số 03
|
|
DANH SÁCH ĐIỂM THI KIỂM SÁT VIÊN SƠ CẤP (PHÍA BẮC)
(Tiếp theo)
|
|
Số TT
|
HỌ VÀ TÊN
|
Năm sinh
|
Ngạch công chức
|
Chức vụ, đơn vị công tác dự thi
|
Số báo danh
|
ĐIỂM THI
|
Ghi chú
|
|
Nam
|
Nữ
|
Thi Viết
|
Thi Trắc nghiệm
|
Tổng điểm
|
|
111
|
Nguyễn Ngọc
|
Lý
|
1989
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Kỳ Sơn
|
Hòa Bình
|
110
|
50
|
70
|
120
|
|
112
|
Bùi Thị
|
Mai
|
|
1988
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Quỳnh Phụ
|
Thái Bình
|
113
|
65
|
78
|
143
|
|
113
|
Trần Thị
|
Miền
|
|
1987
|
Kiểm tra viên
|
VKSND tỉnh
|
Thái Nguyên
|
114
|
57
|
84
|
141
|
|
114
|
Ng Thị Hoàng
|
Minh
|
|
1989
|
Kiểm tra viên
|
VKSND thành phố Hòa Bình
|
Hòa Bình
|
116
|
65
|
88
|
153
|
|
115
|
Trần Việt
|
Minh
|
1982
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND quận Hoàn Kiếm
|
TP Hà Nội
|
117
|
63
|
84
|
147
|
|
116
|
Phùng Ngọc
|
Minh
|
1988
|
|
Chuyên viên
|
VKSND tỉnh
|
Hà Giang
|
118
|
52
|
74
|
126
|
|
117
|
Nguyễn Thị
|
Minh
|
|
1987
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Đô Lương
|
Nghệ An
|
119
|
50
|
76
|
126
|
|
118
|
Vũ Bình
|
Minh
|
1979
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND tỉnh
|
Hòa Bình
|
115
|
40
|
84
|
124
|
|
119
|
Nông Thị
|
Mới
|
|
1989
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Văn Bàn
|
Lào Cai
|
120
|
58
|
72
|
130
|
|
120
|
Vũ Văn
|
Nam
|
1986
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Thái Thụy
|
Thái Bình
|
121
|
71
|
78
|
149
|
|
121
|
Ngô Hoài
|
Ngân
|
1986
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Mường Ảng
|
Điện Biên
|
122
|
80
|
86
|
166
|
|
122
|
Lê Thanh
|
Nghị
|
1989
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND TP Điện Biên Phủ
|
Điện Biên
|
123
|
55
|
82
|
137
|
|
123
|
Phùng Bích
|
Ngọc
|
|
1976
|
Kiểm tra viên
|
VKSND Thị xã Phú Thọ
|
Phú Thọ
|
125
|
80
|
80
|
160
|
|
124
|
Nguyễn Thị Bích
|
Ngọc
|
|
1989
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Cẩm Khê
|
Phú Thọ
|
126
|
80
|
78
|
158
|
|
125
|
Đoàn Thị Hồng
|
Ngọc
|
|
1988
|
Kiểm tra viên
|
VKSND quận Lê Chân
|
TP Hải Phòng
|
124
|
70
|
82
|
152
|
|
126
|
Lê Anh
|
Ngọc
|
|
1987
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện NhưXuân
|
Thanh Hóa
|
127
|
65
|
84
|
149
|
|
127
|
Nguyễn Thị Bình
|
Nguyên
|
|
1987
|
Kiểm tra viên
|
VKSND thành phố Thái Nguyên
|
Thái Nguyên
|
128
|
78
|
78
|
156
|
|
128
|
Phạm Văn
|
Nguyện
|
1986
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Tiên Lãng
|
TP Hải Phòng
|
130
|
80
|
72
|
152
|
|
129
|
Nguyễn Thị
|
Nguyện
|
|
1987
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Nam Sách
|
Hải Dương
|
129
|
66
|
82
|
148
|
|
130
|
Vũ Thị Minh
|
Nguyệt
|
|
1985
|
Kiểm tra viên
|
VKSND tỉnh
|
Ninh Bình
|
131
|
79
|
96
|
175
|
|
131
|
Nhữ Thị Thanh
|
Nhàn
|
|
1986
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Điện Biên
|
Điện Biên
|
132
|
60
|
94
|
154
|
|
132
|
Phạm Văn
|
Nhất
|
1986
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND h. Kiến Xương
|
Thái Bình
|
133
|
55
|
86
|
141
|
|
133
|
Nguyễn Thị Hồng
|
Nhung
|
|
1984
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Yên Bình
|
Yên Bái
|
137
|
68
|
86
|
154
|
|
134
|
Nguyễn Phương
|
Nhung
|
|
1988
|
Chuyên viên
|
VKSND tỉnh
|
Yên Bái
|
138
|
67
|
86
|
153
|
|
135
|
Trần Hoàng
|
Nhung
|
|
1989
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Vụ Bản
|
Nam Định
|
134
|
65
|
82
|
147
|
|
136
|
Lê Phan Lộc
|
Nhung
|
|
1988
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Lệ Thủy
|
Quảng Bình
|
136
|
52
|
86
|
138
|
|
137
|
Lê Thị
|
Nhung
|
|
1987
|
Kiểm tra viên
|
Phòng 11- VKSND tỉnh
|
Thái Bình
|
135
|
54
|
80
|
134
|
|
138
|
Nguyễn Hồng
|
Oanh
|
|
1985
|
Kiểm tra viên
|
VKSND tỉnh
|
Thanh Hóa
|
139
|
46
|
82
|
128
|
|
139
|
Bùi Văn
|
Phúc
|
1985
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Vũ Thư
|
Thái Bình
|
140
|
45
|
72
|
117
|
|
140
|
Đỗ Thị Lan
|
Phương
|
|
1988
|
Kiểm tra viên
|
VKSND quận Lê Chân
|
TP Hải Phòng
|
143
|
62
|
80
|
142
|
|
141
|
Trần Thị
|
Phương
|
|
1986
|
Chuyên viên
|
VKSND huyện Vân Hồ
|
Sơn La
|
141
|
50
|
88
|
138
|
|
142
|
Hà Lập
|
Phương
|
1985
|
|
Chuyên viên
|
VKSND huyện Văn Chấn
|
Yên Bái
|
145
|
45
|
88
|
133
|
|
143
|
Đặng Thị Minh
|
Phương
|
|
1982
|
Chuyên viên
|
VKSND tỉnh
|
Yên Bái
|
144
|
45
|
82
|
127
|
|
144
|
Bùi Thị
|
Phượng
|
|
1989
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Lạc Sơn
|
Hòa Bình
|
147
|
70
|
88
|
158
|
|
145
|
Trần Hoàng
|
Phượng
|
|
1987
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Trực Ninh
|
Nam Định
|
148
|
75
|
82
|
157
|
|
146
|
Đỗ Thị Bích
|
Phượng
|
|
1988
|
Kiểm tra viên
|
VKSND TP Việt Trì
|
Phú Thọ
|
149
|
65
|
70
|
135
|
|
147
|
Nguyễn Thị Hồng
|
Phượng
|
|
1980
|
Kiểm tra viên
|
VKSND tỉnh
|
Tuyên Quang
|
146
|
40
|
74
|
114
|
|
148
|
Đỗ Anh
|
Quang
|
1982
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Quảng Xương
|
Thanh Hóa
|
151
|
65
|
94
|
159
|
|
149
|
Phan Xuân
|
Quang
|
1985
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện An Lão
|
TP Hải Phòng
|
150
|
70
|
80
|
150
|
|
150
|
Lê Thị Nguyệt
|
Quế
|
|
1985
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Đông Sơn
|
Thanh Hóa
|
152
|
65
|
86
|
151
|
|
151
|
Mùi Thị
|
Quyên
|
|
1984
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Mộc Châu
|
Sơn La
|
153
|
67
|
76
|
143
|
|
152
|
Chu Thị
|
Quỳnh
|
|
1987
|
Kiểm tra viên
|
VKSND quận Hoàng Mai
|
TP Hà Nội
|
154
|
65
|
84
|
149
|
|
153
|
Nguyễn Đình
|
San
|
1981
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Vĩnh Bảo
|
TP Hải Phòng
|
155
|
52
|
92
|
144
|
|
154
|
Dương Thị
|
Sen
|
|
1984
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Kim Bảng
|
Hà Nam
|
156
|
40
|
80
|
120
|
|
155
|
Phạm Văn
|
Sĩ
|
1981
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSQS Khu vực 31 Quân khu 3
|
Quân sự (phía Bắc)
|
161
|
55
|
68
|
123
|
|
156
|
Nguyễn Thị
|
Soa
|
|
1987
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Hưng Nguyên
|
Nghệ An
|
157
|
40
|
86
|
126
|
|
157
|
Phạm Văn
|
Sơn
|
1989
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Bình Gia
|
Lạng Sơn
|
158
|
45
|
88
|
133
|
|
158
|
Triệu Ngọc
|
Sơn
|
1983
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Tân Sơn
|
Phú Thọ
|
160
|
50
|
76
|
126
|
|
159
|
Hà Xuân
|
Sơn
|
1986
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Thủy Nguyên
|
TP Hải Phòng
|
159
|
40
|
80
|
120
|
|
160
|
Hoàng Thị
|
Tâm
|
|
1989
|
Chuyên viên
|
VKSND tỉnh
|
Hà Giang
|
163
|
75
|
82
|
157
|
|
161
|
Mai Thị
|
Tâm
|
|
1987
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Tiền Hải
|
Thái Bình
|
162
|
65
|
78
|
143
|
|
162
|
Nguyễn Thị
|
Tâm
|
|
1986
|
Chuyên viên
|
VKSND huyện Cẩm Xuyên
|
Hà Tĩnh
|
165
|
65
|
76
|
141
|
|
163
|
Mai Thị
|
Tâm
|
|
1987
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Nga Sơn
|
Thanh Hóa
|
164
|
55
|
80
|
135
|
|
164
|
Lý Văn
|
Tầm
|
1988
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Lục Yên
|
Yên Bái
|
166
|
70
|
82
|
152
|
|
165
|
Lê Văn
|
Tân
|
1988
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Thọ Xuân
|
Thanh Hóa
|
168
|
52
|
90
|
142
|
|
166
|
Phạm Thị
|
Tân
|
|
1987
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Yên Định
|
Thanh Hóa
|
167
|
65
|
72
|
137
|
|
167
|
Hoàng Kim
|
Thái
|
1985
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Bình Gia
|
Lạng Sơn
|
169
|
35
|
52
|
87
|
|
168
|
Ma Thị
|
Thắm
|
|
1989
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Na Hang
|
Tuyên Quang
|
171
|
65
|
92
|
157
|
|
169
|
Nguyễn Thị Thu
|
Thắm
|
|
1986
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Hạ Hòa
|
Phú Thọ
|
172
|
64
|
74
|
138
|
|
170
|
Nguyễn Thị Ngọc
|
Thắm
|
|
1988
|
Kiểm tra viên
|
VKSND TP Điện Biên Phủ
|
Điện Biên
|
170
|
45
|
76
|
121
|
|
171
|
Đỗ Lê
|
Thanh
|
|
1987
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Đông Anh
|
TP Hà Nội
|
173
|
55
|
76
|
131
|
|
172
|
Phạm Minh
|
Thanh
|
1975
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Thái Thụy
|
Thái Bình
|
174
|
35
|
76
|
111
|
|
173
|
Tạ Thị Minh
|
Thảo
|
|
1988
|
Kiểm tra viên
|
VKSND TP Cẩm Phả
|
Quảng Ninh
|
176
|
70
|
84
|
154
|
|
174
|
Hoàng Thị Phương
|
Thảo
|
|
1988
|
Kiểm tra viên
|
VKSND - T. P Vinh
|
Nghệ An
|
177
|
55
|
74
|
129
|
|
175
|
Hoàng Phương
|
Thảo
|
|
1983
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Lộc Bình
|
Lạng Sơn
|
175
|
45
|
78
|
123
|
|
176
|
Nguyễn Duy
|
Thi
|
1988
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND tỉnh
|
Thanh Hóa
|
178
|
60
|
86
|
146
|
|
177
|
Trần Thị
|
Thìn
|
|
1986
|
Kiểm tra viên
|
VKSND h. Kiến Xương
|
Thái Bình
|
179
|
60
|
82
|
142
|
|
178
|
Luu Thượng
|
Thống
|
1979
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND tx Nghĩa Lộ
|
Yên Bái
|
180
|
17
|
50
|
67
|
|
179
|
Nguyễn Thị
|
Thu
|
|
1987
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Mường Chà
|
Điện Biên
|
181
|
55
|
84
|
139
|
|
180
|
Nguyễn Quỳnh Anh
|
Thư
|
|
1988
|
Kiểm tra viên
|
VKSND quận Lê Chân
|
TP Hải Phòng
|
182
|
58
|
84
|
142
|
|
181
|
Nông Văn
|
Thuật
|
1984
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND thành phố Bắc Kạn
|
Bắc Kạn
|
183
|
50
|
86
|
136
|
|
182
|
Lê Phương
|
Thùy
|
|
1986
|
Kiểm tra viên
|
VKSND tỉnh
|
Thái Nguyên
|
186
|
73
|
96
|
169
|
|
183
|
Hoàng Thị
|
Thùy
|
|
1985
|
Kiểm tra viên
|
VKSND TP Việt Trì
|
Phú Thọ
|
187
|
73
|
94
|
167
|
|
184
|
Nguyễn Xuân
|
Thùy
|
|
1985
|
Chuyên viên
|
VKSND huyện Tam Dương
|
Vĩnh Phúc
|
184
|
68
|
84
|
152
|
|
185
|
Nguyễn Diệu
|
Thùy
|
|
1986
|
Kiểm tra viên
|
VKSND quận Hoàn Kiếm
|
TP Hà Nội
|
185
|
60
|
92
|
152
|
|
186
|
Lê Thị Thanh
|
Thủy
|
|
1988
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Thường Xuân
|
Thanh Hóa
|
192
|
51
|
82
|
133
|
|
187
|
Hoàng Bích
|
Thủy
|
|
1981
|
Kiểm tra viên
|
VKSND tỉnh
|
Hà Nam
|
191
|
50
|
78
|
128
|
|
188
|
Phạm Hương
|
Thủy
|
|
1982
|
Kiểm tra viên
|
VKSND tỉnh
|
Lạng Sơn
|
188
|
40
|
78
|
118
|
|
189
|
Hoàng Thị
|
Thủy
|
|
1985
|
Kiểm tra viên
|
VKSND tỉnh
|
Sơn La
|
190
|
40
|
78
|
118
|
|
190
|
Hoàng Thanh
|
Thủy
|
|
1989
|
Kiểm tra viên
|
VKSND tỉnh
|
Lạng Sơn
|
189
|
40
|
76
|
116
|
|
191
|
Lã Thị
|
Tiến
|
|
1987
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Đại Từ
|
Thái Nguyên
|
193
|
63
|
74
|
137
|
|
192
|
Lê Huy
|
Tiến
|
1988
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Tiền Hải
|
Thái Bình
|
194
|
45
|
78
|
123
|
|
193
|
Trần Thị
|
Tỉnh
|
|
1987
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Thọ Xuân
|
Thanh Hóa
|
195
|
70
|
80
|
150
|
|
194
|
Trần Quang
|
Toại
|
1986
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Kim Sơn
|
Ninh Bình
|
196
|
50
|
70
|
120
|
|
195
|
Nguyễn Mạnh
|
Toàn
|
1985
|
|
Chuyên viên
|
VKSND tỉnh
|
Yên Bái
|
197
|
41
|
64
|
105
|
|
196
|
Hà Thị
|
Tới
|
|
1987
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Mai Châu
|
Hòa Bình
|
198
|
51
|
70
|
121
|
|
197
|
Nguyễn Thị Diệu
|
Trang
|
|
1979
|
Kiểm tra viên
|
VKSND tỉnh
|
TP Hải Phòng
|
202
|
75
|
92
|
167
|
|
198
|
Lê Thị
|
Trang
|
|
1988
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Mỹ Đức
|
TP Hà Nội
|
201
|
59
|
90
|
149
|
|
199
|
Nguyễn Thị Huyền
|
Trang
|
|
1989
|
Kiểm tra viên
|
VKSND tỉnh
|
Hòa Bình
|
199
|
56
|
90
|
146
|
|
200
|
Nguyễn Thị Thu
|
Trang
|
|
1989
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Mỹ Lộc
|
Nam Định
|
200
|
55
|
90
|
145
|
|
201
|
Lê Thị
|
Trang
|
|
1987
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Hoằng Hóa
|
Thanh Hóa
|
203
|
50
|
90
|
140
|
|
202
|
Bùi Quốc
|
Trường
|
1988
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Phú Xuyên
|
TP Hà Nội
|
204
|
65
|
86
|
151
|
|
203
|
Đỗ Hữu
|
Tuân
|
1985
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Si Ma Cai
|
Lào Cai
|
205
|
32
|
78
|
110
|
|
204
|
Phạm Anh
|
Tuấn
|
1987
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Kim Sơn
|
Ninh Bình
|
207
|
62
|
82
|
144
|
|
205
|
Nguyễn Phúc
|
Tuấn
|
1981
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND quận Nam Từ Liêm
|
TP Hà Nội
|
206
|
51
|
74
|
125
|
|
206
|
Vũ Minh
|
Tuệ
|
1986
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND TX. Bỉm Sơn
|
Thanh Hóa
|
208
|
57
|
84
|
141
|
|
207
|
Lê Thanh
|
Tùng
|
1989
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND quận Lê Chân
|
TP Hải Phòng
|
209
|
54
|
76
|
130
|
|
208
|
Đoàn Văn
|
Tuyến
|
1987
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Hậu Lộc
|
Thanh Hóa
|
210
|
65
|
86
|
151
|
|
209
|
Doãn Thị Ánh
|
Tuyết
|
|
1986
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Nghi Léc
|
Nghệ An
|
211
|
58
|
88
|
146
|
|
210
|
Đinh Thị Thúy
|
Vân
|
|
1989
|
Kiểm tra viên
|
VKSND thành phố Lào Cai
|
Lào Cai
|
213
|
83
|
92
|
175
|
|
211
|
Mai Cẩm
|
Vân
|
|
1988
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Như Thanh
|
Thanh Hóa
|
215
|
62
|
94
|
156
|
|
212
|
Đỗ Thị Thanh
|
Vân
|
|
1988
|
Kiểm tra viên
|
VKSND tỉnh
|
Phú Thọ
|
214
|
58
|
96
|
154
|
|
213
|
Lò Thị Hồng
|
Vân
|
|
1989
|
Chuyên viên
|
Viện KSND tp. Hà Giang
|
Hà Giang
|
212
|
60
|
86
|
146
|
|
214
|
Đinh Công
|
Văn
|
1989
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Ba Chẽ
|
Quảng Ninh
|
216
|
70
|
90
|
160
|
|
215
|
Hàn Văn
|
Vinh
|
1988
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Thạch Thành
|
Thanh Hóa
|
217
|
50
|
84
|
134
|
|
216
|
Tống Duy
|
Vương
|
1988
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND TP Uông Bí
|
Quảng Ninh
|
218
|
68
|
80
|
148
|
|
217
|
Nguyễn Văn
|
Xuân
|
1982
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND Thị xã Phú Thọ
|
Phú Thọ
|
219
|
51
|
82
|
133
|
|
218
|
Phạm Thị
|
Yến
|
|
1987
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Ninh Giang
|
Hải Dương
|
221
|
60
|
82
|
142
|
|
219
|
Nguyễn Thị Hải
|
Yến
|
|
1988
|
Kiểm tra viên
|
VKSND TP. Thanh Hóa
|
Thanh Hóa
|
222
|
52
|
82
|
134
|
|
220
|
Ngô Thị
|
Yến
|
|
1974
|
Kiểm tra viên
|
VKSND TP Uông Bí
|
Quảng Ninh
|
220
|
43
|
76
|
119
|
|
221
|
Lê Thị
|
Yến
|
|
1988
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Quảng Xương
|
Thanh Hóa
|
223
|
35
|
80
|
115
|