|
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN KIỂM SÁT VIÊN
Số: 74 /TB-HĐTTKSV
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 15 tháng 3 năm 2016
|
THÔNG BÁO
Về việc công bố điểm thi tuyển
Kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên sơ cấp năm 2015
Kính gửi:
- Đồng chí Viện trưởng VKSND tỉnh, thành phố trực thuộc TW
- Đồng chí Viện trưởng VKSQSTW
Căn cứ kết quả chấm thi, Hội đồng thi tuyển Kiểm sát viên thông báo điểm thi đối với người tham dự kỳ thi tuyển chức danh kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên sơ cấp năm 2015 (có danh sách và bảng điểm cụ thể của người dự thi chức danh Kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên sơ cấp của phía Bắc, phía Nam kèm theo và được đăng công khai trên Website của Viện KSNDTC).
Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày có thông báo điểm thi, người dự thi có quyền gửi đơn đề nghị phúc khảo kết quả bài thi đến Hội đồng thi tuyển.
Chỉ xem xét, giải quyết đơn đề nghị phúc khảo được gửi trực tiếp hoặc gửi theo đường bưu điện đến Hội đồng thi tuyển Kiểm sát viên (Phòng 401, Vụ Tổ chức cán bộ Viện kiểm sát nhân dân tối cao, số 44 Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội).
Sau thời gian quy định trên, Hội đồng thi tuyển Kiểm sát viên không giải quyết các trường hợp đề nghị phúc khảo kết quả bài thi.
Nhận được thông báo này, đề nghị đồng chí thông báo kết quả thi đến người dự thi của đơn vị cử đi thi./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Chủ tịch HĐTT (để báo cáo);
- Các thành viên HĐTT;
- Ban Giám sát;
- Vụ TCCB;
- Người dự thi;
- Website VKSNDTC;
- Lưu VT, V15.
|
TM. HỘI ĐỒNG THI
ỦY VIÊN THƯỜNG TRỰC
PHÓ VIỆN TRƯỞNG THƯỜNG TRỰC
(Đã ký)
Nguyễn Hải Phong
|
|
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN KSV
|
|
|
|
|
|
|
Phụ lục số 01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DANH SÁCH ĐIỂM THI KIỂM SÁT VIÊN TRUNG CẤP (PHÍA BẮC)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số TT
|
HỌ VÀ TÊN
|
Năm sinh
|
Ngạch công chức
|
Chức vụ, đơn vị công tác dự thi
|
Số báo danh
|
ĐIỂM THI
|
Ghi chú
|
|
Nam
|
Nữ
|
Thi Viết
|
Thi Trắc nghiệm
|
Tổng điểm
|
|
01
|
Lê Quốc
|
Anh
|
1964
|
|
KSVSC
|
VKSND huyện Yên Châu
|
Sơn La
|
01
|
50
|
76
|
126
|
|
|
02
|
Trần Thị Ngọc
|
Anh
|
|
1982
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Thái Nguyên
|
02
|
70
|
86,5
|
156,5
|
|
|
03
|
Nguyễn Thị
|
Anh
|
|
1981
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Hưng Yên
|
03
|
60
|
74,5
|
134,5
|
|
|
04
|
Lê Thị Lan
|
Anh
|
|
1982
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Hà Tĩnh
|
04
|
70
|
85
|
155
|
|
|
05
|
Trần Ngọc
|
Ánh
|
1975
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Hà Nam
|
05
|
40
|
71,5
|
111,5
|
|
|
06
|
Hà Đức
|
Biên
|
1975
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Bắc Kạn
|
06
|
40
|
82
|
122
|
|
|
07
|
Nguyễn Thái
|
Bình
|
1982
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Thái Nguyên
|
07
|
70
|
88
|
158
|
|
|
08
|
Nguyễn Thị Minh
|
Châu
|
|
1979
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Sơn La
|
08
|
40
|
71,5
|
111,5
|
|
|
09
|
Đặng Anh
|
Chiến
|
1974
|
|
KSVSC
|
VKSND huyện Hậu Lộc
|
Thanh Hóa
|
09
|
55
|
65,5
|
120,5
|
|
|
10
|
Hoàng Đức
|
Chuối
|
1967
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Quảng Trị
|
10
|
35
|
83,5
|
118,5
|
|
|
11
|
Đỗ Quang
|
Chung
|
1973
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Thái Nguyên
|
11
|
64
|
83,5
|
147,5
|
|
|
12
|
Nguyễn Xuân
|
Chung
|
1977
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Nghệ An
|
12
|
55
|
92,5
|
147,5
|
|
|
13
|
Nguyễn Thị Phương
|
Chung
|
|
1981
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Nghệ An
|
13
|
65
|
95,5
|
160,5
|
|
|
14
|
Nguyễn Kiên
|
Cường
|
1979
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Hưng Yên
|
14
|
70
|
85
|
155
|
|
|
15
|
Nông Văn
|
Cường
|
1980
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Cao Bằng
|
15
|
50
|
79
|
129
|
|
|
16
|
Trần Trọng
|
Dần
|
1974
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Nam Định
|
16
|
35
|
61
|
96
|
|
|
17
|
Ngô Kiều
|
Dâng
|
|
1979
|
KSVSC
|
VKSND thành phố
|
TP Hải Phòng
|
17
|
60
|
80,5
|
140,5
|
|
|
18
|
Nguyễn Thanh
|
Điền
|
1972
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Hà Giang
|
18
|
25
|
58
|
83
|
|
|
19
|
Nguyễn Văn
|
Doanh
|
1970
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Tuyên Quang
|
19
|
20
|
58
|
78
|
|
|
20
|
Lê Thị Thu
|
Dung
|
|
1982
|
KSVSC
|
VKSND thành phố
|
TP Hải Phòng
|
20
|
76
|
80,5
|
156,5
|
|
|
21
|
Đặng Văn
|
Dũng
|
1980
|
|
KSVSC
|
VKSND huyện Mường Chà
|
Điện Biên
|
21
|
63
|
85
|
148
|
|
|
22
|
Lê Mạnh
|
Hà
|
1975
|
|
KSVSC
|
VKSND huyện Nam Sách
|
Hải Dương
|
22
|
63
|
73
|
136
|
|
|
23
|
Lê Thanh
|
Hà
|
|
1976
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Nam Định
|
23
|
65
|
79
|
144
|
|
|
24
|
Nguyễn Thu
|
Hà
|
|
1978
|
KSVSC
|
VKSND thành phố
|
TP Hà Nội
|
24
|
57
|
74,5
|
131,5
|
|
|
25
|
Trần Thanh
|
Hà
|
1974
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Thái Nguyên
|
25
|
67
|
94
|
161
|
|
|
26
|
Lê Thị Vân
|
Hà
|
|
1980
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Nghệ An
|
26
|
72
|
94
|
166
|
|
|
27
|
Lê Thị Ngọc
|
Hà
|
|
1982
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Thanh Hóa
|
27
|
71
|
73
|
144
|
|
|
28
|
Nguyễn Huy
|
Hải
|
1979
|
|
KSVSC
|
VKSND thành phố
|
TP Hà Nội
|
28
|
60
|
68,5
|
128,5
|
|
|
29
|
Nguyễn Hoàng
|
Hải
|
1977
|
|
KSVSC
|
VKSND thành phố
|
TP Hải Phòng
|
29
|
69
|
68,5
|
137,5
|
|
|
30
|
Phạm Văn
|
Hải
|
1973
|
|
KSVSC
|
VKSQS Khu vực 31 Quân khu 3
|
Quân sự (phía Bắc)
|
30
|
43
|
83,5
|
126,5
|
|
|
31
|
Nguyễn Thị Hồng
|
Hạnh
|
|
1975
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Hải Dương
|
31
|
60
|
82
|
142
|
|
|
32
|
Bùi Đức
|
Hạnh
|
1974
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Hòa Bình
|
32
|
55
|
82,5
|
137,5
|
|
|
33
|
Khúc Thị Hoàng
|
Hạnh
|
|
1980
|
KSVSC
|
VKSND thành phố
|
TP Hà Nội
|
33
|
78
|
68,5
|
146,5
|
|
|
34
|
Dương Thị Thu
|
Hiền
|
|
1977
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Thái Nguyên
|
34
|
61
|
68,5
|
129,5
|
|
|
35
|
Hà Thanh
|
Hiền
|
|
1974
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Yên Bái
|
35
|
68
|
83,5
|
151,5
|
|
|
36
|
Đỗ Văn
|
Hiếu
|
1970
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Lai Châu
|
36
|
50
|
80,5
|
130,5
|
|
|
37
|
Lê Sỹ
|
Hiếu
|
1975
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Lai Châu
|
37
|
40
|
67
|
107
|
|
|
38
|
Tạ Quang
|
Hiếu
|
1978
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Nghệ An
|
38
|
40
|
59,5
|
99,5
|
|
|
39
|
Bùi Thị Thanh
|
Hiếu
|
|
1980
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Thanh Hóa
|
39
|
69
|
80,5
|
149,5
|
|
|
40
|
Nguyễn Thị
|
Hòa
|
|
1980
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Nam Định
|
40
|
63
|
85
|
148
|
|
|
41
|
Đinh Phú
|
Học
|
1969
|
|
KSVSC
|
Quân khu 3
|
Quân sự (phía Bắc)
|
41
|
60
|
68,5
|
128,5
|
|
|
42
|
Đinh Thị Như
|
Hồng
|
|
1975
|
KSVSC
|
VKSND huyện Mường La
|
Sơn La
|
42
|
35
|
59
|
94
|
|
|
43
|
Nguyễn Thị Vân
|
Hồng
|
|
1977
|
KSVSC
|
VKSND thành phố
|
TP Hà Nội
|
43
|
58
|
65,5
|
123,5
|
|
|
44
|
Võ Mai
|
Hồng
|
1977
|
|
KSVSC
|
VKSND thành phố
|
TP Hải Phòng
|
44
|
68
|
85
|
153
|
|
|
45
|
Vũ Thị
|
Huế
|
|
1977
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Hải Dương
|
45
|
56
|
76
|
132
|
|
|
46
|
Đào Thị
|
Huế
|
|
1979
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Hải Dương
|
46
|
50
|
76
|
126
|
|
|
47
|
Dương Thị
|
Huế
|
|
1973
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Yên Bái
|
47
|
50
|
47,5
|
97,5
|
|
|
48
|
Phạm Thị
|
Huệ
|
|
1975
|
KSVSC
|
VKSND thành phố
|
TP Hải Phòng
|
48
|
60
|
88
|
148
|
|
|
49
|
Đào Thị
|
Huệ
|
|
1979
|
KSVSC
|
VKSND thành phố
|
TP Hải Phòng
|
49
|
71
|
82
|
153
|
|
|
50
|
Nguyễn Thị Kim
|
Huệ
|
|
1975
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Nghệ An
|
50
|
60
|
68,5
|
128,5
|
|
|
51
|
Nguyễn Tuấn
|
Hùng
|
1981
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Sơn La
|
51
|
55
|
53,5
|
108,5
|
|
|
52
|
Bùi Duy
|
Hưng
|
1980
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Hưng Yên
|
52
|
65
|
65,5
|
130,5
|
|
|
53
|
Nông Thị
|
Hương
|
|
1979
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Tuyên Quang
|
53
|
40
|
62,5
|
102,5
|
|
|
54
|
Trương Thị
|
Hường
|
|
1975
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Hòa Bình
|
54
|
35
|
58
|
93
|
|
|
55
|
Phan Thị Thu
|
Huyền
|
|
1981
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Hải Dương
|
55
|
55
|
62,5
|
117,5
|
|
|
56
|
Đào Xuân
|
Kỳ
|
1970
|
|
KSVSC
|
VKSND huyện Tuần Giáo
|
Điện Biên
|
56
|
55
|
77,5
|
132,5
|
|
|
57
|
Dương Thị Hương
|
Liên
|
|
1973
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Thái Nguyên
|
57
|
60
|
67
|
127
|
|
|
58
|
Triệu Thùy
|
Linh
|
|
1981
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Tuyên Quang
|
58
|
65
|
77,5
|
142,5
|
|
|
59
|
Hoàng Thị
|
Linh
|
|
1978
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Cao Bằng
|
59
|
41
|
55
|
96
|
|
|
60
|
Nguyễn Thị Tuyết
|
Loan
|
|
1980
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Nghệ An
|
60
|
55
|
83,5
|
138,5
|
|
|
61
|
Hoàng Phương
|
Lý
|
|
1979
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Thanh Hóa
|
61
|
50
|
53,5
|
103,5
|
|
|
62
|
Nguyễn Văn
|
Mạnh
|
1979
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Hải Dương
|
62
|
70
|
61
|
131
|
|
|
63
|
Nguyễn Ngọc
|
Mạnh
|
1976
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Nghệ An
|
63
|
50
|
71,5
|
121,5
|
|
|
64
|
Phạm Thị Thanh
|
Mơ
|
|
1973
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Ninh Bình
|
64
|
52
|
62,5
|
114,5
|
|
|
65
|
Nguyễn Văn
|
Nam
|
1978
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Lai Châu
|
65
|
50
|
59,5
|
109,5
|
|
|
66
|
Lưu Hải
|
Nam
|
1982
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Yên Bái
|
66
|
58
|
67
|
125
|
|
|
67
|
Hoàng Thị
|
Nga
|
|
1976
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Lạng Sơn
|
67
|
50
|
49
|
99
|
|
|
68
|
Nguyễn Thị
|
Nga
|
|
1980
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Nam Định
|
68
|
69
|
61
|
130
|
|
|
69
|
Trần Thị Tố
|
Nga
|
|
1983
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Hà Tĩnh
|
69
|
50
|
68,5
|
118,5
|
|
|
70
|
Nguyễn Trọng
|
Nghĩa
|
1981
|
|
KSVSC
|
VKSQS quân chủng Phòng không-Không quân
|
Quân sự (phía Bắc)
|
70
|
60
|
70
|
130
|
|
|
71
|
Cù Thị
|
Ngọc
|
|
1982
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Thanh Hóa
|
71
|
60
|
58
|
118
|
|
|
72
|
Nguyễn Đình
|
Phong
|
1975
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Thái Bình
|
72
|
55
|
70
|
125
|
|
|
73
|
Đặng Quốc
|
Phú
|
1971
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Hà Giang
|
73
|
50
|
50,5
|
100,5
|
|
|
74
|
Hoàng Văn
|
Phúc
|
1973
|
|
KSVSC
|
VKSQS Khu vực 13 Quân khu I
|
Quân sự (phía Bắc)
|
74
|
54
|
61
|
115
|
|
|
75
|
Lê Đức Việt
|
Phương
|
1975
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Nghệ An
|
75
|
62
|
62,5
|
124,5
|
|
|
76
|
Phạm Thị
|
Phương
|
|
1977
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Ninh Bình
|
76
|
62
|
73
|
135
|
|
|
77
|
Nguyễn Tuấn
|
Phương
|
1972
|
|
KSVSC
|
VKSND huyện Cẩm Khê
|
Phú Thọ
|
77
|
53
|
61
|
114
|
|
|
78
|
Hà Văn
|
Quang
|
1962
|
|
KSVSC
|
VKSND huyện Phù Yên
|
Sơn La
|
78
|
60
|
71,5
|
131,5
|
|
|
79
|
Trần Thị Ngọc
|
Quỳnh
|
|
1979
|
KSVSC
|
VKSND thành phố
|
TP Hải Phòng
|
79
|
73
|
82
|
155
|
|
|
80
|
Lường Văn
|
Sinh
|
1965
|
|
KSVSC
|
VKSND huyện Mộc Châu
|
Sơn La
|
80
|
50
|
52
|
102
|
|
|
81
|
Nguyễn Ngọc
|
Sơn
|
1970
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Bắc Kạn
|
81
|
53
|
77,5
|
130,5
|
|
|
82
|
Hoàng Hữu
|
Sỹ
|
1970
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Lạng Sơn
|
82
|
50
|
85
|
135
|
|
|
83
|
Hoàng Xuân
|
Tân
|
1976
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Hòa Bình
|
83
|
50
|
77,5
|
127,5
|
|
|
84
|
Đặng Thị Thanh
|
Thắm
|
|
1982
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Thanh Hóa
|
84
|
62
|
64
|
126
|
|
|
85
|
Chu
|
Thắng
|
1960
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Nghệ An
|
85
|
45
|
65,5
|
110,5
|
|
|
86
|
Đỗ Đức
|
Thanh
|
1973
|
|
KSVSC
|
VKSND huyện Bạch Long Vĩ
|
TP Hải Phòng
|
86
|
51
|
64
|
115
|
|
|
87
|
Nguyễn Văn
|
Thanh
|
1969
|
|
KSVSC
|
VKSND huyện Bảo Yên
|
Lào Cai
|
87
|
43
|
73
|
116
|
|
|
88
|
Đèo Văn
|
Thanh
|
1968
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Yên Bái
|
88
|
32
|
53,5
|
85,5
|
|
|
89
|
Nguyễn Văn
|
Thành
|
1960
|
|
KSVSC
|
VKSND huyện Diễn Châu
|
Nghệ An
|
89
|
36
|
46
|
82
|
|
|
90
|
Trịnh Văn
|
Thảo
|
1974
|
|
KSVSC
|
VKSND thành phố
|
TP Hải Phòng
|
90
|
70
|
76
|
146
|
|
|
91
|
Phạm Mai Phương
|
Thảo
|
|
1982
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Thanh Hóa
|
92
|
69
|
82
|
151
|
|
|
92
|
Đoàn Viết
|
Thiện
|
1982
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Thái Bình
|
93
|
70
|
83,5
|
153,5
|
|
|
93
|
Dương Thị Kim
|
Thơm
|
|
1977
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Hà Nam
|
94
|
67
|
83,5
|
150,5
|
|
|
94
|
Lò Thị Hoài
|
Thu
|
|
1977
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Điện Biên
|
95
|
55
|
65,5
|
120,5
|
|
|
95
|
Nguyễn Thị
|
Thúy
|
|
1981
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Sơn La
|
96
|
65
|
71,5
|
136,5
|
|
|
96
|
Phạm Thị
|
Thùy
|
|
1976
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Hải Dương
|
97
|
68
|
88
|
156
|
|
|
97
|
Lương Thị Thanh
|
Thùy
|
|
1983
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Yên Bái
|
98
|
63
|
64
|
127
|
|
|
98
|
Nguyễn Thị Thanh
|
Thủy
|
|
1971
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Thái Nguyên
|
99
|
57
|
64
|
121
|
|
|
99
|
Nguyễn Thị
|
Tình
|
|
1975
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Điện Biên
|
100
|
68
|
71,5
|
139,5
|
|
|
100
|
Nguyễn Hữu
|
Tình
|
|
1966
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Tuyên Quang
|
101
|
52
|
53,5
|
105,5
|
|
|
101
|
Thái Thị Hạnh
|
Tịnh
|
|
1977
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Nghệ An
|
102
|
50
|
83,5
|
133,5
|
|
|
102
|
Nông Thị Quỳnh
|
Trang
|
|
1982
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Cao Bằng
|
103
|
58
|
76
|
134
|
|
|
103
|
Hoàng Hữu
|
Trí
|
1964
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Tuyên Quang
|
104
|
50
|
61
|
111
|
|
|
104
|
Hứa Văn
|
Trọng
|
1979
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Tuyên Quang
|
105
|
53
|
65,5
|
118,5
|
|
|
105
|
Đỗ Thành
|
Trung
|
1977
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Hà Nam
|
106
|
55
|
67
|
122
|
|
|
106
|
Lê Quang
|
Trung
|
1963
|
|
KSVSC
|
VKSND huyện Như Thanh
|
Thanh Hóa
|
107
|
59
|
67
|
126
|
|
|
107
|
Trần Mạnh
|
Trường
|
1975
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND tỉnh
|
Nam Định
|
108
|
62
|
67
|
129
|
|
|
108
|
Lê Xuân
|
Trường
|
1969
|
|
KSVSC
|
VKSND huyện Tam Nông
|
Phú Thọ
|
109
|
42
|
76
|
118
|
|
|
109
|
Đặng Anh
|
Tuấn
|
1983
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Hà Tĩnh
|
110
|
55
|
73
|
128
|
|
|
110
|
Đinh Mạnh
|
Tưởng
|
1977
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Hòa Bình
|
111
|
60
|
74,5
|
134,5
|
|
|
111
|
Nguyễn Thúy
|
Vân
|
|
1978
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Tuyên Quang
|
112
|
52
|
76
|
128
|
|
|
112
|
Chu Thị Thanh
|
Vân
|
|
1979
|
KSVSC
|
VKSND thành phố
|
TP Hải Phòng
|
113
|
80
|
83,5
|
163,5
|
|
|
113
|
Nguyễn Thế
|
Văn
|
1982
|
|
KSVSC
|
VKSND thành phố
|
TP Hải Phòng
|
114
|
58
|
83,5
|
141,5
|
|
|
114
|
Vũ Thành
|
Vinh
|
1974
|
|
KSVSC
|
VKSND huyện Yên Lạc
|
Vĩnh Phúc
|
115
|
60
|
77,5
|
137,5
|
|
|
115
|
Dương Thành
|
Vĩnh
|
1974
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Tuyên Quang
|
116
|
55
|
64
|
119
|
|
|
116
|
Ngô Xuân
|
Vĩnh
|
1978
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Sơn La
|
117
|
58
|
61
|
119
|
|
|
117
|
Bùi Thị Hồng
|
Yến
|
|
1975
|
KSVSC
|
VKSND huyện Thanh Ba
|
Phú Thọ
|
118
|
40
|
61
|
101
|
|