Turn on more accessible mode
Turn off more accessible mode
CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO
The Supreme People’s Procuracy of Viet Nam
Trang chủ
Giới thiệu
Cổng thông tin điện tử VKSND tối cao
Giới thiệu Cổng TTĐT
Giấy phép thiết lập Cổng TTĐT
Quyết định thành lập Ban biên tập Cổng TTĐT
Viện kiểm sát nhân dân tối cao
Vị trí, chức năng, nhiệm vụ
Cơ cấu tổ chức
Lãnh đạo VKSND tối cao đương nhiệm
Lãnh đạo VKSND tối cao qua các thời kỳ
Khái quát quá trình hình thành và phát triển
Phù hiệu, cấp hiệu
Trang tin điện tử VKSND tỉnh, thành phố
Tin tức
Tin hoạt động VKSND tối cao
Tin hoạt động VKSND địa phương
Công tác Kiểm sát
Tin tổng hợp
Văn bản
Văn bản quy phạm pháp luật
Văn bản trong ngành Kiểm sát
Hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
Thư điện tử
Các ứng dụng trong ngành
Liên hệ
Sơ đồ cổng
English
Phiên họp lần thứ nhất Ban Chỉ đạo xây dựng nền tảng “Quản lý án dân sự, hành chính ngành Kiểm sát nhân dân”
Lãnh đạo VKSND tối cao gặp mặt công chức trước khi nghỉ hưu
Pháp luật quốc tế về xử lý hành vi xâm hại trẻ em và khuyến nghị cho Việt Nam
Nghị định về kiểm soát tài sản, thu nhập của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị
Tin hoạt động VKSND địa phương Hải Phòng – Ninh Bình – Đồng Nai – Điện Biên – Cao Bằng – Hà Tĩnh
Ban hành Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tương trợ tư pháp về dân sự
Tin hoạt động VKSND địa phương Hà Tĩnh – Gia Lai – Đồng Nai
VKSND tối cao khảo sát việc thực hiện Nghị quyết 205 tại Quảng Ninh
Trường Đại học Kiểm sát tham dự Diễn đàn Khoa học thực tiễn quốc tế về Luật Không gian mạng “Tashkent – 2026”
Lấy ý kiến nhân dân về danh sách các cá nhân đề nghị tặng danh hiệu “Chiến sỹ thi đua toàn quốc”
Trang chủ
Thi đua khen thưởng
Danh sách thông báo
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN
Phụ lục số 01
TỐI CAO
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN KSV
DANH SÁCH ĐIỂM THI KIỂM SÁT VIÊN CAO CẤP, TRUNG CẤP, SƠ CẤP
CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ PHÍA BẮC NĂM 2016
Số TT
Số báo danh
Họ và tên
Năm sinh
Chức danh-Chức vụ
Đơn vị công tác
Đơn vị cử dự thi
Điểm thi
Ghi chú
Nam
Nữ
Thi viết
Thi trắc nghiệm
Tổng điểm
III
Dự thi KSV sơ cấp
123
123
Phạm
Khá
1985
KTV
H. Điện Biên
Điện Biên
67
80
147
124
124
Dương Ngọc
Khang
1973
KTV-PVP
Văn phòng
Bắc Kạn
50
74
124
125
125
Trần Thị
Khánh
1979
CV
Phòng 15
Sơn La
51
82
133
126
126
Nguyễn Hoàng
Khánh
1977
KTV
Phòng TKTP
Cao Bằng
37
70
107
127
127
Ngô Đăng
Khoa
1988
CV
H. Lộc Hà
Hà Tĩnh
54
82
136
128
128
Nguyễn Mạnh
Khoa
1982
KTV
Phòng TKTP
Bắc Kạn
51
76
127
129
129
Hồ Thị
Khuyên
1988
KTV
Phòng 10
TP. Hà Nội
52
90
142
130
130
Đinh Trọng
Kiêm
1989
KTV
H. Lạc Sơn
Hòa Bình
50
64
114
131
131
Vi Thị Ngọc
Kim
1979
KTV
H. Thạch Thất
TP. Hà Nội
67
82
149
132
132
Trịnh Thị Thu
Lan
1987
KTV
TP. Thanh Hóa
Thanh Hóa
62
76
138
133
133
Đặng Thị
Lan
1978
KTV
TP. Thái Bình
Thái Bình
62
82
144
134
134
Lê Thị
Lan
1988
KTV
H. Mỹ Đức
TP. Hà Nội
79
86
165
135
135
Lý Thị
Lan
1988
KTV
H. Văn Giang
Hưng Yên
62
84
146
136
136
Ấu Bá
Lãng
1987
KTV
H. Bắc Quang
Hà Giang
65
76
141
137
137
Nguyễn Mậu
Lập
1985
KTV
H. Quốc Oai
TP. Hà Nội
68
80
148
138
138
Lưu Thanh
Liêm
1988
KTV
TX. Phú Thọ
Phú Thọ
58
84
142
139
139
Nguyễn Thị Kim
Liên
1988
KTV
Phòng 7
Bắc Ninh
52
80
132
140
140
Phạm Thị
Liên
1987
KTV
H. Thanh Hà
Hải Dương
71
80
151
141
141
Nguyễn Thị Thùy
Linh
1988
KTV
H. Nghĩa Đàn
Nghệ An
66
78
144
142
142
Đỗ Mai
Linh
1989
KTV
H. Chợ Đồn
Bắc Kạn
63
76
139
143
143
Quàng T Phương
Linh
1988
KTV
TP. Điện Biên Phủ
Điện Biên
50
78
128
144
144
Dương Thị Hồng
Lĩnh
1987
KTV
H. Quỳ Hợp
Nghệ An
71
82
153
145
145
Đỗ Thị
Loan
1989
KTV
TX. Chí Linh
Hải Dương
76
82
158
146
146
Phạm Tất
Lợi
1988
KTV
H. Sơn Dương
Tuyên Quang
51
84
135
147
147
Phó Văn
Lợi
1987
CV
H. Bình Xuyên
Vĩnh Phúc
56
86
142
148
148
Nguyễn Đình
Long
1977
KTV
TX. Chí Linh
Hải Dương
71
84
155
149
149
Nguyễn Tiến
Luật
1985
KTV
TP. Hưng Yên
Hưng Yên
75
88
163
150
150
Lê Đình
Luyện
1984
KTV
H. Lạng Giang
Bắc Giang
53
82
135
151
151
Nông Văn
Luyện
1983
KTV
H. Lục Yên
Yên Bái
66
70
136
152
152
Đỗ Thị
Ly
1989
KTV
H. Chương Mỹ
TP. Hà Nội
70
86
156
153
153
Vũ Thị
Lý
1989
KTV
H. Quỳ Hợp
Nghệ An
70
72
142
154
154
Nguyễn Thị Phương
Mai
1990
KTV
H. Cao Lộc
Lạng Sơn
57
76
133
155
155
Vũ Thị
Mai
1988
KTV
H. Tuần Giáo
Điện Biên
73
82
155
156
156
Dương Tiến
Mạnh
1989
KTV
H. Thường Tín
TP. Hà Nội
62
82
144
157
157
Nguyễn Văn
Mạnh
1986
KTV
H. Yên Mỹ
Hưng Yên
57
80
137
158
158
Nguyễn Văn
Mạnh
1983
KTV
H. Tuần Giáo
Điện Biên
73
84
157
159
159
Vi Thị
Minh
1984
KTV
H. Quế Phong
Nghệ An
58
78
136
160
160
Đào Thị Tuệ
Minh
1977
KTV
Phòng 15
TP Hải Phòng
63
64
127
161
161
Nguyễn Thị Hồng
Minh
1989
KTV
TP. Lạng Sơn
Lạng Sơn
41
86
127
162
162
Tạ Văn
Minh
1986
CV
H. Mường La
Sơn La
64
82
146
163
163
Bùi T Thanh
Minh
1981
KTV
Phòng 8
Hòa Bình
58
84
142
164
164
Trần Văn
Mừng
1987
KTV
H. Tiên Lữ
Hưng Yên
60
84
144
165
165
Bùi Thị Trà
My
1988
KTV
Q. Dương Kinh
TP Hải Phòng
67
88
155
166
166
Trần Ngọc
Nam
1980
KTV
Phòng 15
Bắc Giang
56
72
128
167
167
Nguyễn Giang
Nam
1987
KTV
H. Thanh Sơn
Phú Thọ
66
76
142
168
168
Dương Văn
Nam
1988
KTV
H. Sông Mã
Sơn La
60
86
146
169
169
Nguyễn Thị Hoài
Nam
1984
KTV
Văn phòng
Quảng Trị
70
86
156
170
170
Nguyễn Hải
Nam
1990
CV
TP. Vĩnh Yên
Vĩnh Phúc
58
84
142
171
171
Nguyễn Văn
Nam
1989
CV
H. Sông Lô
Vĩnh Phúc
72
84
156
172
172
Quách Thị
Nên
1985
KTV
H. Kinh Môn
Hải Dương
57
80
137
173
173
Nguyễn Thanh
Nga
1988
KTV
H. Cẩm Khê
Phú Thọ
68
92
160
174
174
Nguyễn Thu
Nga
1987
KTV
H. Phú Bình
Thái Nguyên
73
86
159
175
175
Nguyễn Thị Thanh
Nga
1989
KTV
Phòng 9
Hưng Yên
60
82
142
176
176
Nguyễn Thị
Nga
1985
KTV
Phòng 2
Hà Nam
70
86
156
177
177
Trần Thị Thúy
Nga
1986
CV
H. Lập Thạch
Vĩnh Phúc
72
84
156
178
178
Đoàn Thị Thúy
Nga
1989
CV
H. Vĩnh Tường
Vĩnh Phúc
63
90
153
179
179
Nguyễn Thị
Ngân
1979
KTV
H. Đại Từ
Thái Nguyên
60
84
144
180
180
Đinh Thị
Ngần
1988
CV
H. Nho Quan
Ninh Bình
72
92
164
181
181
Nguyễn Thị
Nghĩa
1988
KTV
H. Tân Yên
Bắc Giang
58
76
134
182
182
Hoàng Thị Diệu
Ngọc
1989
KTV
Phòng 8
Thái Nguyên
69
98
167
183
183
Nguyễn Nguyên
Ngọc
1986
KTV
TX. Sơn Tây
TP. Hà Nội
61
90
151
184
184
Phạm Xuân
Ngọc
1974
KTV
H. Văn Giang
Hưng Yên
58
84
142
185
185
Nguyễn T Bích
Ngọc
1989
KTV
H. Yên Thủy
Hòa Bình
69
86
155
186
186
Phạm Minh
Ngọc
1985
KTV
TP. Hòa Bình
Hòa Bình
74
100
174
187
187
Ngô Thị
Nguyên
1981
CV
Phòng 15
Lai Châu
64
86
150
188
188
Trần Thị
Nhâm
1982
KTV
H. Mỹ Đức
TP. Hà Nội
64
96
160
189
189
Trần Thị Hồng
Nhung
1989
KTV
Q. Hải An
TP Hải Phòng
73
94
167
190
190
Đinh Thị Hồng
Nhung
1985
KTV
Phòng 9
Ninh Bình
68
96
164
191
191
Nguyễn Thị Thu
Nhung
1984
KTV
TP. Thái Nguyên
Thái Nguyên
57
90
147
192
192
Lê Thị
Nhung
1988
KTV
TP. Uông Bí
Quảng Ninh
70
92
162
193
193
Lê Thị
Nhung
1987
KTV
Phòng 11
Thái Bình
53
92
145
194
194
Nguyễn Thị
Nhung
1989
KTV
H. Kim Thành
Hải Dương
74
82
156
195
195
Đỗ Thị
Nhung
1988
KTV
H. Yên Mỹ
Hưng Yên
51
88
139
196
196
Vũ Thị Tuyết
Nhung
1989
CV
TP. Vĩnh Yên
Vĩnh Phúc
68
92
160
197
197
Đặng Nguyễn Hải
Ninh
1986
KTV
H. Lâm Thao
Phú Thọ
70
94
164
198
198
Bùi Thị Thùy
Ninh
1989
KTV
Q. Hà Đông
TP. Hà Nội
75
88
163
199
199
Tăng Thị Mỵ
Nương
1987
KTV
TX. Thái Hòa
Nghệ An
71
86
157
200
200
Trần .T. Hoàng
Nương
1977
KTV
Phòng 1
Quảng Bình
50
84
134
CÁC THÔNG BÁO LIÊN QUAN ĐÃ ĐĂNG
Quyết định về việc tặng thưởng Huân chương Lao động hạng Nhì
(10/04/2026)
Quyết định về việc ban hành Bảng tiêu chí chấm điểm xếp loại thi đua của các đơn vị trong toàn Ngành
(31/03/2026)
Quyết định về việc tặng thưởng Huân chương Lao động
(20/03/2026)
Quyết định về việc tặng thưởng Huân chương Lao động
(19/03/2026)
Quyết định về việc tặng Bằng khen của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao
(19/03/2026)
« Đầu
Trước
...
2
...
Sau
Cuối »
TÌM KIẾM
Tìm kiếm
THÔNG BÁO
1.
Quyết định về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ
2.
Quyết định về việc tặng Bằng khen của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao
3.
Quyết định về việc tặng Bằng khen của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao
4.
Quyết định về việc tặng Bằng khen của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao
5.
Quyết định về việc tặng thưởng Huân chương Lao động hạng Ba
6.
Quyết định về việc tặng thưởng Huân chương Lao động hạng Nhì
7.
Quyết định về việc ban hành Bảng tiêu chí chấm điểm xếp loại thi đua của các đơn vị trong toàn Ngành
8.
Quyết định về việc tặng thưởng Huân chương Lao động
9.
Quyết định về việc tặng thưởng Huân chương Lao động
10.
Quyết định về việc tặng Bằng khen của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao
THI ĐUA - KHEN THƯỞNG
PHONG TRÀO THI ĐUA
ĐIỂN HÌNH TIÊN TIẾN
QUYẾT ĐỊNH KHEN THƯỞNG
LẤY Ý KIẾN VỀ VIỆC KHEN THƯỞNG
PHẦN MỀM TĐ - KT
DANH HIỆU THI ĐUA
HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG