Turn on more accessible mode
Turn off more accessible mode
CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO
The Supreme People’s Procuracy of Viet Nam
Trang chủ
Giới thiệu
Cổng thông tin điện tử VKSND tối cao
Giới thiệu Cổng TTĐT
Giấy phép thiết lập Cổng TTĐT
Quyết định thành lập Ban biên tập Cổng TTĐT
Viện kiểm sát nhân dân tối cao
Vị trí, chức năng, nhiệm vụ
Cơ cấu tổ chức
Lãnh đạo VKSND tối cao đương nhiệm
Lãnh đạo VKSND tối cao qua các thời kỳ
Khái quát quá trình hình thành và phát triển
Phù hiệu, cấp hiệu
Trang tin điện tử VKSND tỉnh, thành phố
Tin tức
Tin hoạt động VKSND tối cao
Tin hoạt động VKSND địa phương
Công tác Kiểm sát
Tin tổng hợp
Văn bản
Văn bản quy phạm pháp luật
Văn bản trong ngành Kiểm sát
Hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
Thư điện tử
Các ứng dụng trong ngành
Liên hệ
Sơ đồ cổng
English
Phiên họp lần thứ nhất Ban Chỉ đạo xây dựng nền tảng “Quản lý án dân sự, hành chính ngành Kiểm sát nhân dân”
Lãnh đạo VKSND tối cao gặp mặt công chức trước khi nghỉ hưu
Pháp luật quốc tế về xử lý hành vi xâm hại trẻ em và khuyến nghị cho Việt Nam
Nghị định về kiểm soát tài sản, thu nhập của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị
Tin hoạt động VKSND địa phương Hải Phòng – Ninh Bình – Đồng Nai – Điện Biên – Cao Bằng – Hà Tĩnh
Ban hành Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tương trợ tư pháp về dân sự
Tin hoạt động VKSND địa phương Hà Tĩnh – Gia Lai – Đồng Nai
VKSND tối cao khảo sát việc thực hiện Nghị quyết 205 tại Quảng Ninh
Trường Đại học Kiểm sát tham dự Diễn đàn Khoa học thực tiễn quốc tế về Luật Không gian mạng “Tashkent – 2026”
Lấy ý kiến nhân dân về danh sách các cá nhân đề nghị tặng danh hiệu “Chiến sỹ thi đua toàn quốc”
Trang chủ
Thi đua khen thưởng
Danh sách thông báo
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN
Phụ lục số 02
TỐI CAO
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN KSV
DANH SÁCH ĐIỂM THI KIỂM SÁT VIÊN CAO CẤP, TRUNG CẤP, SƠ CẤP
CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ PHÍA NAM NĂM 2016
Số TT
Số báo danh
Họ và tên
Năm sinh
Chức danh-Chức vụ
Đơn vị công tác
Đơn vị cử dự thi
Điểm thi
Ghi chú
Nam
Nữ
Thi viết
Thi trắc nghiệm
Tổng điểm
II
Dự thi KSV trung cấp
373
373
Trần Thanh
Tấn
1984
KSVSC
KV93 QK9
Quân sự
68
82
150
374
374
Lương Hồng
Thái
1974
KSVSC
Phòng 1
Đăk Nông
52
86
138
375
375
Hà Sỹ
Thái
1980
KSVSC
H. Ngọc Hồi
Kon Tum
54
78
132
376
376
Bùi Văn
Thân
1981
KSVSC
TP. Cao Lãnh
Đồng Tháp
68
82
150
377
377
Nguyễn Văn
Thân
1970
KSVSC
Viện nghiệp vụ
Cấp cao 2
62
70
132
378
378
Nguyễn Viết
Thắng
1971
KSVSC-VT
TX. Sông Cầu
Phú Yên
56
74
130
379
379
Nguyễn Công
Thắng
1979
KSVSC
Phòng 8
TP. HCM
58
70
128
380
380
Phan Việt
Thắng
1976
KSVSC
H. Hóc Môn
TP. HCM
50
68
118
381
381
Trần Nam
Thắng
1968
KSVSC-PVT
Q. Gò Vấp
TP. HCM
55
74
129
382
382
Trần Minh
Thắng
1977
KSVSC-PVT
H. Cao Lãnh
Đồng Tháp
62
72
134
383
383
Võ Hồng
Thắng
1977
KSVSC
Q. Ngũ Hành Sơn
TP. Đà Nẵng
70
74
144
384
384
Lê Nam
Thắng
1966
KTV
Phòng 1
Đăk Lăk
50
76
126
385
385
Phan Đức
Thắng
1976
KSVSC-PVT
KV72 QK7
Quân sự
66
72
138
386
386
Nguyễn Kim
Thanh
1981
KSVSC-PVT
TX. Dĩ An
Bình Dương
70
72
142
387
387
Nguyễn Khắc
Thanh
1974
KSVSC-PVT
H. Bù Đăng
Bình Phước
68
64
132
388
388
Bùi Thị Thu
Thanh
1971
KSVSC-PVT
TP. Huế
Thừa Thiên Huế
72
72
144
389
389
Phan Thị Xuân
Thanh
1978
KSVSC
Viện nghiệp vụ
Cấp cao 2
50
74
124
390
390
Mai Trung
Thành
1968
KSVSC-PVT
Q. Phú Nhuận
TP. HCM
55
72
127
391
391
Trần Văn
Thành
1978
KSVSC-PVT
H. Lộc Ninh
Bình Phước
52
72
124
392
392
Đinh Thị
Thảo
1977
KSVSC
Q. Bình Thạnh
TP. HCM
57
68
125
393
393
Phan Thành
Thi
1964
KSVSC-PVT
H. Giồng Riềng
Kiên Giang
53
62
115
394
394
Phạm Chí
Thiện
1976
KSVSC-PVT
H. Châu Thành
Tiền Giang
55
64
119
395
395
Nguyễn Quang
Thịnh
1982
KSVSC-PVT
H. Dầu Tiếng
Bình Dương
65
82
147
396
396
Lê Văn
Thọ
1970
KSVSC-PVT
H. Di Linh
Lâm Đồng
51
78
129
397
397
Lê Ngọc
Thọ
1973
KSVSC-VT
H. Hàm Tân
Bình Thuận
67
70
137
398
398
Trần Thị Kim
Thoa
1979
KSVSC
Phòng 10
Trà Vinh
72
76
148
399
399
Hoàng Văn
Thoán
1967
KSVSC-PVT
TP. Buôn Ma Thuột
Đăk Lăk
66
86
152
400
400
Phan Nhứt
Thống
1964
KSVSC
Phòng 12
TP. HCM
70
66
136
401
401
Võ Thị
Thu
1972
KSVSC-PVT
H. Đại Lộc
Quảng Nam
74
86
160
402
402
Trần Thị Minh
Thư
1983
KSVSC
Phòng 1
Kiên Giang
67
82
149
403
403
Nguyễn Thị Anh
Thư
1976
KSVSC
Q. Ninh Kiều
TP Cần Thơ
68
80
148
404
404
Nguyễn Kiều Anh
Thư
1980
KSVSC
QK9
Quân sự
67
84
151
405
405
Trần Thanh
Thuận
1979
KSVSC-PVT
H. Cái Bè
Tiền Giang
66
80
146
406
406
Trần Thanh
Thuận
1982
KSVSC
H. Đông Hải
Bạc Liêu
62
84
146
407
407
Lê Thành
Thước
1963
KSVSC-PVT
H. EaKar
Đăk Lăk
69
72
141
408
408
Nguyễn Anh
Thương
1982
KSVSC
Viện nghiệp vụ
Cấp cao 3
72
80
152
409
409
Trần Cao
Thượng
1976
KSVSC
H. Hóc Môn
TP. HCM
70
82
152
410
410
Trương Thị Thanh
Thúy
1979
KSVSC
Phòng 10
An Giang
74
88
162
411
411
Huỳnh Thị Mộng
Thúy
1984
KSVSC
H. Hòa Thành
Tây Ninh
65
90
155
412
412
Nguyễn Thị Diễm
Thúy
1982
KSVSC
Phòng 8
Cà Mau
66
86
152
413
413
Nguyễn Diệu
Thùy
1983
KSVSC-PP
Văn phòng
Bà Rịa-Vũng Tàu
66
84
150
414
414
Từ Thanh
Thùy
1974
KSVSC-PVT
H. Cái Nước
Cà Mau
64
80
144
415
415
Thiều Thanh
Thủy
1980
KSVSC-PVT
TP. Nha Trang
Khánh Hòa
64
78
142
416
416
Nguyễn Thị
Thủy
1981
KSVSC
H. Châu Thành
Hậu Giang
66
80
146
417
417
Nguyễn Thị Thu
Thủy
1975
KSVSC
Phòng 10
TP. HCM
59
76
135
418
418
Nguyễn Thị Thanh
Thủy
1976
KSVSC
H. Hóc Môn
TP. HCM
60
76
136
419
419
Phạm Hoàng Thu
Thủy
1973
KSVSC-PVT
TP. Quy Nhơn
Bình Định
83
82
165
420
420
Bùi Thị Minh
Thủy
1964
KSVSC-PVT
TP. Buôn Ma Thuột
Đăk Lăk
67
76
143
421
421
Trương Thị
Thủy
1966
KSVSC-PVT
H. EaH'Leo
Đăk Lăk
63
78
141
422
422
Lê Thị
Thủy
1969
KSVSC-PP
Phòng TKTP
Đăk Lăk
64
86
150
423
423
Lê Thị Bích
Thủy
1981
KSVSC
Phòng 7
Đăk Lăk
67
80
147
424
424
Trương Thị Thanh
Thủy
1974
KSVSC
Phòng 1
Kon Tum
70
74
144
425
425
Trần Thị Thu
Thủy
1980
KSVSC
TP Kon Tum
Kon Tum
76
82
158
426
426
Ngô Thị Thu
Thủy
1978
KSVSC
Phòng 9
Bình Thuận
67
86
153
427
427
Phạm Thị Thanh
Thủy
1969
KSVSC-PVT
H. Đức Linh
Bình Thuận
65
78
143
428
428
Đào Thị Lệ
Thủy
1966
KSVSC-VT
TX. Hà Tiên
Kiên Giang
60
80
140
429
429
Nguyễn Thị Thanh
Thủy
1979
KSVSC-PVT
Q. Bình Thuỷ
TP Cần Thơ
63
86
149
430
430
Hoàng Sỹ
Tiến
1979
KSVSC
TP. Vũng Tàu
Bà Rịa-Vũng Tàu
63
74
137
431
431
Từ Văn
Tiến
1982
KSVSC-PVT
TX. Tân Uyên
Bình Dương
55
76
131
432
432
Phan Thanh
Tình
1983
KSVSC
TP. Bạc Liêu
Bạc Liêu
79
86
165
433
433
Nguyễn Phước
Toán
1977
KSVSC-PVT
Q. Thanh Khê
TP. Đà Nẵng
66
60
126
434
434
Đỗ Đức
Toàn
1971
KSVSC
Phòng 9
TP. HCM
69
82
151
435
435
Trần Quốc
Toản
1972
KSVSC-PVT
TP. Long Xuyên
An Giang
50
82
132
436
436
Tăng Phước
Tới
1966
KSVSC-VT
H. Duyên Hải
Trà Vinh
50
70
120
437
437
Trần Duy
Tôn
1980
KSVSC-PVT
H. Bàu Bàng
Bình Dương
57
76
133
438
438
Nguyễn Phương
Trà
1978
KSVSC
Phòng 15
Bình Định
73
80
153
439
439
Trần Đoàn Bích
Trâm
1980
KSVSC
Phòng 9
TP. HCM
53
76
129
440
440
Trần Thanh Tú
Trân
1979
KSVSC-PVT
Q. Cái Răng
TP Cần Thơ
70
78
148
441
441
Nguyễn Thanh Bảo
Trân
1979
KSVSC
Q. Ninh Kiều
TP Cần Thơ
65
68
133
442
442
Nguyễn Thị Thùy
Trang
1975
KSVSC-VT
TP. Long Xuyên
An Giang
67
66
133
443
443
Nguyễn Thị Xuân
Trang
1972
KSVSC-PVT
Quận 7
TP. HCM
52
80
132
444
444
Hồ Sỹ Tường
Trang
1976
KSVSC
Phòng 1
Ninh Thuận
55
84
139
445
445
Nguyễn Ngọc
Trang
1978
KSVSC
H. Tháp Mười
Đồng Tháp
60
88
148
446
446
Đỗ Thị
Trang
1981
KSVSC
TX. Long Khánh
Đồng Nai
60
90
150
447
447
Nguyễn Thị Thu
Trang
1983
KSVSC
TP. Buôn Ma Thuột
Đăk Lăk
66
76
142
448
448
Đỗ Thị Thùy
Trang
1981
KSVSC-PVT
Q. Thốt Nốt
TP Cần Thơ
55
78
133
449
449
Nguyễn Lương
Tri
1982
KSVSC
Q. Ninh Kiều
TP Cần Thơ
52
76
128
450
450
Lê Minh
Trí
1973
KSVSC-VT
H. Hóc Môn
TP. HCM
54
76
130
451
451
Lôi Vĩnh
Trí
1976
KSVSC
TP. Trà Vinh
Trà Vinh
53
80
133
CÁC THÔNG BÁO LIÊN QUAN ĐÃ ĐĂNG
Quyết định về việc tặng thưởng Huân chương Lao động hạng Nhì
(10/04/2026)
Quyết định về việc ban hành Bảng tiêu chí chấm điểm xếp loại thi đua của các đơn vị trong toàn Ngành
(31/03/2026)
Quyết định về việc tặng thưởng Huân chương Lao động
(20/03/2026)
Quyết định về việc tặng thưởng Huân chương Lao động
(19/03/2026)
Quyết định về việc tặng Bằng khen của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao
(19/03/2026)
« Đầu
Trước
...
2
...
Sau
Cuối »
TÌM KIẾM
Tìm kiếm
THÔNG BÁO
1.
Quyết định về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ
2.
Quyết định về việc tặng Bằng khen của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao
3.
Quyết định về việc tặng Bằng khen của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao
4.
Quyết định về việc tặng Bằng khen của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao
5.
Quyết định về việc tặng thưởng Huân chương Lao động hạng Ba
6.
Quyết định về việc tặng thưởng Huân chương Lao động hạng Nhì
7.
Quyết định về việc ban hành Bảng tiêu chí chấm điểm xếp loại thi đua của các đơn vị trong toàn Ngành
8.
Quyết định về việc tặng thưởng Huân chương Lao động
9.
Quyết định về việc tặng thưởng Huân chương Lao động
10.
Quyết định về việc tặng Bằng khen của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao
THI ĐUA - KHEN THƯỞNG
PHONG TRÀO THI ĐUA
ĐIỂN HÌNH TIÊN TIẾN
QUYẾT ĐỊNH KHEN THƯỞNG
LẤY Ý KIẾN VỀ VIỆC KHEN THƯỞNG
PHẦN MỀM TĐ - KT
DANH HIỆU THI ĐUA
HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG