|
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN KIỂM SÁT VIÊN
Số: 74 /TB-HĐTTKSV
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 15 tháng 3 năm 2016
|
THÔNG BÁO
Về việc công bố điểm thi tuyển
Kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên sơ cấp năm 2015
Kính gửi:
- Đồng chí Viện trưởng VKSND tỉnh, thành phố trực thuộc TW
- Đồng chí Viện trưởng VKSQSTW
Căn cứ kết quả chấm thi, Hội đồng thi tuyển Kiểm sát viên thông báo điểm thi đối với người tham dự kỳ thi tuyển chức danh kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên sơ cấp năm 2015 (có danh sách và bảng điểm cụ thể của người dự thi chức danh Kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên sơ cấp của phía Bắc, phía Nam kèm theo và được đăng công khai trên Website của Viện KSNDTC).
Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày có thông báo điểm thi, người dự thi có quyền gửi đơn đề nghị phúc khảo kết quả bài thi đến Hội đồng thi tuyển.
Chỉ xem xét, giải quyết đơn đề nghị phúc khảo được gửi trực tiếp hoặc gửi theo đường bưu điện đến Hội đồng thi tuyển Kiểm sát viên (Phòng 401, Vụ Tổ chức cán bộ Viện kiểm sát nhân dân tối cao, số 44 Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội).
Sau thời gian quy định trên, Hội đồng thi tuyển Kiểm sát viên không giải quyết các trường hợp đề nghị phúc khảo kết quả bài thi.
Nhận được thông báo này, đề nghị đồng chí thông báo kết quả thi đến người dự thi của đơn vị cử đi thi./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Chủ tịch HĐTT (để báo cáo);
- Các thành viên HĐTT;
- Ban Giám sát;
- Vụ TCCB;
- Người dự thi;
- Website VKSNDTC;
- Lưu VT, V15.
|
TM. HỘI ĐỒNG THI
ỦY VIÊN THƯỜNG TRỰC
PHÓ VIỆN TRƯỞNG THƯỜNG TRỰC
(Đã ký)
Nguyễn Hải Phong
|
|
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN KSV
|
|
|
|
|
|
|
Phụ lục số 02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DANH SÁCH ĐIỂM THI KIỂM SÁT VIÊN TRUNG CẤP (PHÍA NAM)
|
|
|
|
|
|
Số TT
|
HỌ VÀ TÊN
|
Năm sinh
|
Ngạch công chức
|
Chức vụ, đơn vị công tác dự thi
|
Số báo danh
|
ĐIỂM THI
|
Ghi chú
|
|
Nam
|
Nữ
|
Thi Viết
|
Thi Trắc nghiệm
|
Tổng điểm
|
|
01
|
Phan Hữu
|
B
|
1966
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Bình Phước
|
01
|
27
|
53,5
|
80,5
|
|
|
02
|
Lê Minh
|
Bằng
|
1981
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Tháp
|
02
|
53
|
83,5
|
136,5
|
|
|
03
|
Nguyễn Văn
|
Báu
|
1973
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
03
|
45
|
65,5
|
110,5
|
|
|
04
|
Nguyễn Ngọc
|
Bé
|
1976
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Vĩnh Long
|
04
|
65
|
59,5
|
124,5
|
|
|
05
|
Bùi Văn
|
Bình
|
1980
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Tháp
|
05
|
55
|
89,5
|
144,5
|
|
|
06
|
Nguyễn Thị Thanh
|
Bình
|
|
1974
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Gia Lai
|
06
|
70
|
79
|
149
|
|
|
07
|
Nguyễn Thị
|
Bình
|
|
1970
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
07
|
50
|
77,5
|
127,5
|
|
|
08
|
Nguyễn Văn
|
Cảnh
|
1969
|
|
KSVSC
|
VKSND huyện Bắc Bình
|
Bình Thuận
|
08
|
51
|
73
|
124
|
|
|
09
|
Nguyễn Thị Hồng
|
Châu
|
|
1981
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Vĩnh Long
|
09
|
64
|
70
|
134
|
|
|
10
|
Lê Thành
|
Chí
|
1973
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Tiền Giang
|
10
|
55
|
67
|
122
|
|
|
11
|
Trần Văn
|
Chính
|
1965
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Cà Mau
|
11
|
50
|
70
|
120
|
|
|
12
|
Phạm Thị Thủy
|
Chung
|
|
1983
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Bến Tre
|
12
|
73
|
76
|
149
|
|
|
13
|
Nguyễn Minh
|
Chung
|
1975
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Bình Định
|
13
|
66
|
67
|
133
|
|
|
14
|
Lương Văn
|
Công
|
1967
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Bình Thuận
|
14
|
58
|
62,5
|
120,5
|
|
|
15
|
Trần Thị
|
Diễm
|
|
1978
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Tháp
|
15
|
60
|
82
|
142
|
|
|
16
|
Nguyễn Thị
|
Diễm
|
|
1982
|
KSVSC
|
VKSND thành phố
|
TP Hồ Chí Minh
|
16
|
57
|
79
|
136
|
|
|
17
|
Nguyễn Văn
|
Đoàn
|
1969
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND tỉnh
|
Trà Vinh
|
17
|
53
|
67
|
120
|
|
|
18
|
Nguyễn Ngọc
|
Đức
|
1980
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
18
|
35
|
79
|
114
|
|
|
19
|
Phạm Thị Bích
|
Dung
|
|
1977
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Hậu Giang
|
19
|
30
|
70,5
|
100,5
|
|
|
20
|
Đặng Ngọc
|
Dung
|
|
1976
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
20
|
50
|
67
|
117
|
|
|
21
|
Huỳnh Thị Mỹ
|
Dung
|
|
1979
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Kiên Giang
|
21
|
30
|
58
|
88
|
|
|
22
|
Đào Văn
|
Dũng
|
1980
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
22
|
25
|
68,5
|
93,5
|
|
|
23
|
Lê Văn
|
Dũng
|
1982
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
23
|
50
|
73
|
123
|
|
|
24
|
Trịnh Văn
|
Đương
|
1966
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Kiên Giang
|
24
|
50
|
70
|
120
|
|
|
25
|
Đinh Hoài
|
Giang
|
1972
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Tháp
|
25
|
45
|
68,5
|
113,5
|
|
|
26
|
Đào Thị Quỳnh
|
Giang
|
|
1977
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
26
|
37
|
71,5
|
108,5
|
|
|
27
|
Võ Thị Lệ
|
Giang
|
|
1982
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Bình Định
|
27
|
70
|
83,5
|
153,5
|
|
|
28
|
Nguyễn Thu
|
Hà
|
|
1972
|
KSVSC
|
VKSND thành phố
|
TP Hồ Chí Minh
|
28
|
50
|
65,5
|
115,5
|
|
|
29
|
Võ Thị Hải
|
Hà
|
|
1973
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
TP Đà Nẵng
|
29
|
60
|
80,5
|
140,5
|
|
|
30
|
Bùi Kỳ
|
Hải
|
1960
|
|
KSVSC
|
VKSND huyện Núi Thành
|
Quảng Nam
|
30
|
70
|
55
|
125
|
|
|
31
|
Nguyễn Thị
|
Hằng
|
|
1970
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Bình Thuận
|
31
|
57
|
89,5
|
146,5
|
|
|
32
|
Hoàng Thị
|
Hằng
|
|
1983
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đắk Nông
|
32
|
44
|
83,5
|
127,5
|
|
|
33
|
Phan Thanh
|
Hào
|
1979
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Vĩnh Long
|
33
|
30
|
65,5
|
95,5
|
|
|
34
|
Phan Văn
|
Hát
|
1966
|
|
KSVSC
|
VKSND huyện Tuy An
|
Phú Yên
|
34
|
23
|
67
|
90
|
|
|
35
|
Nguyễn Diệu
|
Hiền
|
|
1972
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Tiền Giang
|
35
|
60
|
89,5
|
149,5
|
|
|
36
|
Tống Thị Thu
|
Hiền
|
|
1981
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
36
|
52
|
65,5
|
117,5
|
|
|
37
|
Vũ Thanh
|
Hiệp
|
|
1969
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Tiền Giang
|
37
|
71
|
80,5
|
151,5
|
|
|
38
|
Võ Trung
|
Hiếu
|
1974
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Tiền Giang
|
38
|
50
|
68,5
|
118,5
|
|
|
39
|
Nguyễn Kim
|
Hóa
|
|
1968
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Tháp
|
39
|
61
|
62,5
|
123,5
|
|
|
40
|
Trương Văn
|
Hòa
|
1968
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Tiền Giang
|
40
|
50
|
70
|
120
|
|
|
41
|
Lê Văn
|
Hòa
|
1979
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Bình Phước
|
41
|
50
|
77,5
|
127,5
|
|
|
42
|
Ngô Thái
|
Hòa
|
1981
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Kiên Giang
|
42
|
60
|
73
|
133
|
|
|
43
|
Cù Văn
|
Hoàng
|
1975
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Tiền Giang
|
43
|
71
|
82
|
153
|
|
|
44
|
Lê Văn
|
Hùng
|
1969
|
|
KSVSC
|
VKSND quận Tân Bình
|
TP Hồ Chí Minh
|
44
|
63
|
77,5
|
140,5
|
|
|
45
|
Lê Minh
|
Hùng
|
1979
|
|
KSVSC
|
VKSND huyện Phú Riềng
|
Bình Phước
|
45
|
35
|
65,5
|
100,5
|
|
|
46
|
Hà Quốc
|
Hùng
|
1968
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
46
|
25
|
29,5
|
54,5
|
|
|
47
|
Phạm Quang
|
Hưng
|
1974
|
|
KSVSC
|
VKSND thành phố
|
TP Hồ Chí Minh
|
47
|
55
|
79
|
134
|
|
|
48
|
Nguyễn Thanh
|
Hưng
|
1972
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Hậu Giang
|
48
|
40
|
71,5
|
111,5
|
|
|
49
|
Phan Ngọc
|
Hưng
|
1978
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
49
|
68
|
68,5
|
136,5
|
|
|
50
|
Phạm Thị Thu
|
Hương
|
|
1978
|
KSVSC
|
VKSND Tỉnh
|
Bình Dương
|
50
|
60
|
83,5
|
143,5
|
|
|
51
|
Đoàn Thị
|
Hương
|
|
1976
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
51
|
40
|
76
|
116
|
|
|
52
|
Dương Thị
|
Huyền
|
|
1978
|
KSVSC
|
VKSND thành phố
|
TP Hồ Chí Minh
|
52
|
52
|
71,5
|
123,5
|
|
|
53
|
Nguyễn Trung
|
Kiên
|
1982
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
53
|
50
|
71,5
|
121,5
|
|
|
54
|
Trần Đăng
|
Khoa
|
1968
|
|
KSVSC
|
VKSQS Khu vực 2 Viện KSQS Bộ đội Biên phòng
|
Quân sự (phía Bắc)
|
54
|
67
|
58
|
125
|
|
|
55
|
Từ Thị
|
Kỳ
|
|
1973
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Tiền Giang
|
55
|
59
|
68,5
|
127,5
|
|
|
56
|
Nguyễn Ngọc
|
Lan
|
|
1982
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Cà Mau
|
56
|
45
|
67
|
112
|
|
|
57
|
Nguyễn Ngọc
|
Lan
|
|
1979
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
57
|
59
|
61
|
120
|
|
|
58
|
Vũ Thị Minh
|
Liên
|
|
1980
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
58
|
61
|
61
|
122
|
|
|
59
|
Lê Thị Bích
|
Liễu
|
|
1967
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Quảng Ngãi
|
59
|
55
|
56,5
|
111,5
|
|
|
60
|
Phan Thị
|
Liễu
|
|
1980
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
TP Cần Thơ
|
60
|
65
|
71,5
|
136,5
|
|
|
61
|
Lê Thị Trúc
|
Linh
|
|
1982
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
TP Cần Thơ
|
61
|
50
|
73
|
123
|
|
|
62
|
Trương Bùi Nhã
|
Linh
|
|
1977
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
62
|
70
|
83,5
|
153,5
|
|
|
63
|
Trần Thị Lý
|
Loan
|
|
1979
|
KSVSC
|
VKSND Tỉnh
|
Bình Dương
|
63
|
70
|
73
|
143
|
|
|
64
|
Huỳnh Thị Cẩm
|
Loan
|
|
1981
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Kiên Giang
|
64
|
52
|
80,5
|
132,5
|
|
|
65
|
Nguyễn Lê Kim
|
Lộc
|
|
1983
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Sóc Trăng
|
65
|
59
|
52
|
111
|
|
|
66
|
Đoàn Minh
|
Lộc
|
1972
|
|
KSVSC
|
VKSND thị xã Hội An
|
Quảng Nam
|
66
|
55
|
85
|
140
|
|
|
67
|
Đỗ Thị
|
Lụa
|
|
1982
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Bình Phước
|
67
|
55
|
71,5
|
126,5
|
|
|
68
|
Nguyễn Ngọc
|
Lượm
|
|
1982
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
TP Cần Thơ
|
68
|
57
|
65,5
|
122,5
|
|
|
69
|
Thạch Minh
|
Mẫn
|
1980
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Sóc Trăng
|
69
|
71
|
61
|
132
|
|
|
70
|
Nguyễn Thành
|
Minh
|
1973
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Lâm Đồng
|
70
|
71
|
65,5
|
136,5
|
|
|
71
|
Phạm Quang
|
Minh
|
1981
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
71
|
61
|
77,5
|
138,5
|
|
|
72
|
Bùi Thị Thúy
|
Ngà
|
|
1982
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Sóc Trăng
|
72
|
57
|
76
|
133
|
|
|
73
|
Đỗ Thị Kim
|
Ngân
|
|
1978
|
KSVSC
|
VKSND TX Bến Cát
|
Bình Dương
|
73
|
70
|
73
|
143
|
|
|
74
|
Phạm Thị Hồng
|
Ngọc
|
|
1982
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
TP Cần Thơ
|
74
|
50
|
77,5
|
127,5
|
|
|
75
|
Bùi THị Mỹ
|
Ngọc
|
|
1979
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
75
|
57
|
64,5
|
121,5
|
|
|
76
|
Nguyễn Như Quang
|
Nhật
|
1974
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
76
|
50
|
76
|
126
|
|
|
77
|
Đỗ Thị Hồng
|
Nhi
|
|
1982
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
TP Cần Thơ
|
77
|
45
|
61
|
106
|
|
|
78
|
Phan Minh
|
Nhựt
|
1980
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Quảng Ngãi
|
78
|
45
|
85
|
130
|
|
|
79
|
Nguyễn Thị Tú
|
Oanh
|
|
1977
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Bình Định
|
79
|
55
|
76
|
131
|
|
|
80
|
Nguyễn Kiến
|
Phi
|
1974
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Tiền Giang
|
80
|
50
|
65,5
|
115,5
|
|
|
81
|
Phan Quốc
|
Phong
|
1978
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
81
|
60
|
74,5
|
134,5
|
|
|
82
|
Lý Ngọc
|
Phú
|
|
1982
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Cà Mau
|
82
|
45
|
66
|
111
|
|
|
83
|
Lừ Thị Minh
|
Phúc
|
|
1974
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Bình Phước
|
83
|
58
|
64,5
|
122,5
|
|
|
84
|
Đặng Thị
|
Phượng
|
|
1968
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Bà Rịa-Vũng Tàu
|
84
|
58
|
79
|
137
|
|
|
85
|
Dương Thanh
|
Quang
|
1980
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Tiền Giang
|
85
|
75
|
83,5
|
158,5
|
|
|
86
|
Nguyễn Tấn
|
Quang
|
1976
|
|
KSVSC
|
VKSQS khu vực 92, VKSQS Quân khu 9
|
Quân sự (phía Nam)
|
86
|
40
|
70
|
110
|
|
|
87
|
Nguyễn Văn
|
Sang
|
1977
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Vĩnh Long
|
87
|
55
|
71,5
|
126,5
|
|
|
88
|
Nguyễn Kim
|
Sương
|
|
1982
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
TP Cần Thơ
|
88
|
50
|
71,5
|
121,5
|
|
|
89
|
Nguyễn Tấn
|
Tài
|
1978
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Tháp
|
89
|
40
|
68,5
|
108,5
|
|
|
90
|
Nguyễn Chính
|
Tâm
|
1981
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
90
|
51
|
71,5
|
122,5
|
|
|
91
|
Đặng Thị Thanh
|
Tâm
|
|
1977
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
91
|
42
|
65,5
|
107,5
|
|
|
92
|
Lê Thị
|
Thắm
|
|
1973
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Tiền Giang
|
92
|
63
|
71,5
|
134,5
|
|
|
93
|
Võ Ngọc
|
Thạch
|
1981
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
93
|
50
|
70
|
120
|
|
|
94
|
Nguyễn Đình
|
Thắng
|
1974
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
94
|
50
|
71,5
|
121,5
|
|
|
95
|
Huỳnh Thị Lệ
|
Thanh
|
|
1979
|
KSVSC
|
VKSND thành phố
|
TP Hồ Chí Minh
|
95
|
53
|
86,5
|
139,5
|
|
|
96
|
Hoàng Phương
|
Thảo
|
1979
|
|
KSVSC
|
VKSND thị xã Hương Trà
|
Thừa Thiên Huế
|
96
|
60
|
85
|
145
|
|
|
97
|
Nguyễn Phương
|
Thiệp
|
1978
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
TP Cần Thơ
|
97
|
40
|
65,5
|
105,5
|
|
|
98
|
Võ Quốc
|
Thông
|
1982
|
1982
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
TP Cần Thơ
|
98
|
50
|
61
|
111
|
|
|
99
|
Phan Nhứt
|
Thống
|
1964
|
|
KSVSC
|
VKSND thành phố
|
TP Hồ Chí Minh
|
99
|
35
|
61
|
96
|
|
|
100
|
Nguyễn Thị Anh
|
Thư
|
|
1976
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
TP Cần Thơ
|
100
|
40
|
62,5
|
102,5
|
|
|
101
|
Nguyễn Thị Thanh
|
Thủy
|
|
1974
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Bình Định
|
101
|
67
|
83,5
|
150,5
|
|
|
102
|
Lê Thành
|
Tính
|
1973
|
|
KSVSC
|
VKSQS khu vực 91, VKSQS Quân khu 9
|
Quân sự (phía Nam)
|
102
|
55
|
71,5
|
126,5
|
|
|
103
|
Nguyễn Văn
|
Toàn
|
1979
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
An Giang
|
103
|
52
|
61
|
113
|
|
|
104
|
Đỗ Đức
|
Toàn
|
1971
|
|
KSVSC
|
VKSND thành phố
|
TP Hồ Chí Minh
|
104
|
38
|
71,5
|
109,5
|
|
|
105
|
Trần Thảo
|
Trân
|
|
1980
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Sóc Trăng
|
105
|
50
|
76
|
126
|
|
|
106
|
Đỗ Thị
|
Trang
|
|
1981
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
106
|
43
|
64
|
107
|
|
|
107
|
Nguyễn Lương
|
Tri
|
1982
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
TP Cần Thơ
|
107
|
37
|
68,5
|
105,5
|
|
|
108
|
Lê Minh
|
Trí
|
1973
|
|
KSVSC
|
VKSND huyện Hóc Môn
|
TP Hồ Chí Minh
|
108
|
45
|
68,5
|
113,5
|
|
|
109
|
Võ Đức
|
Trí
|
1971
|
|
KSVSC
|
VKSND thành phố
|
TP Hồ Chí Minh
|
109
|
60
|
79
|
139
|
|
|
110
|
Hồ Quang
|
Triều
|
1974
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Bình Phước
|
110
|
43
|
62,5
|
105,5
|
|
|
111
|
Đoàn Minh
|
Tuấn
|
1981
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Long An
|
111
|
62
|
65,5
|
127,5
|
|
|
112
|
Trần Minh
|
Tuấn
|
1977
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Bình Phước
|
112
|
57
|
74,5
|
131,5
|
|
|
113
|
Trần Thanh
|
Tuất
|
1976
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
113
|
50
|
47,5
|
97,5
|
|
|
114
|
Trần Thanh
|
Tùng
|
1978
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Phú Yên
|
114
|
57
|
77,5
|
134,5
|
|
|
115
|
Bùi Thanh
|
Tùng
|
1971
|
|
KSVSC
|
VKSND quận 5
|
TP Hồ Chí Minh
|
115
|
63
|
77,5
|
140,5
|
|
|
116
|
Trần Thị Ngọc
|
Tuyền
|
|
1979
|
KSVSC
|
VKSND Tỉnh
|
Bình Dương
|
116
|
50
|
71,5
|
121,5
|
|
|
117
|
Phan Thị Mộng
|
Tuyền
|
|
1982
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
TP Cần Thơ
|
117
|
50
|
67
|
117
|
|
|
118
|
Đào Thị Thu
|
Tuyết
|
|
1972
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Phú Yên
|
118
|
65
|
58
|
123
|
|
|
119
|
Trịnh Thị
|
Tuyết
|
|
1966
|
KSVSC
|
VKSND TP.Phan Thiết
|
Bình Thuận
|
119
|
50
|
59,5
|
109,5
|
|
|
120
|
Lê Thị
|
Vân
|
|
1980
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Bình Định
|
120
|
66
|
82
|
148
|
|
|
121
|
Trương Văn
|
Vũ
|
1965
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Long An
|
121
|
59
|
59,5
|
118,5
|
|
|
122
|
Lê Phụ
|
Vũ
|
1979
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Bình Phước
|
122
|
62
|
70
|
132
|
|
|
123
|
Mai Thời
|
Vũ
|
1981
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
123
|
53
|
70
|
123
|
|
|
124
|
Nguyễn Văn
|
Xuyên
|
1974
|
|
KSVSC
|
VKSND tỉnh
|
Đồng Nai
|
124
|
52
|
58
|
110
|
|
|
125
|
Hoàng Thị Kim
|
Xuyến
|
|
1975
|
KSVSC
|
VKSND huyện Long Mỹ
|
Hậu Giang
|
125
|
58
|
74,5
|
132,5
|
|