|
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN
TỐI CAO
Số: 239/QĐ-HĐTCKSV
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 05 tháng 5 năm 2016
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận kết quả thi tuyển Kiểm sát viên
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THI TUYỂN KIỂM SÁT VIÊN
Căn cứ Luật tổ chức Viện kiểm sát nhân dân năm 2014;
Căn cứ Quyết định số 411/QĐ-VKSTC-V15 ngày 26 tháng 6 năm 2015 của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao ban hành kèm theo Quy chế tạm thời thi tuyển Kiểm sát viên sơ cấp, Kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên cao cấp;
Căn cứ kết quả thi tuyển Kiểm sát viên năm 2015;
Xét đề nghị của Ủy viên Thường trực Hội đồng thi tuyển Kiểm sát viên,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận kết quả thi tuyển Kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên sơ cấp năm 2015 đối với 752 (bảy trăm năm mươi hai) ứng viên dự thi tuyển Kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên sơ cấp (có danh sách và kết quả thi tuyển kèm theo).
Điều 2. Hội đồng thi tuyển Kiểm sát viên sơ cấp, Kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên cao cấp căn cứ vào kết quả thi tuyển Kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên sơ cấp năm 2015 đã được công nhận và chỉ tiêu Kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên sơ cấp để đề nghị Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao bổ nhiệm chức danh Kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên sơ cấp theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ Viện kiểm sát nhân dân tối cao và những ông, bà có tên tại Điều 1 thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thành viên HĐTTKSV;
- Lưu: HĐTTKSV.
|
VIỆN TRƯỞNG
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THI TUYỂN
(Đã ký)
Lê Minh Trí
|
|
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO
|
|
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN KSV
|
Phụ lục số 03
|
|
DANH SÁCH ĐIỂM THI KIỂM SÁT VIÊN SƠ CẤP (PHÍA BẮC)
|
|
Số TT
|
HỌ VÀ TÊN
|
Năm sinh
|
Ngạch công chức
|
Chức vụ, đơn vị công tác dự thi
|
Số báo danh
|
ĐIỂM THI
|
Ghi chú
|
|
Nam
|
Nữ
|
Thi Viết
|
Thi Trắc nghiệm
|
Tổng điểm
|
|
1
|
Ngô Thị Thu
|
Anh
|
|
1989
|
Kiểm tra viên
|
VKSND quận Hải An
|
TP Hải Phòng
|
06
|
75
|
90
|
165
|
|
2
|
Nguyễn Thị Hoàng
|
Anh
|
|
1987
|
Kiểm tra viên
|
VKSND tỉnh
|
Thái Nguyên
|
04
|
70
|
90
|
160
|
|
3
|
Phạm Thu Phương
|
Anh
|
|
1987
|
Chuyên viên
|
VKSND huyện Hoài Đức
|
TP Hà Nội
|
02
|
70
|
88
|
158
|
|
4
|
Phan
|
Anh
|
1987
|
|
Chuyên viên
|
VKSND huyện Bình Xuyên
|
Vĩnh Phúc
|
01
|
60
|
84
|
144
|
|
5
|
Nguyễn Thị Ngọc
|
Anh
|
|
1986
|
Kiểm tra viên
|
VKSND tỉnh
|
Thái Nguyên
|
03
|
60
|
80
|
140
|
|
6
|
Nguyễn Thị Lan
|
Anh
|
|
1988
|
Kiểm tra viên
|
VKSND tp Đồng Hới
|
Quảng Bình
|
05
|
58
|
80
|
138
|
|
7
|
Đoàn Tuấn
|
Anh
|
1984
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND h. Thanh Thủy
|
Phú Thọ
|
07
|
43
|
84
|
127
|
|
8
|
Trần Thuý
|
Bình
|
|
1987
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Sóc Sơn
|
TP Hà Nội
|
08
|
56
|
84
|
140
|
|
9
|
Sầm Văn
|
Cận
|
1981
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Bát Xát
|
Lào Cai
|
09
|
30
|
78
|
108
|
|
10
|
Phạm Quốc
|
Cảnh
|
1985
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Mường La
|
Sơn La
|
10
|
58
|
80
|
138
|
|
11
|
Nguyễn Văn
|
Cao
|
1983
|
|
Chuyên viên
|
VKSND huyện Giao Thủy
|
Nam Định
|
11
|
60
|
76
|
136
|
|
12
|
Lê Xuân
|
Chiến
|
1984
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Mường Nhé
|
Điện Biên
|
12
|
43
|
72
|
115
|
|
13
|
Lê Thị Tuyết
|
Chinh
|
|
1988
|
Kiểm tra viên
|
VKSND tỉnh
|
Thái Nguyên
|
13
|
60
|
82
|
142
|
|
14
|
Trần Đăng
|
Chuẩn
|
1987
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND TP Ninh Bình
|
Ninh Bình
|
14
|
52
|
70
|
122
|
|
15
|
Vương Thị Đàm
|
Chuyên
|
|
1984
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Phù Ninh
|
Phú Thọ
|
15
|
70
|
80
|
150
|
|
16
|
Hoàng Đức
|
Cường
|
1983
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSQS Quân khu 4
|
Quân sự (phía Bắc)
|
17
|
60
|
70
|
130
|
|
17
|
Trịnh Bá
|
Cường
|
1988
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Kim Bôi
|
Hòa Bình
|
16
|
34
|
80
|
114
|
|
18
|
Trần Ngọc
|
Diệp
|
|
1988
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Lạc Thủy
|
Hòa Bình
|
18
|
55
|
70
|
125
|
|
19
|
Vũ Văn
|
Diệu
|
1987
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Gia Viễn
|
Ninh Bình
|
19
|
50
|
74
|
124
|
|
20
|
Hoàng Minh
|
Đoàn
|
1983
|
|
Chuyên viên
|
VKSND huyện Lập Thạch
|
Vĩnh Phúc
|
20
|
55
|
84
|
139
|
|
21
|
Phạm Văn
|
Duẫn
|
1986
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Quảng Trạch
|
Quảng Bình
|
21
|
70
|
82
|
152
|
|
22
|
Văn Thị Phương
|
Dung
|
|
1986
|
Chuyên viên
|
VKSND tỉnh
|
Nghệ An
|
22
|
63
|
78
|
141
|
|
23
|
Trần Anh
|
Dũng
|
1987
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Cát Hải
|
TP Hải Phòng
|
24
|
75
|
88
|
163
|
|
24
|
Lường Văn
|
Dũng
|
1983
|
|
Chuyên viên
|
VKSND huyện Thuận Châu
|
Sơn La
|
23
|
45
|
70
|
115
|
|
25
|
Lại Thị Thùy
|
Dương
|
|
1981
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Bình Lục
|
Hà Nam
|
26
|
65
|
80
|
145
|
|
26
|
Lê Thị Thuỳ
|
Dương
|
|
1986
|
Kiểm tra viên
|
VKSND quận Nam Từ Liêm
|
TP Hà Nội
|
25
|
60
|
72
|
132
|
|
27
|
Trần Thị
|
Dương
|
|
1985
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Cẩm Thủy
|
Thanh Hóa
|
27
|
60
|
72
|
132
|
|
28
|
Vũ Kim
|
Duyên
|
|
1987
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Đoan Hùng
|
Phú Thọ
|
30
|
65
|
80
|
145
|
|
29
|
Phạm Thị
|
Duyên
|
|
1984
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Thanh Hà
|
Hải Dương
|
28
|
60
|
82
|
142
|
|
30
|
Dương Thị
|
Duyên
|
|
1987
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Bình Giang
|
Hải Dương
|
29
|
62
|
80
|
142
|
|
31
|
Nguyễn Thị Hương
|
Giang
|
|
1985
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Phú Lương
|
Thái Nguyên
|
32
|
60
|
80
|
140
|
|
32
|
Phạm Thị
|
Giang
|
|
1988
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Thái Thụy
|
Thái Bình
|
34
|
57
|
82
|
139
|
|
33
|
Lại Thị
|
Giang
|
|
1987
|
Kiểm tra viên
|
VKSND h. Đông Hưng
|
Thái Bình
|
33
|
62
|
74
|
136
|
|
34
|
Hoàng Thị Thu
|
Giang
|
|
1985
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Hoài Đức
|
TP Hà Nội
|
31
|
60
|
68
|
128
|
|
35
|
Nguyễn Thị Hương
|
Giang
|
|
1986
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Quảng Xương
|
Thanh Hóa
|
35
|
55
|
64
|
119
|
|
36
|
Nguyễn Việt
|
Hà
|
|
1987
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Đoan Hùng
|
Phú Thọ
|
40
|
70
|
82
|
152
|
|
37
|
Phạm Thu
|
Hà
|
|
1986
|
Chuyên viên
|
VKSND tỉnh
|
Sơn La
|
36
|
65
|
86
|
151
|
|
38
|
Nguyễn Thị Thu
|
Hà
|
|
1981
|
Kiểm tra viên
|
VKSND quận Đống Đa
|
TP Hà Nội
|
37
|
75
|
76
|
151
|
|
39
|
Hoàng Thị Thu
|
Hà
|
|
1985
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Thanh Ba
|
Phú Thọ
|
39
|
70
|
70
|
140
|
|
40
|
Lê Thị Thanh
|
Hải
|
|
1987
|
Kiểm tra viên
|
VKSND tỉnh
|
Phú Thọ
|
42
|
75
|
78
|
153
|
|
41
|
Phùng Thị Minh
|
Hải
|
|
1979
|
Kiểm tra viên
|
VKSND tỉnh
|
Yên Bái
|
43
|
55
|
84
|
139
|
|
42
|
Phạm Trung
|
Hải
|
1988
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Lâm Bình
|
Tuyên Quang
|
41
|
30
|
78
|
108
|
|
43
|
Nguyễn Thị
|
Hân
|
|
1985
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Bắc Yên
|
Sơn La
|
44
|
70
|
78
|
148
|
|
44
|
Nguyễn Quý
|
Hằng
|
|
1983
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Lâm Thao
|
Phú Thọ
|
50
|
68
|
84
|
152
|
|
45
|
Dương Thị
|
Hằng
|
|
1987
|
Kiểm tra viên
|
VKSND thị xã Thái Hòa
|
Nghệ An
|
49
|
52
|
94
|
146
|
|
46
|
Nguyễn Thị Thu
|
Hằng
|
|
1988
|
Kiểm tra viên
|
VKSND quận Bắc Từ Liêm
|
TP Hà Nội
|
46
|
71
|
74
|
145
|
|
47
|
Phạm Thuý
|
Hằng
|
|
1985
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Thanh Trì
|
TP Hà Nội
|
47
|
54
|
86
|
140
|
|
48
|
Nguyễn Thị
|
Hằng
|
|
1978
|
Kiểm tra viên
|
Phòng 9 - VKSND tỉnh
|
Thái Bình
|
48
|
50
|
88
|
138
|
|
49
|
Nguyễn Thị
|
Hằng
|
|
1982
|
Kiểm tra viên
|
VKSND tỉnh
|
Hòa Bình
|
45
|
37
|
76
|
113
|
|
50
|
Nguyễn Việt
|
Hạnh
|
|
1990
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Tiền Hải
|
Thái Bình
|
52
|
85
|
92
|
177
|
|
51
|
Dương Thị
|
Hạnh
|
|
1988
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Lệ Thủy
|
Quảng Bình
|
53
|
50
|
82
|
132
|
|
52
|
Nguyễn Thị Đức
|
Hạnh
|
|
1989
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Xuân Trường
|
Nam Định
|
51
|
50
|
76
|
126
|
|
53
|
Phạm Thị Mai
|
Hạnh
|
|
1988
|
Chuyên viên
|
VKSND tỉnh
|
Hà Giang
|
54
|
50
|
76
|
126
|
|
54
|
Dương Thị
|
Hiên
|
|
1986
|
Kiểm tra viên
|
VKSND TP. Thanh Hóa
|
Thanh Hóa
|
55
|
62
|
72
|
134
|
|
55
|
Nguyễn Thị Thu
|
Hiền
|
|
1979
|
Chuyên viên
|
VKSND tỉnh
|
Vĩnh Phúc
|
56
|
50
|
64
|
114
|
|
56
|
Hoàng Văn
|
Hiếu
|
1978
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Yên Bình
|
Yên Bái
|
58
|
50
|
82
|
132
|
|
57
|
Vũ Thị
|
Hiếu
|
|
1986
|
Kiểm tra viên
|
VKSND thị xã Sơn Tây
|
TP Hà Nội
|
57
|
54
|
66
|
120
|
|
58
|
Nguyễn Thị
|
Hòa
|
|
1986
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Quỳnh Phụ
|
Thái Bình
|
59
|
71
|
74
|
145
|
|
59
|
Hoàng Thị
|
Hòa
|
|
1988
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Hà Trung
|
Thanh Hóa
|
60
|
62
|
78
|
140
|
|
60
|
Đậu Thị
|
Hoài
|
|
1988
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Thanh Ch¬ng
|
Nghệ An
|
61
|
50
|
82
|
132
|
|
61
|
Phạm Thị
|
Hoàn
|
|
1975
|
Kiểm tra viên
|
VKSND tỉnh
|
Điện Biên
|
62
|
50
|
74
|
124
|
|
62
|
Đỗ Mạnh
|
Hoàng
|
1988
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Tiên Yên
|
Quảng Ninh
|
63
|
54
|
80
|
134
|
|
63
|
Bùi Thị
|
Hợi
|
|
1983
|
Kiểm tra viên
|
VKSND TP Điện Biên Phủ
|
Điện Biên
|
64
|
55
|
76
|
131
|
|
64
|
Phạm Bích
|
Hồng
|
|
1988
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Đầm Hà
|
Quảng Ninh
|
65
|
65
|
92
|
157
|
|
65
|
Nguyễn Thị
|
Huấn
|
|
1984
|
Kiểm tra viên
|
VKSND TX. Bỉm Sơn
|
Thanh Hóa
|
66
|
50
|
64
|
114
|
|
66
|
Nguyễn Thị
|
Huê
|
|
1989
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Vụ Bản
|
Nam Định
|
67
|
67
|
72
|
139
|
|
67
|
Trần Xuân
|
Hùng
|
1987
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Nghĩa Hưng
|
Nam Định
|
69
|
67
|
82
|
149
|
|
68
|
Trần Văn
|
Hùng
|
1980
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Si Ma Cai
|
Lào Cai
|
70
|
50
|
52
|
102
|
|
69
|
Lỳ Lý
|
Hùng
|
1986
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Mường Nhé
|
Điện Biên
|
68
|
17
|
58
|
75
|
|
70
|
Nguyễn Duy
|
Hưng
|
1984
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Lâm Thao
|
Phú Thọ
|
71
|
65
|
74
|
139
|
|
71
|
Nguyễn Thanh
|
Hương
|
|
1981
|
Kiểm tra viên
|
VKSND quận Long Biên
|
TP Hà Nội
|
75
|
66
|
88
|
154
|
|
72
|
Phạm Thu
|
Hương
|
|
1988
|
Kiểm tra viên
|
VKSND quận Nam Từ Liêm
|
TP Hà Nội
|
74
|
56
|
86
|
142
|
|
73
|
Lương Thu
|
Hương
|
|
1988
|
Kiểm tra viên
|
VKSND tỉnh
|
TP Hải Phòng
|
76
|
60
|
82
|
142
|
|
74
|
Nguyễn Thị Thu
|
Hương
|
|
1989
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Trực Ninh
|
Nam Định
|
73
|
51
|
86
|
137
|
|
75
|
Khuất Thu
|
Hương
|
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND tỉnh
|
Hòa Bình
|
72
|
58
|
76
|
134
|
|
76
|
Nguyễn Thị Lan
|
Hướng
|
|
1988
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Quỳnh Phụ
|
Thái Bình
|
77
|
65
|
82
|
147
|
|
77
|
Hoàng Thị Thanh
|
Hường
|
|
1988
|
Chuyên viên
|
VKSND huyện Sông Lô
|
Vĩnh Phúc
|
78
|
72
|
84
|
156
|
|
78
|
Hà Thị
|
Hường
|
|
1986
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Tĩnh Gia
|
Thanh Hóa
|
79
|
47
|
88
|
135
|
|
79
|
Đỗ Văn
|
Huy
|
1987
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Thọ Xuân
|
Thanh Hóa
|
80
|
70
|
86
|
156
|
|
80
|
Lê Thị Thu
|
Huyền
|
|
1987
|
Kiểm tra viên
|
VKSND tỉnh
|
Thanh Hóa
|
83
|
67
|
86
|
153
|
|
81
|
Lê Thị Minh
|
Huyền
|
|
1980
|
Chuyên viên
|
VKSND tỉnh
|
Vĩnh Phúc
|
82
|
60
|
80
|
140
|
|
82
|
Bùi Thị
|
Huyền
|
|
1989
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Đà Bắc
|
Hòa Bình
|
81
|
57
|
64
|
121
|
|
83
|
Ninh Trọng
|
Khánh
|
1984
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND tỉnh
|
Ninh Bình
|
84
|
56
|
88
|
144
|
|
84
|
Nguyễn Ngọc
|
Kiên
|
1988
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Nậm Pồ
|
Điện Biên
|
85
|
66
|
88
|
154
|
|
85
|
Đàm Trung
|
Kiên
|
1985
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Lạc Thủy
|
Hòa Bình
|
87
|
62
|
82
|
144
|
|
86
|
Nguyễn Trung
|
Kiên
|
1983
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Lạc Thủy
|
Hòa Bình
|
86
|
54
|
68
|
122
|
|
87
|
Đào Sỹ
|
Kiều
|
1985
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND TP Ninh Bình
|
Ninh Bình
|
88
|
52
|
70
|
122
|
|
88
|
Lương Ngọc
|
Lâm
|
1984
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Thanh Sơn
|
Phú Thọ
|
89
|
60
|
84
|
144
|
|
89
|
Hoàng Thị Ngọc
|
Lan
|
|
1986
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện An Dương
|
TP Hải Phòng
|
91
|
65
|
84
|
149
|
|
90
|
Đặng Thị
|
Lan
|
|
1978
|
Kiểm tra viên
|
VKSND tp.Thái Bình
|
Thái Bình
|
90
|
59
|
68
|
127
|
|
91
|
Trịnh Thị Thu
|
Lan
|
|
1987
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Hoằng Hóa
|
Thanh Hóa
|
92
|
35
|
82
|
117
|
|
92
|
Nguyễn Thị
|
Lê
|
|
1985
|
Chuyên viên
|
VKSND huyện Cẩm Xuyên
|
Hà Tĩnh
|
93
|
53
|
86
|
139
|
|
93
|
Phạm Thị
|
Liên
|
|
1978
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Thanh Liêm
|
Hà Nam
|
95
|
69
|
84
|
153
|
|
94
|
Khà Thị
|
Liên
|
|
1980
|
Kiểm tra viên
|
VKSND tỉnh
|
Hòa Bình
|
94
|
50
|
76
|
126
|
|
95
|
Nguyễn Thị Phương
|
Linh
|
|
1989
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Tiên Yên
|
Quảng Ninh
|
96
|
60
|
90
|
150
|
|
96
|
Đào Duy
|
Linh
|
|
1988
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Hưng Hà
|
Thái Bình
|
99
|
65
|
80
|
145
|
|
97
|
Nguyễn Thị Diệu
|
Linh
|
|
1989
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Nghĩa Hưng
|
Nam Định
|
97
|
56
|
86
|
142
|
|
98
|
Trần Thuỳ
|
Linh
|
|
1988
|
Kiểm tra viên
|
VKSND quận Hoàn Kiếm
|
TP Hà Nội
|
98
|
52
|
88
|
140
|
|
99
|
Hoàng Văn
|
Lĩnh
|
1981
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Bắc Hà
|
Lào Cai
|
100
|
57
|
78
|
135
|
|
100
|
Hoàng Thị
|
Loan
|
|
1989
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Chi Lăng
|
Lạng Sơn
|
101
|
66
|
70
|
136
|
|
101
|
Phạm Thanh
|
Loan
|
|
1987
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Yên Châu
|
Sơn La
|
102
|
55
|
80
|
135
|
|
102
|
Phạm Tất
|
Lợi
|
1988
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Sơn Dương
|
Tuyên Quang
|
103
|
47
|
84
|
131
|
|
103
|
Cao Thị Hải
|
Long
|
|
1987
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Nghi Léc
|
Nghệ An
|
106
|
75
|
74
|
149
|
|
104
|
Hoàng
|
Long
|
1988
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Đình Lập
|
Lạng Sơn
|
104
|
56
|
80
|
136
|
|
105
|
Lường Thành
|
Long
|
1987
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Phù Yên
|
Sơn La
|
105
|
59
|
76
|
135
|
|
106
|
Bùi Thanh
|
Lương
|
|
1987
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Kim Bôi
|
Hòa Bình
|
107
|
61
|
80
|
141
|
|
107
|
Nguyễn Đức
|
Lương
|
1982
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND H. Mường Khương
|
Lào Cai
|
108
|
46
|
62
|
108
|
|
108
|
Nông Văn
|
Luyện
|
1983
|
|
Kiểm tra viên
|
VKSND huyện Lục Yên
|
Yên Bái
|
109
|
30
|
62
|
92
|
|
109
|
Nguyễn Thị
|
Lý
|
|
1985
|
Kiểm tra viên
|
VKSND TP. Thanh Hóa
|
Thanh Hóa
|
112
|
50
|
80
|
130
|
|
110
|
Nguyễn Thị
|
Lý
|
|
1987
|
Kiểm tra viên
|
VKSND quận Hoàng Mai
|
TP Hà Nội
|
111
|
57
|
72
|
129
|